<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/" xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/" xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom" version="2.0"><channel><title><![CDATA[Series tiếng Trung A]]></title><description><![CDATA[Series tiếng Trung A]]></description><link>https://kage9.com/category/11</link><generator>RSS for Node</generator><lastBuildDate>Sat, 13 Jun 2026 07:26:31 GMT</lastBuildDate><atom:link href="https://kage9.com/category/11.rss" rel="self" type="application/rss+xml"/><pubDate>Sun, 07 Jun 2026 07:03:20 GMT</pubDate><ttl>60</ttl><item><title><![CDATA[Series tiếng Trung A | Tập 1 : Khách từ phương xa]]></title><description><![CDATA[https://youtu.be/JWa0KkjKKjs
Từ điển Việt-Trung 
Từ mới :
女士: nǚshì: nữ sĩ, bà, phu nhân (thường dùng trong trường hợp ngoại giao)
优先: yōuxiān: ưu tiên
咱们: zánmen: chúng ta, chúng mình (bao gồm cả người nói và người nghe)
确定: quèdìng: xác định, chắc chắn
舅舅: jiùjiu: cậu
过年: guònián: ăn tết
事情: shìqíng: việc, sự tình, chuyện
办: bàn: xử lý, lo liệu, làm
一会儿: yī huìr: một lúc, một lát, lát nữa
接: jiē: đón
门口: ménkǒu: cửa, cổng
集合: jíhé: tập hợp, tụ tập, tập trung
犟: jiàng: cố chấp, cứng đầu
老头: lǎotóu: ông già, ông lão
亲自: qīnzì: tự mình, chính mình, đích thân (làm gì đó)
贴: tiē: dán
对联: duìlián: câu đối
孩子: háizi: con cái, con, trẻ em, con nít
不行: bùxíng: không được, không thể, không được phép
得 : děi - động từ : cần, cần phải, phải
年货: niánhuò: hàng tết, đồ tết
办年货 ： bàn nián huò : chuẩn bị hàng tết, mua sắm đồ tết
家里: jiālǐ: trong nhà, trong gia đình, nhà (của bản thân)
地址: dìzhǐ: địa chỉ, chỗ ở
按照: ànzhào: dựa theo, chiếu theo, theo, dựa vào
得到 : dé dào : được; đạt được; nhận được
紫: zǐ
笋: sǔn
破冰: pòbīng
辞:  cí
旧岁:  jiù suì:
得意: déyì: hoan hỉ
新春: xīnchūn: năm mới, xuân mới, tân xuân
迎春: yíngchūn: nghinh xuân
福: fú: hạnh phúc, phúc
好嘞: hǎo lei: được rồi; được chứ
嘞: lei: thôi, rồi, nhé
喂: wéi: alô khi trả lời điện thoại
挂: guà ： cúp, đặt, ngắt, tắt (điện thoại)
拜年: bàinián: chúc tết
短跑 : duǎnpǎo : chạy nước rút, chạy cự ly ngắn
速度 : sùdù : tốc độ, vận tốc
梯 : tī : cái thang
跟前 ： gēnqián ：cạnh, gần, bên cạnh
订 : dìng : đặt
专人 : zhuānrén : chuyên gia, người phụ trách chuyên môn
送 : sòng : đưa, giao, gửi
鞭炮 : biānpào : pháo nổ; pháo; tràng pháo; dây pháo
差不多 : chàbùduō : gần, gần như, đương đối, tàm tạm
碰 : pèng : đụng; chạm; va; cụng
踩 : cǎi : giẫm; đạp; đứng
脚 : jiǎo : chân (chân của người, động vật hay đồ vật)
北 : běi : bắc, phía bắc
街 : jiē : phố, đường phố
人家 : rénjiā : người ta (chỉ người nào đó)
指 : zhǐ : chỉ
难道 ： nándào ： lẽ nào, chẳng lẽ, chẳng nhẽ
外国 ： wàiguó ： nước ngoài, ngoại quốc
聪明 : cōngmíng : thông minh
连 : lián : ngay cả, ngay đến, đến cả;  (used with 也, 都 etc) even
闹 ： nào ： ồn ào / hỗn loạn
地球 ： dìqiú ： địa cầu, trái đất
圆 ： yuán ： tròn， hình cầu
绕 : rào : quanh quẩn, vòng quanh (chuyển động, di chuyển)
遍 : biàn : lần, lượt, đợt
迷路 : mílù : lạc đường
口子 : kǒuzi : bạn đời..
争 : zhēng ： tranh giành; tranh đoạt; giành giật
成天 : chéngtiān  ： suốt ngày, cả ngày
抢 ： qiǎng ： cướp, cướp đoạt, giành, giành giật
姑娘 ： gū niang ： cô nương, cô gái (chỉ con gái chưa lấy chồng)
蛋糕 : dàn gāo : bánh ngọt, bánh kem
赶紧 : gǎn jǐn : khẩn trương, mau mau, nhanh chóng
人家 : rén jiā : người ta, người khác
结 : jié :  thanh toán, trả tiền
一定 : yī dìng : nhất định
付款 : fù kuǎn : trả tiền, thanh toán
刚才 : gāng cái : lúc nãy, vừa mới, vừa rồi
清楚 : qīngchǔ : rõ, rõ ràng
累 : lèi : mệt mỏi; vất vả
歇 : xiē : nghỉ ngơi, nghỉ
瓜子 : guāzǐ : hạt dưa
估计 : gū jì : có lẽ, chắc, chắc là
大年三十 : dà nián sānshí : đêm 30 tết, đêm giao thừa, ngày cuối cùng của năm âm lịch
放假 : fàng jià :  nghỉ lễ, nghỉ tết
雇 : gù : thuê, mướn
临时 : lín shí : tạm, tạm thời
临时工 : línshí gōng : nhân viên thời vụ
替 : tì : thay thế; thay
辛苦 : xīnkǔ : vất vả, cực nhọc
本来 : běn lái : lúc đầu, ban đầu, vốn dĩ
不过 : bùguò : chỉ là, chẳng qua là
位 : wèi : classifier for people (honorific)
方向 : fāngxiàng : hướng, phương, phương hướng
容易 : róngyì : dễ, dễ dàng
够 : gòu : đủ, thật là (một mức độ nhất định)
气人 : qìrén : tức giận, khó chịu, bực mình
瞎 : xiā : vớ vẩn
参观 : cān guān : tham quan
呗 : bei : thôi, thì, vậy (dùng trong phân câu hoặc cuối câu, biểu thị ngữ khí miễn cưỡng đồng ý hoặc nhượng bộ)
房间 : fángjiān : phòng, căn phòng
认生 : rèn shēng : sợ người lạ, ngại với người lạ
记得 : jìde : nhớ
阿姨 : āyí : dì, cô, mợ, thím, bác gái
聪明 : cōngmíng : thông minh
帅哥 : shuàigē :  đẹp trai, soái ca
认识 : rènshí : biết, quen, quen biết
孙子 : sūnzǐ : cháu trai, cháu ruột
准备 : zhǔnbèi : chuẩn bị
怪不得 : guàibùdé : thảo nào, chẳng trách, chả trách, hèn chi
干吗 : gànma : làm gì, làm cái gì, tại sao, vì sao
瞒 : mán : giấu
误会 : wùhuì : hiểu lầm
怨 : yuàn : trách móc
儿子 : érzǐ : con trai
重要 : zhòngyào : quan trọng
信息 : xìnxī : thông tin, tin tức
冤枉 : yuānwang : oan, oan uổng, bất công, oan ức
解释 : jiěshì : giải thích
今年 : jīnnián : năm nay
春节 : chūnjié : Tết âm lịch, Tết Nguyên Đán
舅妈 : jiùmā : mợ (vợ của chú/cậu bên ngoại)
买 : mǎi : mua
表哥 : biǎo gē : anh họ
表嫂 : biǎo sǎo : chị dâu (vợ của anh họ hoặc em họ)
正式 : zhèngshì : chính thức
东方 : dōngfāng : phương đông, phía đông
文化 : wénhuà : văn hoá
崇拜 : chóngbài : tôn thờ, sùng bái, ngưỡng mộ
孔子 : kǒngzǐ : Khổng Tử
学院	 : xuéyuàn : học viện
觉得 : juédé : cảm thấy
够 : gòu : đủ
于是 : yúshì : thế là, thế nên, do vậy, nên là
飞 : fēi : bay
深造 : shēnzào : học chuyên sâu
远方 : yuǎnfāng : phương xa
就是说 : jiùshì shuō : nghĩa là, tức là, chính là nói, có nghĩa là
大老远 : dà lǎo yuǎn : rất xa, cách xa
入席 : rùxí : an tọa, vào chỗ ngồi, ngồi vào vị trí (hội nghị, tiệc tùng)
为了 : wèile : để, vì (cho mục đích nào đó)
举杯 : jǔ bēi : nâng ly, nâng cốc
]]></description><link>https://kage9.com/topic/21/series-tiếng-trung-a-tập-1-khách-từ-phương-xa</link><guid isPermaLink="true">https://kage9.com/topic/21/series-tiếng-trung-a-tập-1-khách-từ-phương-xa</guid><dc:creator><![CDATA[cuuviho]]></dc:creator><pubDate>Sun, 07 Jun 2026 07:03:20 GMT</pubDate></item></channel></rss>