https://youtu.be/rjupvwi3HA8
Từ điển Việt-Trung
Từ mới :
星期 : xīngqī : tuần lễ, tuần
城市 : chéngshì : thành phố
玩 : wán : chơi
知道 : zhīdào : biết
机场 : jīchǎng : sân bay, phi trường
中心 : zhōngxīn : trung tâm
网上 : wǎngshàng : trên mạng
打车 : dǎchē : bắt xe, gọi xe taxi, bắt taxi
贵 : guì : đắt, mắc
地铁 : dìtiě : tàu điện ngầm
主意 : zhǔyì : ý kiến, ý tưởng
不但 : bùdàn : không chỉ, không những
便宜 : piányí : rẻ
快 : kuài : nhanh
查 : chá : kiểm tra
地图 : dìtú : bản đồ
线 : xiàn : tuyến (giao thông), đường dây (điện thoại)
复杂 : fùzá : phức tạp
担心 : dānxīn : lo, lo lắng
聪明 : cōngmíng : thông minh
先 : xiān : trước
红 : hóng : đỏ, màu đỏ
站 : zhàn : đứng, trạm (xe), ga (tàu)
然后 : ránhòu : sau đó, tiếp đó
转 : zhuǎn : chuyển, quay, xoay
蓝 : lán : xanh, lam, xanh da trời
换 : huàn : đổi, trao đổi
黄 : huáng : vàng, màu vàng
简单 : jiǎndān : đơn giản
应该 : yīnggāi : cần, nên, phải, cần phải
绿 : lǜ : xanh, xanh lục, xanh lá cây
忘 : wàng : quên
告诉 : gàosù : kể, nói cho, nói với
色盲 : sèmáng : mù màu