<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/" xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/" xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom" version="2.0"><channel><title><![CDATA[Tiếng Trung giao tiếp - Du lịch Ô Trấn]]></title><description><![CDATA[<p dir="auto"></p><div class="ratio ratio-16x9">
<iframe src="https://www.youtube-nocookie.com/embed/z3JXY2O9T1Q" title="YouTube video player" allow="accelerometer; autoplay; clipboard-write; encrypted-media; gyroscope; picture-in-picture; web-share; fullscreen"></iframe>
</div><p></p>
<p dir="auto"><a href="https://vnhanzi.kage9.com/" rel="nofollow ugc"><em>Từ điển Việt-Trung</em> <img src="https://kage9.com/assets/plugins/nodebb-plugin-emoji/emoji/android/1f4da.png?v=ed3c6c2291c" class="not-responsive emoji emoji-android emoji--books" style="height:23px;width:auto;vertical-align:middle" title=":books:" alt="📚" /></a></p>
<p dir="auto">Từ mới :</p>
<p dir="auto">今天 : jīntiān : hôm nay</p>
<p dir="auto">将 : jiāng :</p>
<p dir="auto">开车 : kāichē : lái xe</p>
<p dir="auto">乌镇 : wūzhèn : Ô Trấn (Cổ trấn nghìn năm tuổi nằm ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)</p>
<p dir="auto">位于 : wèiyú : nằm ở, toạ lạc ở, ở</p>
<p dir="auto">浙江 : zhèjiāng : Chiết Giang (tỉnh Chiết Giang ở miền đông Trung Quốc)</p>
<p dir="auto">省 : shěng : tỉnh (tỉnh lỵ)</p>
<p dir="auto">地理 : dìlǐ : địa lý</p>
<p dir="auto">位置 : wèizhì : vị trí, nơi, chỗ</p>
<p dir="auto">非常 : fēicháng : rất, vô cùng, cực kỳ</p>
<p dir="auto">距 : jù : cách (cách một khoảng)</p>
<p dir="auto">苏州 : sūzhōu : Tô Châu</p>
<p dir="auto">公里 : gōnglǐ : kilomet, cây số</p>
<p dir="auto">上海 : shànghǎi : Thượng Hải</p>
<p dir="auto">从 : cóng : từ (từ đâu đó)</p>
<p dir="auto">出发 : chūfā : xuất phát, khởi hành</p>
<p dir="auto">往 : wǎng : đi (về một hướng nào đó)</p>
<p dir="auto">南边 : nánbian : phía nam</p>
<p dir="auto">经过 : jīngguò : đi qua, trải qua, kinh qua</p>
<p dir="auto">分钟 : fēnzhōng : phút</p>
<p dir="auto">车程 : chēchéng : thời gian di chuyển, thời gian lái xe, thời gian xe chạy</p>
<p dir="auto">终于 : zhōngyú : cuối cùng, rốt cuộc (cảm xúc nhẹ nhõm vì cái gì cuối cùng cũng đến)</p>
<p dir="auto">到达 : dàodá : đến, tới (một địa điểm, một giai đoạn nào đó)</p>
<p dir="auto">附近 : fùjìn : gần đó, lân cận, gần</p>
<p dir="auto">小镇 : xiǎo zhèn : thị trấn, thị trấn nhỏ</p>
<p dir="auto">入口 : rùkǒu : cửa vào, cổng vào, lối vào</p>
<p dir="auto">乘 : ngồi (tàu, thuyền..), đi (máy bay..), cưỡi (cưỡi ngựa..)</p>
<p dir="auto">船 : chuán : thuyền, tàu, tàu thuỷ</p>
<p dir="auto">河 : hé : sông</p>
<p dir="auto">船只 : chuánzhī : thuyền, tàu, tàu bè, tàu thuyền</p>
<p dir="auto">普遍 : pǔbiàn : phổ biến</p>
<p dir="auto">交通 : jiāotōng : giao thông</p>
<p dir="auto">工具 : gōngjù : công cụ, dụng cụ, đồ dùng, phương tiện</p>
<p dir="auto">拥有 : yǒngyǒu : có, sở hữu</p>
<p dir="auto">文明 : wénmíng : văn minh</p>
<p dir="auto">史 : shǐ : lịch sử</p>
<p dir="auto">建 : jiàn : thiết lập, thành lập</p>
<p dir="auto">镇 : zhèn : trấn, thị trấn</p>
<p dir="auto">传统 : chuántǒng : truyền thống</p>
<p dir="auto">仍然 : réngrán : vẫn, vẫn cứ</p>
<p dir="auto">保留 : bǎoliú : giữ, giữ gìn, bảo lưu, bảo tồn</p>
<p dir="auto">典型 : diǎnxíng : điển hình, tiêu biểu</p>
<p dir="auto">江南 : jiāngnán : Giang Nam (chỉ vùng đất nằm về phía nam của hạ lưu Trường Giang (Dương Tử), Trung Quốc)</p>
<p dir="auto">古 : gǔ : cổ (cổ đại, cổ xưa, cổ điển..)</p>
<p dir="auto">古老 : gǔlǎo : cổ xưa, cổ kính, xưa cũ</p>
<p dir="auto">房子 : fángzi : nhà, nhà cửa, căn nhà</p>
<p dir="auto">依靠 : yīkào : dựa vào, nhờ vào</p>
<p dir="auto">河流 : héliú : sông</p>
<p dir="auto">卖 : mài : bán</p>
<p dir="auto">小吃 : đồ ăn vặt</p>
<p dir="auto">水果 : shuǐguǒ : trái cây</p>
<p dir="auto">冰淇淋 : bīngqílín : kem</p>
<p dir="auto">火腿 : huǒtuǐ : giăm bông, dăm bông, giò heo muối</p>
<p dir="auto">萝卜 : luóbo : củ cải (củ cải trắng)</p>
<p dir="auto">丝 : sī : sợi (thái sợi hoặc thái chỉ trong ẩm thực)</p>
<p dir="auto">饼 : bǐng : bánh (bánh dạng tròn dẹt)</p>
<p dir="auto">馄饨 : húntún : hoành thánh</p>
<p dir="auto">美味 : měiwèi : mỹ vị, món ăn ngon, ngon</p>
<p dir="auto">亭子 : tíngzi : đình, chòi nghỉ mát (công trình nhỏ có mái che, thường không có tường, đặt bên đường hoặc trong vườn để nghỉ ngơi)</p>
<p dir="auto">河水 : héshuǐ : nước sông</p>
<p dir="auto">声音 : shēngyīn : âm thanh, giọng nói</p>
<p dir="auto">感到 : gǎndào :cảm thấy</p>
<p dir="auto">放松 : fàngsōng : thư giãn</p>
<p dir="auto">快乐 : kuàilè : hạnh phúc</p>
<p dir="auto">一定 : yīdìng : nhất định</p>
<p dir="auto">亲自 : qīnzì : đích thân (làm), tự mình</p>
<p dir="auto">体验 : tǐyàn : trải nghiệm</p>
<p dir="auto">生活 : shēnghuó : đời sống, cuộc đời, cuộc sống, sống</p>
<p dir="auto">方式 : fāngshì : cách, kiểu, phương thức, cách thức, lối</p>
<p dir="auto">历史 : lìshǐ : lịch sử</p>
<p dir="auto">文化 : wénhuà : văn hoá</p>
<p dir="auto">游客 : yóukè : du khách, khách du lịch</p>
<p dir="auto">让 : ràng : để (để ai đó làm gì), khiến, làm, làm cho (trở nên, trở thành)</p>
<p dir="auto">变得 : biànde : trở nên</p>
<p dir="auto">热闹 : rènao : náo nhiệt, sôi động.</p>
<p dir="auto">起来 : qǐlai : dùng sau động từ chỉ sự bắt đầu và tiếp diễn của một hành động hoặc trạng thái, biểu thị hướng đi lên.</p>
<p dir="auto">忍 : rěn : chịu đựng, nhẫn nhịn</p>
<p dir="auto">忍不住 : không thể chịu được, không nhịn được, chịu không nổi</p>
<p dir="auto">照相机 : zhàoxiàngjī : máy ảnh</p>
<p dir="auto">美景 : měijǐng : cảnh đẹp, mỹ cảnh</p>
<p dir="auto">记录 : jìlù : ghi lại, ghi chép</p>
<p dir="auto">猜 : cāi : đoán</p>
<p dir="auto">里面 : lǐmiàn : trong, bên trong</p>
<p dir="auto">装 : zhuāng : đóng, đựng, chứa, gói</p>
<p dir="auto">黄豆 : huángdòu : đậu nành</p>
<p dir="auto">用 : yòng : dùng, sử dụng</p>
<p dir="auto">豆瓣酱 : dòubànjiàng : Tương Đậu Bản</p>
<p dir="auto">工艺 : gōngyì : thủ công mỹ nghệ, nghệ thuật công nghiệp</p>
<p dir="auto">之一 : zhīyī : một trong (cái gì đó), một trong nhiều, một (phần ba, phần tư, phần trăm, v.v.)</p>
<p dir="auto">塔 : tǎ : tháp, chùa</p>
<p dir="auto">白莲塔 : báilián tǎ : Tháp Bạch Liên</p>
<p dir="auto">标志 : biāozhì : biểu tượng, dấu hiệu, ký hiệu, logo</p>
<p dir="auto">高 : gāo : cao</p>
<p dir="auto">米 : mǐ : mét (đơn vị đo chiều dài)</p>
<p dir="auto">建筑 : jiànzhú : tòa nhà, kiến trúc, công trình</p>
<p dir="auto">运河 : yùnhé : kênh đào</p>
<p dir="auto">远 : yuǎn : xa</p>
<p dir="auto">望见 : wàng jiàn : nhìn thấy, phát hiện</p>
<p dir="auto">知道 : zhīdào : biết</p>
<p dir="auto">雨 : yǔ : mưa</p>
<p dir="auto">住 : zhù :  ở, sống, trọ, cư trú</p>
<p dir="auto">河边 : hé biān : bờ sông, ven sông</p>
<p dir="auto">一大早 : yīdàzǎo : sáng sớm, mới sáng sớm, điều đầu tiên vào buổi sáng</p>
<p dir="auto">推开 : tuī kāi : đẩy, đẩy ra</p>
<p dir="auto">窗户 : chuānghù : cửa sổ</p>
<p dir="auto">街 : jiē : phố, đường phố</p>
<p dir="auto">空荡荡 : kōngdàngdàng : vắng vẻ, vắng tanh, trống trơn, trống không (nhà cửa, sân...)</p>
<p dir="auto">船夫 : chuánfū : người chèo thuyền, lái đò</p>
<p dir="auto">穿 : chuān : mặc (quần, áo), mang (giày, tất)</p>
<p dir="auto">雨衣 : yǔyī :  áo mưa</p>
<p dir="auto">摇 : yáo : lắc, đung đưa, chèo, quay</p>
<p dir="auto">小船 : xiǎochuán : thuyền, thuyền nhỏ</p>
<p dir="auto">穿行 : chuānxíng : đi qua, đi xuyên qua, len lỏi qua</p>
<p dir="auto">打扫 : dǎsǎo : quét, dọn dẹp, làm vệ sinh</p>
<p dir="auto">工人 : gōngrén : công nhân</p>
<p dir="auto">勤劳 : qínláo : chăm chỉ, cần cù, siêng năng</p>
<p dir="auto">工作 : gōngzuò : làm việc,  (máy móc) vận hành, công việc</p>
<p dir="auto">保持 : bǎochí : giữ, duy trì, giữ gìn</p>
<p dir="auto">干净 : gānjìng : sạch, sạch sẽ, gọn gàng</p>
<p dir="auto">整个 : zhěnggè : toàn bộ, cả, tất cả</p>
<p dir="auto">好像 : hǎoxiàng : như, hình như, dường như, giống như</p>
<p dir="auto">睡 : shuì : ngủ</p>
<p dir="auto">一样 : yīyàng : như, tựa như, giống như</p>
<p dir="auto">特别 : tèbié : rất, vô cùng, đặc biệt</p>
<p dir="auto">宁静 : níngjìng : yên tĩnh, tĩnh lặng, bình yên</p>
<p dir="auto">早餐 : zǎocān : bữa sáng</p>
<p dir="auto">楼 : lóu : lầu, tầng</p>
<p dir="auto">味道 : wèidào : hương vị, mùi vị</p>
<p dir="auto">包子 : bāozi : bánh bao (bánh hấp có nhân)</p>
<p dir="auto">油条 : yóutiáo : bánh quẩy, dầu cháo quẩy</p>
<p dir="auto">青菜 : qīngcài : cải thìa, cải xanh, rau xanh, rau cải</p>
<p dir="auto">炒 : chǎo : xào, chiên</p>
<p dir="auto">年糕 : niángāo : bánh gạo</p>
<p dir="auto">吃饱 : chī bǎo : ăn no</p>
<p dir="auto">决定 : juédìng : quyết định</p>
<p dir="auto">伞 : sǎn : cái ô, cái dù</p>
<p dir="auto">散步 : sànbù : đi dạo, đi bộ</p>
<p dir="auto">昨天 : zuótiān : hôm qua</p>
<p dir="auto">关于 : guānyú : liên quan đến, về</p>
<p dir="auto">自己 : zìjǐ : bản thân, tự mình, chính mình</p>
<p dir="auto">故事 : gùshì : câu chuyện, truyện</p>
]]></description><link>https://kage9.com/topic/24/tiếng-trung-giao-tiếp-du-lịch-ô-trấn</link><generator>RSS for Node</generator><lastBuildDate>Tue, 21 Jul 2026 23:36:21 GMT</lastBuildDate><atom:link href="https://kage9.com/topic/24.rss" rel="self" type="application/rss+xml"/><pubDate>Sat, 11 Jul 2026 14:39:43 GMT</pubDate><ttl>60</ttl></channel></rss>