Skip to content
  • 0 Votes
    1 Posts
    49 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/z3JXY2O9T1Q Từ điển Việt-Trung Từ mới : 今天 : jīntiān : hôm nay 将 : jiāng : 开车 : kāichē : lái xe 乌镇 : wūzhèn : Ô Trấn (Cổ trấn nghìn năm tuổi nằm ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc) 位于 : wèiyú : nằm ở, toạ lạc ở, ở 浙江 : zhèjiāng : Chiết Giang (tỉnh Chiết Giang ở miền đông Trung Quốc) 省 : shěng : tỉnh (tỉnh lỵ) 地理 : dìlǐ : địa lý 位置 : wèizhì : vị trí, nơi, chỗ 非常 : fēicháng : rất, vô cùng, cực kỳ 距 : jù : cách (cách một khoảng) 苏州 : sūzhōu : Tô Châu 公里 : gōnglǐ : kilomet, cây số 上海 : shànghǎi : Thượng Hải 从 : cóng : từ (từ đâu đó) 出发 : chūfā : xuất phát, khởi hành 往 : wǎng : đi (về một hướng nào đó) 南边 : nánbian : phía nam 经过 : jīngguò : đi qua, trải qua, kinh qua 分钟 : fēnzhōng : phút 车程 : chēchéng : thời gian di chuyển, thời gian lái xe, thời gian xe chạy 终于 : zhōngyú : cuối cùng, rốt cuộc (cảm xúc nhẹ nhõm vì cái gì cuối cùng cũng đến) 到达 : dàodá : đến, tới (một địa điểm, một giai đoạn nào đó) 附近 : fùjìn : gần đó, lân cận, gần 小镇 : xiǎo zhèn : thị trấn, thị trấn nhỏ 入口 : rùkǒu : cửa vào, cổng vào, lối vào 乘 : ngồi (tàu, thuyền..), đi (máy bay..), cưỡi (cưỡi ngựa..) 船 : chuán : thuyền, tàu, tàu thuỷ 河 : hé : sông 船只 : chuánzhī : thuyền, tàu, tàu bè, tàu thuyền 普遍 : pǔbiàn : phổ biến 交通 : jiāotōng : giao thông 工具 : gōngjù : công cụ, dụng cụ, đồ dùng, phương tiện 拥有 : yǒngyǒu : có, sở hữu 文明 : wénmíng : văn minh 史 : shǐ : lịch sử 建 : jiàn : thiết lập, thành lập 镇 : zhèn : trấn, thị trấn 传统 : chuántǒng : truyền thống 仍然 : réngrán : vẫn, vẫn cứ 保留 : bǎoliú : giữ, giữ gìn, bảo lưu, bảo tồn 典型 : diǎnxíng : điển hình, tiêu biểu 江南 : jiāngnán : Giang Nam (chỉ vùng đất nằm về phía nam của hạ lưu Trường Giang (Dương Tử), Trung Quốc) 古 : gǔ : cổ (cổ đại, cổ xưa, cổ điển..) 古老 : gǔlǎo : cổ xưa, cổ kính, xưa cũ 房子 : fángzi : nhà, nhà cửa, căn nhà 依靠 : yīkào : dựa vào, nhờ vào 河流 : héliú : sông 卖 : mài : bán 小吃 : đồ ăn vặt 水果 : shuǐguǒ : trái cây 冰淇淋 : bīngqílín : kem 火腿 : huǒtuǐ : giăm bông, dăm bông, giò heo muối 萝卜 : luóbo : củ cải (củ cải trắng) 丝 : sī : sợi (thái sợi hoặc thái chỉ trong ẩm thực) 饼 : bǐng : bánh (bánh dạng tròn dẹt) 馄饨 : húntún : hoành thánh 美味 : měiwèi : mỹ vị, món ăn ngon, ngon 亭子 : tíngzi : đình, chòi nghỉ mát (công trình nhỏ có mái che, thường không có tường, đặt bên đường hoặc trong vườn để nghỉ ngơi) 河水 : héshuǐ : nước sông 声音 : shēngyīn : âm thanh, giọng nói 感到 : gǎndào :cảm thấy 放松 : fàngsōng : thư giãn 快乐 : kuàilè : hạnh phúc 一定 : yīdìng : nhất định 亲自 : qīnzì : đích thân (làm), tự mình 体验 : tǐyàn : trải nghiệm 生活 : shēnghuó : đời sống, cuộc đời, cuộc sống, sống 方式 : fāngshì : cách, kiểu, phương thức, cách thức, lối 历史 : lìshǐ : lịch sử 文化 : wénhuà : văn hoá 游客 : yóukè : du khách, khách du lịch 让 : ràng : để (để ai đó làm gì), khiến, làm, làm cho (trở nên, trở thành) 变得 : biànde : trở nên 热闹 : rènao : náo nhiệt, sôi động. 起来 : qǐlai : dùng sau động từ chỉ sự bắt đầu và tiếp diễn của một hành động hoặc trạng thái, biểu thị hướng đi lên. 忍 : rěn : chịu đựng, nhẫn nhịn 忍不住 : không thể chịu được, không nhịn được, chịu không nổi 照相机 : zhàoxiàngjī : máy ảnh 美景 : měijǐng : cảnh đẹp, mỹ cảnh 记录 : jìlù : ghi lại, ghi chép 猜 : cāi : đoán 里面 : lǐmiàn : trong, bên trong 装 : zhuāng : đóng, đựng, chứa, gói 黄豆 : huángdòu : đậu nành 用 : yòng : dùng, sử dụng 豆瓣酱 : dòubànjiàng : Tương Đậu Bản 工艺 : gōngyì : thủ công mỹ nghệ, nghệ thuật công nghiệp 之一 : zhīyī : một trong (cái gì đó), một trong nhiều, một (phần ba, phần tư, phần trăm, v.v.) 塔 : tǎ : tháp, chùa 白莲塔 : báilián tǎ : Tháp Bạch Liên 标志 : biāozhì : biểu tượng, dấu hiệu, ký hiệu, logo 高 : gāo : cao 米 : mǐ : mét (đơn vị đo chiều dài) 建筑 : jiànzhú : tòa nhà, kiến trúc, công trình 运河 : yùnhé : kênh đào 远 : yuǎn : xa 望见 : wàng jiàn : nhìn thấy, phát hiện 知道 : zhīdào : biết 雨 : yǔ : mưa 住 : zhù : ở, sống, trọ, cư trú 河边 : hé biān : bờ sông, ven sông 一大早 : yīdàzǎo : sáng sớm, mới sáng sớm, điều đầu tiên vào buổi sáng 推开 : tuī kāi : đẩy, đẩy ra 窗户 : chuānghù : cửa sổ 街 : jiē : phố, đường phố 空荡荡 : kōngdàngdàng : vắng vẻ, vắng tanh, trống trơn, trống không (nhà cửa, sân...) 船夫 : chuánfū : người chèo thuyền, lái đò 穿 : chuān : mặc (quần, áo), mang (giày, tất) 雨衣 : yǔyī : áo mưa 摇 : yáo : lắc, đung đưa, chèo, quay 小船 : xiǎochuán : thuyền, thuyền nhỏ 穿行 : chuānxíng : đi qua, đi xuyên qua, len lỏi qua 打扫 : dǎsǎo : quét, dọn dẹp, làm vệ sinh 工人 : gōngrén : công nhân 勤劳 : qínláo : chăm chỉ, cần cù, siêng năng 工作 : gōngzuò : làm việc, (máy móc) vận hành, công việc 保持 : bǎochí : giữ, duy trì, giữ gìn 干净 : gānjìng : sạch, sạch sẽ, gọn gàng 整个 : zhěnggè : toàn bộ, cả, tất cả 好像 : hǎoxiàng : như, hình như, dường như, giống như 睡 : shuì : ngủ 一样 : yīyàng : như, tựa như, giống như 特别 : tèbié : rất, vô cùng, đặc biệt 宁静 : níngjìng : yên tĩnh, tĩnh lặng, bình yên 早餐 : zǎocān : bữa sáng 楼 : lóu : lầu, tầng 味道 : wèidào : hương vị, mùi vị 包子 : bāozi : bánh bao (bánh hấp có nhân) 油条 : yóutiáo : bánh quẩy, dầu cháo quẩy 青菜 : qīngcài : cải thìa, cải xanh, rau xanh, rau cải 炒 : chǎo : xào, chiên 年糕 : niángāo : bánh gạo 吃饱 : chī bǎo : ăn no 决定 : juédìng : quyết định 伞 : sǎn : cái ô, cái dù 散步 : sànbù : đi dạo, đi bộ 昨天 : zuótiān : hôm qua 关于 : guānyú : liên quan đến, về 自己 : zìjǐ : bản thân, tự mình, chính mình 故事 : gùshì : câu chuyện, truyện
  • Tiếng Trung giao tiếp - Đi Trà Sữa

    Tiếng Trung Giao Tiếp
    1
    0 Votes
    1 Posts
    113 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/TLPUsRGdcT4 Từ điển Việt-Trung Từ mới : 听 : tīng : nghe 说 : shuō : nói, kể 附近 : fùjìn : gần đây 新 : xīn : mới 一家 : yījiā : lượng từ dùng cho cửa hàng, nhà hàng, quán ăn - uống 奶茶 : nǎichá : trà sữa 据说 : jùshuō : nghe nói, nghe đồn 网上 : wǎngshàng : trực tuyến, trên mạng 推荐 : tuījiàn : giới thiệu 知道 : zhīdào : biết 名字 : míngzì : tên, tên gọi, danh 忘 : wàng : quên 之前 : zhīqián : trước đó, trước đây 超市 : chāoshì : siêu thị 买 : mǎi : mua 东西 : dōngxī : có nhiều nghĩa, phổ biến nhất là "đồ vật," "thứ," "hàng hóa," hoặc một cách gọi chung chung cho "cái gì đó," và cũng có nghĩa là "đông và tây" hoặc "từ đông sang tây" tùy thuộc vào ngữ cảnh và cách phát âm. 经过 : jīngguò : đi qua, kinh qua, trải qua, ngang qua (nơi chốn) 那里 : nàlǐ : chỗ ấy, chỗ đó, nơi đó, nơi ấy 从 : cóng : từ (khởi đầu từ, khởi điểm từ) 走 : zǒu : đi (đi bộ) 过去 : guòqù : qua, đi qua, đi tới, đi sang 应该 : cần, nên, phải, chắc, có lẽ 大概 : dàgài : khoảng (ước lượng) 分钟 : fēnzhōng : phút 想 : xiǎng : nghĩ, muốn 喝 : hē : uống 奶茶 : nǎichá : trà sữa 现在 : xiànzài : hiện tại, bây giờ 虽然 : suīrán : tuy, dù, tuy rằng, mặc dù 真 : zhēn : thật, thật sự 累 : lèi : mệt 但是 : dànshì : nhưng 开心 : kāixīn : vui vẻ 马上 : mǎshàng : sắp, ngay, ngay lập tức, ngay và luôn (dùng với ý nghĩa nhanh chóng và ngay lập tức) 完 : wán : xong 睡觉 : shuìjiào : ngủ 出发 : chūfā : xuất phát 谁 : shéi : ai 觉得 : juédé : thấy, cảm thấy, nghĩ, cho rằng 算 : suàn : tính, đếm, tính toán 的确 : díquè : thật sự, quả thực, đúng là 杯 : bēi : ly, cốc 珍珠奶茶 : zhēnzhū nǎichá : trà sữa trân châu 茶 : trà : chá 味 : wèi : vị 浓 : nóng : đặc, đậm 符合 : fúhé : phù hợp 口味 : kǒuwèi : khẩu vị 草莓 : cǎoméi : dâu tây 奶 : nǎi : sữa 喜欢 : xǐhuān : thích 下周 : xià zhōu : tuần sau, tuần tới 试 : shì : thử 种类 : zhǒnglèi : chủng loại, loại 减肥 : jiǎnféi : giảm cân 不过 : bùguò : nhưng, nhưng mà
  • 0 Votes
    1 Posts
    96 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/ewwl04Sd8Uw Từ điển Việt-Trung Từ mới : 您 : nín : ngài, ông, bạn (xưng hô lịch sự - kính trọng) 贵姓 : guìxìng : quý danh, quý tánh (hỏi họ người khác) 苏州 : sūzhōu : Tô Châu 今年 : jīnnián : năm nay 现在 : xiànzài : hiện tại, bây giờ 学生 : xuéshēng : học sinh, sinh viên 已经 : yǐjīng : đã 工作 : gōngzuò : làm việc, công việc 从事 : cóngshì : "làm", "tham gia", "theo đuổi" một nghề nghiệp, công việc hoặc một lĩnh vực cụ thể nào đó. 行业 : hángyè : nghề, nghề nghiệp, ngành nghề 服务 : fúwù : phục vụ, dịch vụ 大学 : dàxué : đại học 专业 : zhuānyè : chuyên ngành 社会 : shèhuì : xã hội 相关 : xiāngguān : liên quan 喜欢 : xǐhuān : thích 犹豫 : yóuyù : do dự, lưỡng lự 每天 : měitiān : mỗi ngày, hàng ngày 时间 : shíjiān : thời gian, khoảng thời gian 从 : cóng : từ 早上 : zǎoshang : buổi sáng 晚上 : wǎnshàng : buổi tối 中国 : zhōngguó : Trung Quốc 城市 : chéngshì : thành thị, thành phố 山东 : shāndōng : Sơn Đông (tỉnh ở đông bắc Trung Quố) 青岛 : qīngdǎo : Thanh Đảo (thành phố phó tỉnh ở Sơn Đông) 比较 : so với, hơn 海 : hǎi : biển, hải, đại dương 现代 : xiàndài : hiện đại 现代化 : xiàndàihuà : hiện đại hoá 所以 : suǒyǐ : vì vậy, do đó 食物 : shíwù : thức ăn, đồ ăn, món ăn 甜 : tián : ngọt 甜食 : tiánshí : đồ ngọt, món ăn ngọt 巧克力 : qiǎokèlì : sô cô la, chocolate 蛋糕 : dàngāo : bánh ngọt, bánh kem 水果 : shuǐguǒ : trái cây 葡萄 : pútáo : nho 应该 : yīnggāi : nên, phải, cần 阳关 : yáng guān : Dương Quan (hoặc Ải Nam trên Con đường Tơ lụa phía nam ở Cam Túc) 绿色 : lǜsè : màu xanh lá, xanh lá cây, xanh lục 会 : huì : biết (thông qua học tập, rèn luyện) 说 : shuō : nói 英语 : yīngyǔ : tiếng Anh 还 : còn, vẫn, vẫn còn 外语 : wàiyǔ : ngoại ngữ 国家 : guójiā : quốc gia 除了 : chúle : ngoài ra, ngoại trừ 以外 : yǐwài : ngoài, ngoài ra, ngoại trừ 法国 : fàguó : Pháp, nước Pháp 如果 : rúguǒ : nếu 未来 : wèilái : tương lai, sau này, mai sau 机会 : jīhuì : cơ hội 颜色 : yánsè : màu sắc 粉色 : fěnsè : màu hồng, hồng nhạt, hồng phấn 动物 : dòngwù : động vật 猫 : māo : mèo, con mèo 养 : yǎng : nuôi, nuôi dưỡng 但是 : nhưng 姐姐 : jiějiě : chị gái 家里 : jiālǐ : trong nhà, trong gia đình 独生 : dúshēng : con một 起床 : qǐchuáng : thức dậy, ngủ dậy 差不多 : chā bù duō : gần, xấp xỉ, khoảng 半 : bàn : một nửa 睡觉 : shuìjiào : ngủ, đi ngủ 熬鹰 : áo yīng : thức khuya, thức đêm 晚上 : wǎnshang : tối, buổi tối 或者 : huòzhě : hoặc, hay, hoặc là, hay là 凌晨 : língchén : sáng sớm (rất sớm vào buổi sáng) 才 : cái : mới, vừa mới 睡 : shuì : ngủ 小时 : xiǎoshí : giờ, tiếng, tiếng đồng hồ 够 : gòu : đủ (đầy đủ) 觉得 : juédé : thấy, cảm thấy, nghĩ 第一 : thứ nhất, đầu tiên, đệ nhất 洗漱 : xǐshù : đánh răng rửa mặt 然后 : ránhòu : sau đó, sau này 出门 : chūmén : ra ngoài (ra khỏi nhà) 双休日 : shuāngxiūrì : hai ngày cuối tuần, hai ngày nghỉ cuối tuần (thứ bảy và chủ nhật) 一般 : yībān : thường, thông thường 中午 : zhōngwǔ : buổi trưa 正常 : zhèngcháng : bình thường 周末 : zhōumò : cuối tuần 根本 : gēnběn : cơ bản 醒 : xǐng : tỉnh (hết say, hết mê), tỉnh ngủ, tỉnh dậy, thức dậy
  • 0 Votes
    1 Posts
    116 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/JWa0KkjKKjs Từ điển Việt-Trung Từ mới : 女士: nǚshì: nữ sĩ, bà, phu nhân (thường dùng trong trường hợp ngoại giao) 优先: yōuxiān: ưu tiên 咱们: zánmen: chúng ta, chúng mình (bao gồm cả người nói và người nghe) 确定: quèdìng: xác định, chắc chắn 舅舅: jiùjiu: cậu 过年: guònián: ăn tết 事情: shìqíng: việc, sự tình, chuyện 办: bàn: xử lý, lo liệu, làm 一会儿: yī huìr: một lúc, một lát, lát nữa 接: jiē: đón 门口: ménkǒu: cửa, cổng 集合: jíhé: tập hợp, tụ tập, tập trung 犟: jiàng: cố chấp, cứng đầu 老头: lǎotóu: ông già, ông lão 亲自: qīnzì: tự mình, chính mình, đích thân (làm gì đó) 贴: tiē: dán 对联: duìlián: câu đối 孩子: háizi: con cái, con, trẻ em, con nít 不行: bùxíng: không được, không thể, không được phép 得 : děi - động từ : cần, cần phải, phải 年货: niánhuò: hàng tết, đồ tết 办年货 : bàn nián huò : chuẩn bị hàng tết, mua sắm đồ tết 家里: jiālǐ: trong nhà, trong gia đình, nhà (của bản thân) 地址: dìzhǐ: địa chỉ, chỗ ở 按照: ànzhào: dựa theo, chiếu theo, theo, dựa vào 得到 : dé dào : được; đạt được; nhận được 紫: zǐ 笋: sǔn 破冰: pòbīng 辞: cí 旧岁: jiù suì: 得意: déyì: hoan hỉ 新春: xīnchūn: năm mới, xuân mới, tân xuân 迎春: yíngchūn: nghinh xuân 福: fú: hạnh phúc, phúc 好嘞: hǎo lei: được rồi; được chứ 嘞: lei: thôi, rồi, nhé 喂: wéi: alô khi trả lời điện thoại 挂: guà : cúp, đặt, ngắt, tắt (điện thoại) 拜年: bàinián: chúc tết 短跑 : duǎnpǎo : chạy nước rút, chạy cự ly ngắn 速度 : sùdù : tốc độ, vận tốc 梯 : tī : cái thang 跟前 : gēnqián :cạnh, gần, bên cạnh 订 : dìng : đặt 专人 : zhuānrén : chuyên gia, người phụ trách chuyên môn 送 : sòng : đưa, giao, gửi 鞭炮 : biānpào : pháo nổ; pháo; tràng pháo; dây pháo 差不多 : chàbùduō : gần, gần như, đương đối, tàm tạm 碰 : pèng : đụng; chạm; va; cụng 踩 : cǎi : giẫm; đạp; đứng 脚 : jiǎo : chân (chân của người, động vật hay đồ vật) 北 : běi : bắc, phía bắc 街 : jiē : phố, đường phố 人家 : rénjiā : người ta (chỉ người nào đó) 指 : zhǐ : chỉ 难道 : nándào : lẽ nào, chẳng lẽ, chẳng nhẽ 外国 : wàiguó : nước ngoài, ngoại quốc 聪明 : cōngmíng : thông minh 连 : lián : ngay cả, ngay đến, đến cả; (used with 也, 都 etc) even 闹 : nào : ồn ào / hỗn loạn 地球 : dìqiú : địa cầu, trái đất 圆 : yuán : tròn, hình cầu 绕 : rào : quanh quẩn, vòng quanh (chuyển động, di chuyển) 遍 : biàn : lần, lượt, đợt 迷路 : mílù : lạc đường 口子 : kǒuzi : bạn đời.. 争 : zhēng : tranh giành; tranh đoạt; giành giật 成天 : chéngtiān : suốt ngày, cả ngày 抢 : qiǎng : cướp, cướp đoạt, giành, giành giật 姑娘 : gū niang : cô nương, cô gái (chỉ con gái chưa lấy chồng) 蛋糕 : dàn gāo : bánh ngọt, bánh kem 赶紧 : gǎn jǐn : khẩn trương, mau mau, nhanh chóng 人家 : rén jiā : người ta, người khác 结 : jié : thanh toán, trả tiền 一定 : yī dìng : nhất định 付款 : fù kuǎn : trả tiền, thanh toán 刚才 : gāng cái : lúc nãy, vừa mới, vừa rồi 清楚 : qīngchǔ : rõ, rõ ràng 累 : lèi : mệt mỏi; vất vả 歇 : xiē : nghỉ ngơi, nghỉ 瓜子 : guāzǐ : hạt dưa 估计 : gū jì : có lẽ, chắc, chắc là 大年三十 : dà nián sānshí : đêm 30 tết, đêm giao thừa, ngày cuối cùng của năm âm lịch 放假 : fàng jià : nghỉ lễ, nghỉ tết 雇 : gù : thuê, mướn 临时 : lín shí : tạm, tạm thời 临时工 : línshí gōng : nhân viên thời vụ 替 : tì : thay thế; thay 辛苦 : xīnkǔ : vất vả, cực nhọc 本来 : běn lái : lúc đầu, ban đầu, vốn dĩ 不过 : bùguò : chỉ là, chẳng qua là 位 : wèi : classifier for people (honorific) 方向 : fāngxiàng : hướng, phương, phương hướng 容易 : róngyì : dễ, dễ dàng 够 : gòu : đủ, thật là (một mức độ nhất định) 气人 : qìrén : tức giận, khó chịu, bực mình 瞎 : xiā : vớ vẩn 参观 : cān guān : tham quan 呗 : bei : thôi, thì, vậy (dùng trong phân câu hoặc cuối câu, biểu thị ngữ khí miễn cưỡng đồng ý hoặc nhượng bộ) 房间 : fángjiān : phòng, căn phòng 认生 : rèn shēng : sợ người lạ, ngại với người lạ 记得 : jìde : nhớ 阿姨 : āyí : dì, cô, mợ, thím, bác gái 聪明 : cōngmíng : thông minh 帅哥 : shuàigē : đẹp trai, soái ca 认识 : rènshí : biết, quen, quen biết 孙子 : sūnzǐ : cháu trai, cháu ruột 准备 : zhǔnbèi : chuẩn bị 怪不得 : guàibùdé : thảo nào, chẳng trách, chả trách, hèn chi 干吗 : gànma : làm gì, làm cái gì, tại sao, vì sao 瞒 : mán : giấu 误会 : wùhuì : hiểu lầm 怨 : yuàn : trách móc 儿子 : érzǐ : con trai 重要 : zhòngyào : quan trọng 信息 : xìnxī : thông tin, tin tức 冤枉 : yuānwang : oan, oan uổng, bất công, oan ức 解释 : jiěshì : giải thích 今年 : jīnnián : năm nay 春节 : chūnjié : Tết âm lịch, Tết Nguyên Đán 舅妈 : jiùmā : mợ (vợ của chú/cậu bên ngoại) 买 : mǎi : mua 表哥 : biǎo gē : anh họ 表嫂 : biǎo sǎo : chị dâu (vợ của anh họ hoặc em họ) 正式 : zhèngshì : chính thức 东方 : dōngfāng : phương đông, phía đông 文化 : wénhuà : văn hoá 崇拜 : chóngbài : tôn thờ, sùng bái, ngưỡng mộ 孔子 : kǒngzǐ : Khổng Tử 学院 : xuéyuàn : học viện 觉得 : juédé : cảm thấy 够 : gòu : đủ 于是 : yúshì : thế là, thế nên, do vậy, nên là 飞 : fēi : bay 深造 : shēnzào : học chuyên sâu 远方 : yuǎnfāng : phương xa 就是说 : jiùshì shuō : nghĩa là, tức là, chính là nói, có nghĩa là 大老远 : dà lǎo yuǎn : rất xa, cách xa 入席 : rùxí : an tọa, vào chỗ ngồi, ngồi vào vị trí (hội nghị, tiệc tùng) 为了 : wèile : để, vì (cho mục đích nào đó) 举杯 : jǔ bēi : nâng ly, nâng cốc
  • Tiếng Trung giao tiếp - Crush mới

    Tiếng Trung Giao Tiếp
    1
    0 Votes
    1 Posts
    86 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/CxTcNrp42dw Từ điển Việt-Trung Từ mới : 果汁 : guǒzhī : nước ép trái cây 非常 : fēicháng : rất 喝 : hē : uống 重点 : zhòngdiǎn : trọng điểm, trọng tâm 喜欢 : xǐhuān : thích 男生 : nánshēng : con trai, nam sinh, chàng trai 完美 : wánměi : hoàn mỹ, hoàn hảo 高 : gāo : cao 帅 : shuài : đẹp trai 住 : zhù : ở, sống 现在 : xiànzài : hiện tại, bây giờ, hiện nay 上海 : shànghǎi : Thượng Hải 见过 : jiànguò : thấy, nhìn thấy, thấy qua, gặp qua, từng thấy 已经 : yǐjīng : đã 次 : cì : lần 迷人 : mírén : quyến rũ, hấp dẫn, thu hút, cuốn hút 唱歌 : chànggē : hát, ca hát 跳舞 : tiàowǔ : khiêu vũ, nhảy, múa 欧洲 : ōuzhōu : Châu Âu, Âu Châu 出差 : chūchāi : đi công tác 行业 : hángyè : nghề nghiệp, ngành, nghề 娱乐 : yúlè : giải trí 工作 : gōngzuò : công việc 演员 : yǎnyuán : diễn viên 歌手 : gēshǒu : ca sĩ 好厉害 : lìhài : hǎo lìhài : lợi hại thật, giỏi thật, ác thật (mang nghĩa tích cực) 等不及 : děng bùjí : sốt ruột, nóng lòng, không đợi được 快 : kuài : nhanh 等 : děng : đợi, chờ 久 : jiǔ : lâu 早点 : zǎodiǎn : sớm chút, sớm hơn 咖啡 : kāfēi : cà phê 咖啡厅 : kāfēi tīng : quán cà phê, tiệm cà phê 见面 : jiànmiàn : gặp mặt, gặp, gặp nhau 过来 : guòlái : đến, qua, sang đây, qua đây, lại đây 从来没 : cónglái méi : chưa từng, chưa bao giờ 演唱会 : yǎnchàng huì : buổi hòa nhạc, nhạc hội 坐 : zuò : ngồi 最 : zuì : nhất, đứng đầu, số một 前 : qián : trước 排 : pái : lượng từ cho hàng, dãy, dòng..
  • 0 Votes
    1 Posts
    103 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/rjupvwi3HA8 Từ điển Việt-Trung Từ mới : 星期 : xīngqī : tuần lễ, tuần 城市 : chéngshì : thành phố 玩 : wán : chơi 知道 : zhīdào : biết 机场 : jīchǎng : sân bay, phi trường 中心 : zhōngxīn : trung tâm 网上 : wǎngshàng : trên mạng 打车 : dǎchē : bắt xe, gọi xe taxi, bắt taxi 贵 : guì : đắt, mắc 地铁 : dìtiě : tàu điện ngầm 主意 : zhǔyì : ý kiến, ý tưởng 不但 : bùdàn : không chỉ, không những 便宜 : piányí : rẻ 快 : kuài : nhanh 查 : chá : kiểm tra 地图 : dìtú : bản đồ 线 : xiàn : tuyến (giao thông), đường dây (điện thoại) 复杂 : fùzá : phức tạp 担心 : dānxīn : lo, lo lắng 聪明 : cōngmíng : thông minh 先 : xiān : trước 红 : hóng : đỏ, màu đỏ 站 : zhàn : đứng, trạm (xe), ga (tàu) 然后 : ránhòu : sau đó, tiếp đó 转 : zhuǎn : chuyển, quay, xoay 蓝 : lán : xanh, lam, xanh da trời 换 : huàn : đổi, trao đổi 黄 : huáng : vàng, màu vàng 简单 : jiǎndān : đơn giản 应该 : yīnggāi : cần, nên, phải, cần phải 绿 : lǜ : xanh, xanh lục, xanh lá cây 忘 : wàng : quên 告诉 : gàosù : kể, nói cho, nói với 色盲 : sèmáng : mù màu
  • 0 Votes
    1 Posts
    98 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/jT05fc40Of8 Từ điển Việt-Trung Từ mới : 明天 : míngtiān : ngày mai 参加 : cānjiā : tham gia, tham dự, dự 生日 : shēngrì : sinh nhật 聚会 : jùhuì : tụ tập, tụ họp, gặp gỡ 主意 : zhǔyì : ý tưởng 穿 : chuān : mặc (quần, áo), mang (giày, tất) 玩 : wán : chơi 先 : xiān : trước 见面 : jiànmiàn : gặp mặt, gặp, gặp nhau 饭店 : fàndiàn : nhà hàng 吃饭 : chīfàn : ăn, đi ăn, ăn cơm 最后 : zuìhòu : cuối cùng 唱 : chàng : hát, ca 卡拉OK : kǎlā ok : karaoke 条 : tiáo : lượng từ dùng để chỉ những vật dài và mỏng 裙 : qún : váy, váy ngắn 外面 : wàimiàn : bên ngoài, phía ngoài 外套 : wàitào : áo khoác 件 : jiàn : phân loại cho sự kiện, đồ vật, quần áo.. 衣服 : yīfú : quần áo 黑色 : hēisè : màu đen 颜色 : yánsè : màu, màu sắc 深 : shēn : đậm, tối (màu sắc) 不错 : bùcuò : tốt, không sai, không tệ, khá 可能 : kěnéng : có lẽ 短 : duǎn : ngắn 喜欢 : xǐhuān : thích 连衣裙 : liányīqún : áo váy, áo đầm 已经 : yǐjīng : đã 亮 : liàng : sáng 长短 : chángduǎn : độ dài, chiều dài 正好 : zhènghǎo : vừa đủ, vừa vặn, vừa đẹp 一双 : yīshuāng : một đôi 高跟鞋 : gāogēnxié : giầy cao gót 完美 : wánměi : hoàn mỹ, hoàn hảo 会见 : huìjiàn : gặp mặt, gặp gỡ 现在 : xiànzài : hiện tại, bây giờ 头发 :tóufǎ : tóc
  • 0 Votes
    1 Posts
    95 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/RlpmWICDS-Y Từ điển Việt-Trung Từ mới : 月 : yuè : tháng, trăng, mặt trăng 号 : hào : ngày (ngày mấy trong tháng) 星期 : xīngqī : tuần, ngày (ngày thứ mấytrong tuần), chủ nhật 想 : xiǎng : nghĩ 应该 : yīnggāi : nên, phải, cần 星期六 : xīngqī liù :Thứ Bảy 星期天 : xīngqī tiān : Chủ Nhật 男 : nán : trai, nam (chỉ giới tính) 朋友 : péngyǒu : bạn, bạn bè 生日 : shēngrì : sinh nhật 今年 : jīnnián : năm nay 岁 : suì : tuổi 准备 : zhǔnbèi : chuẩn bị, dự định 请 : qǐng : mời, xin (làm gì đó) 礼物 : lǐwù : quà, món quà 听 : tīng : nghe 音乐 : yīnyuè : nhạc, âm nhạc 音乐会 : yīnyuè huì : buổi hòa nhạc 喜欢 : xǐhuān : thích 跳舞 : tiàowǔ : nhảy múa, khiêu vũ 不错 : bùcuò : đúng, chính xác, không tồi, khá tốt 可以 : kěyǐ : có thể 给 : gěi : cho 蛋糕 : dàngāo : bánh ngọt, bánh kem 生日蛋糕 : shēngrì dàngāo : bánh sinh nhật 主意 : zhǔyì : ý kiến, ý tưởng, chủ ý 但是 : dànshì : nhưng, nhưng mà 容易 : róngyì : dễ, dễ dàng 教 : jiào : dạy (dạy cho biết), chỉ (chỉ cho biết) 想要 : xiǎng yào : muốn, mong muốn 巧克力 : qiǎokèlì : sô cô la, chocolate 香草 : xiāngcǎo : vani
  • 0 Votes
    1 Posts
    105 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/1hA_Xa1CvGE Từ điển Việt-Trung Từ mới : 最近 : zuìjìn : gần đây, dạo này 挺 : tǐng : rất, khá 忙 : máng :bận 换 : huàn : đổi, thay đổi 新 : xīn : mới 工作 : gōngzuò : công việc 怎么样 : zěnme yàng : thế nào, như thế nào, ra sao, ra làm sao 学校 : xuéxiào : trường học 做 : zuò : làm, làm việc 律师 : lǜshī : luật sư 男 : nán : nam (giới tính) 朋友 : péngyou : bạn bè, bạn 不错 : bùcuò : tốt, không tệ 星期 : xīngqī : tuần, tuần lễ 中国 : zhōngguó : Trung Quốc 见 : jiàn : gặp, gặp mặt, gặp gỡ 父母 : fùmǔ : cha mẹ, bố mẹ 住 : zhù : ở, sống 这边 : zhèbiān : ở đây, bên này, chỗ này 买 : mǎi : mua 房子 : fángzi : nhà, nhà cửa 先生 : xiān sheng : chồng 周末 : zhōumò : cuối tuần 篮球 : lánqiú : bóng rổ 比赛 : bǐsài : thi đấu, đấu 知道 : zhīdào : biết 喜欢 : xǐhuan : thích 非常 : fēicháng : rất, vô cùng, cực kỳ 每 : měi : mỗi 真 : zhēn : thật, thật sự 先 : xiān : trước 走 : zǒu : đi 还有 : háiyǒu : còn, còn có, vẫn còn 事儿 : shìr : việc, chuyện 等 : děng : đợi, chờ 请 : qǐng : xin, xin hãy, yêu cầu, đề nghị 给 : gěi : cho, đưa cho 电话 : diànhuà : điện thoại 号码 : hàomǎ : số 打电话 : dǎ diànhuà : gọi điện, gọi điện thoại
  • 0 Votes
    1 Posts
    91 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/ntR7uHBJJyQ Từ điển Việt-Trung Từ mới : 黑 : hēi : đen 头发 : tóu fa : tóc 瘦 : shòu : gầy 好像 : hǎoxiàng : hình như,dường như 原来 : yuánlái : hoá ra,thì ra 漂亮 : piàoliang : đẹp, xinh đẹp 晚 : wǎn : muộn 一直 : yīzhí : luôn luôn 办公室 : bàngōngshì : văn phòng 工作 : gōngzuò : công việc 今天 : jīn tiān : hôm nay 忙 : máng : bận 做 : zuò : làm,làm việc 银行 : yínháng : ngân hàng 意思 : yìsi : thú vị 北京 : běijīng : Bắc Kinh(Trung Quốc) 本地 : běndì : bản địa,bản xứ,địa phương 住 : zhù : ở,sống 多久 : duōjiǔ : bao lâu 目前 : mùqián : hiện nay,trước mắt,hiện tại 喜欢 : xǐhuan : thích 城市 : chéngshì : thành phố 非常 : fēicháng : rất,vô cùng,cực kỳ 商场 : shāngchǎng : cửa hàng,trung tâm thương mại,trung tâm mua sắm 咖啡 : kāfēi : cà phê 店 : diàn : cửa hàng, cửa hiệu, cửa tiệm 蛋糕 : dàngāo : bánh ngọt, bánh kem 知道 : zhīdào : biết 超级 : chāojí : siêu- (siêu ngon, siêu đẹp..), cực-(cực ngon, cực đẹp..) 星座 : xīngzuò : chòm sao, cung hoàng đạo 巨蟹座 : jùxièzuò : Cự Giải (cung hoàng đạo) 怪不得 : guàibùdé : thảo nào, chẳng trách, hèn chi 俩 : liǎ : hai, đôi 吃货 : chīhuò : ăn hàng, ham ăn, sành ăn
  • 0 Votes
    1 Posts
    99 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/isBBD0EGIf4 Từ điển Việt-Trung Từ mới : 快 : kuài : nhanh 朋友 : péngyou : bạn bè 迟到 : chídào : trễ, muộn 现在 : xiànzài : bây giờ, hiện tại 已经 : yǐjīng : đã 往 : wǎng : đi (theo 1 hướng, 1 bên nào đó) 边 : biān : bên, phía 走 : zǒu : đi 路口 : lùkǒu : ngã, giao lộ (chỗ tiếp giáp giữa các nẻo đường) 左 : zuǒ : trái (bên trái) 转 : zhuǎn : chuyển, quay, xoay, rẽ 然后 : ránhòu : sau đó, tiếp đó, rồi 右 : yòu : phải, bên phải 这儿 : zhèr : ở đây, nơi này, chỗ này 红绿灯 : hónglǜdēng : đèn giao thông, đèn xanh đèn đỏ 所以 : suǒyǐ : cho nên, vậy nên, vì vậy 看起来 : kàn qǐlái : dường như, hình như, có vẻ như (phán đoán sau khi nhìn thấy) 对 : duì : đúng 警察局 : jǐngchá jú : đồn cảnh sát 图书馆 : túshū guǎn : thư viện 错 : cuò : sai, nhầm 但 : dàn : nhưng 知道 : zhīdào : biết 意思 : yìsi : nghĩa, ý, ý nghĩa 中学 : zhōngxué : trung học, trường trung học 一直 : yīzhí : luôn luôn, thẳng 接 : jiē : đón
  • 0 Votes
    1 Posts
    91 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/PfcZhr-PiVE Từ điển Việt-Trung Từ mới : 请 : qǐng : mời, xin mời (khách sáo) 进 : jìn : tiến (tiến lên, họ Tiến, tên Tiến), vào (đi vào) 到 : dào : đến, tới 舒服 : shūfu : thoải mái, dễ chịu 肚子 : dùzi : Bụng 痛 : tòng : Đau 附近 : fùjìn : gần đây 护士 : hùshì : y tá 开始 : kāishǐ : bắt đầu 水果: shuǐguǒ : trái cây 蔬菜: shūcài : rau, rau cải 生日 : ngày sinh,sinh nhật 蛋糕 : dàn gāo : bánh ngọt,bánh kem 块 : kuài : tấm, mảnh, miếng, chiếc(phân loại cho các mảnh vải, bánh..) 问题 : wèntí : vấn đề 每天 : měitiān : mỗi ngày 礼拜 : lǐ bài : tuần, tuần lễ 前 : qián : trước
  • 0 Votes
    1 Posts
    94 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/gUnxcYKlqik Từ điển Việt-Trung Từ mới : 请 : qǐng : mời, xin mời (khách sáo) 进 : jìn : tiến (tiến lên, họ Tiến, tên Tiến), vào (đi vào) 叫 : jiào : kêu, gọi, tên là, gọi là 名字 : míngzì : tên (tên gọi), danh (danh tính) 生日 :shēngrì:sinh nhật, ngày sinh 年 : nián : năm 月 : yuè : tháng 号 : hào : ngày 岁 : suì : tuổi 对 : duì : đúng, chính xác 高 : gāo : cao 米 : mǐ : mét (đơn vị đo chiều dài) 体重 : tǐzhòng : cân nặng 公斤 : gōngjīn : Kg 医生 : yīshēng : bác sĩ 说谎 : shuōhuǎng : nói dối/ nói láo
  • Tiếng Trung giao tiếp - Gọi bác sĩ

    Tiếng Trung Giao Tiếp
    1
    0 Votes
    1 Posts
    111 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/i0mx7hb_gU4 Từ điển Việt-Trung Từ mới : 喂 : wèi : chào hỏi qua điện thoại ( Alo, hello, xinh chào ) 医生 : yīshēng : bác sĩ 事 : shì : việc, sự việc, vấn đề 肚子 : dùzi : bụng 痛 : tòng : đau 昨天 : zuótiān : hôm qua 下午 : xiàwǔ : buổi chiều 开始 : kāishǐ : bắt đầu 晚上 : wǎnshàng : buổi tối, ban đêm 超市 : chāoshì : siêu thị 旁边 : pángbiān : cạnh; bên cạnh 学校 : xuéxiào : trường học/ nhà trường/ trường 左边 : zuǒbiān : bên trái 今天 : jīntiān : hôm nay 医生 : yīshēng : bác sĩ 空 : kòng : lúc rảnh, thời gian rảnh 可以 : kěyǐ : có thể, được 知道 : zhīdào : biết 见 : jiàn : gặp
  • Tiếng Trung giao tiếp - Máy pha Cà Phê

    Tiếng Trung Giao Tiếp
    1
    0 Votes
    1 Posts
    87 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/iJ0GhUb2rPk Từ điển Việt-Trung Từ mới : 上周 : shàng zhōu : tuần trước 台 : tái : phân loại cho xe cộ hoặc máy móc 机 : jī : máy móc 咖啡 : kāfēi : cà phê 咖啡机 : kāfēi jī : máy pha cà phê 顺便 : shùnbiàn : nhân tiện 试试 : shì shì : thử 机器 : jīqì : máy móc 正好 : zhènghǎo : đúng lúc / đúng dịp 困 : kùn : buồn ngủ 杯 : bēi : ly / cốc 提神 : tíshén : giúp tỉnh táo / nâng cao tinh thần 加 : jiā : thêm vào 糖 : táng : đường 牛奶 : niúnǎi : sữa 香 : xiāng : thơm 街 : jiē : phố / đường phố 对面 : duìmiàn : đối diện / trước mặt 商场 : shāngchǎng : trung tâm mua sắm / cửa hàng bách hóa 搞 : gǎo : làm, tạo, tổ chức 活动 : huódòng : hoạt động, sự kiện 打八折 : dǎ bā zhé : giảm giá 20% 一直 : yīzhí : luôn luôn 所以 : suǒyǐ : do đó / vì vậy 立刻 : lìkè : ngay lập tức 改天 : gǎitiān : hôm khác / ngày khác 说不定 : shuō bu dìng : nói không chừng, không biết chừng, có thể là, có lẽ 促销 : cùxiāo : khuyến mãi 煮 : zhǔ : nấu / đun / luộc 不同 : bùtóng : khác nhau / không giống 口味 : kǒuwèi : hương vị / mùi vị 比如 : bǐrú : ví dụ như, chẳng hạn như 拿铁 : ná tiě : Latte 玛奇朵 : mǎqíduǒ : Macchiato 之类 : zhī lèi : các loại, vân vân, vân vân và vân vân 放 : fàng : thả, đặt 包 : bāo : bao / gói 贵 : guì : đắt / mắc 划算 : huásuàn : đáng giá 得 : dé : phải 刚 : gāng : vừa / vừa mới 跟 : gēn : cùng / với
  • 0 Votes
    1 Posts
    96 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/7XNCoNFINnk Từ điển Việt-Trung Từ mới : 欢迎: huānyíng : chào mừng 上海 : shànghǎi : Thượng Hải 天气 : tiānqì : thời tiết 预报 : yùbào : dự báo 昨天 : zuótiān : hôm qua 经很 : yǐjīng : đã 冷 : lěng : lạnh 今天 : jīntiān : hôm nay 雪 : xuě : tuyết 情况 : qíngkuàng : tình trạng / tình hình 暖和 : nuǎnhuo : ấm 雨 : yǔ : mưa 后天 : hòutiān : ngày mốt 小雨 : xiǎoyǔ : mưa nhỏ 不但 : bùdàn : không những 阳光 : yángguāng :nắng 周末 : zhōumò : cuối tuần 虽然 : suīrán : mặc dù 冬天 : dōngtiān : mùa đông 不仅 : bùjǐn : không chỉ 灿烂: cànlàn : xán lạn/ rực rỡ/ sáng rực 大家 : dàjiā : mọi người 找 : zhǎo : tìm 找出 : tìm kiếm 春天 : chūntiān : mùa xuân 衣服 : yīfú : quần áo 外套 : wàitào : áo khoác 夹克 : jiákè : áo khoác 收: shōu : nhận / chấp nhận / cất đi 接下来 : jiē xiàlái : kế tiếp 其他 : qítā : khác 北京 : běijīng : Bắc Kinh 云 : yún : mây 苏州 : sūzhōu : Tô Châu 晴天 : qíngtiān : trời nắng/ ngày nắng 西安 : xī'ān : Tây An 重庆 : chóngqìng : Trùng Khánh 杭州 : hángzhōu : Hàng Châu 同一 : tóngyī : như nhau / giống nhau / đồng nhất
  • 0 Votes
    1 Posts
    148 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/8yzRrjZGo3w Từ điển Việt-Trung Từ mới : 喂 : wèi : chào 嘿 : hēi : ấy, này, ơ, ô hay, ơ kia, ơ này, ủa (thán từ) 啊 : ā : Ah! / Oh! (Thán từ biểu thị sự ngạc nhiên) 新 : xīn : mới 同学 : tóngxué : bạn cùng lớp 哦 : ó : ô, ồ, a, à, ơ (Thán từ biểu thị sự ngạc nhiên) 不错 : bùcuò : Được dùng rất linh hoạt mang ý nghĩa tích cực: đúng / chính xác / tốt / khoẻ mạnh 明天 : míngtiān : ngày mai 时间 : shíjiān : thời gian 空 : kòng : trống rỗng, trống không, thời gian rảnh 后天 : hòutiān : ngày kia, ngày mốt 晚上 : wǎnshàng : buổi tối 影院 : yǐngyuàn : rạp chiếu phim 星期天 : xīngqítiān : chủ nhật 早上 : zǎoshang : buổi sáng 几 : jǐ : mấy? 几点 : jǐ diǎn : mấy giờ? 九 : jiǔ : chín (9) 半 : bàn : một nửa 哪里 : nǎlǐ : ở đâu? 意大利 : yìdàlì : nước Ý 法国 : fàguó : nước Pháp 餐馆 : cānguǎn : nhà hàng 吧 : ba : nào / nhé / chứ / thôi / đi (dùng ở cuối câu, biểu thị thương lượng, thỉnh cầu, nghi vấn, cảm thán, mệnh lệnh, thúc giục) 听 : tīng : nghe 星期六 : xīngqíliù : thứ bảy 电影 : diànyǐng : phim 外国 : wàiguó : nước ngoài, ngoại quốc 它们 : tāmen : chúng, họ ( Đại từ chỉ sự vật số nhiều, dùng cho bất cứ thứ gì trừ cho người) 有意思 : yǒuyìsi : hấp dẫn , thú vị 行 : xíng : có thể , đồng ý 见 : jiàn : thấy , gặp
  • Hướng dẫn làm men gừng tại nhà

    Chay và Lành
    1
    3
    0 Votes
    1 Posts
    277 Views
    mengungM
    https://www.tiktok.com/@laan2396/video/7451252742934383879 Làm men gừng (hay còn gọi là Ginger Bug) là bước đầu tiên cực kỳ thú vị để bạn tự tay tạo ra các loại nước giải khát lên men tự nhiên như bia gừng (ginger beer) hay soda hoa quả. Dưới đây là công thức đơn giản và chi tiết để bạn nuôi "bé" men này tại nhà: 1. Chuẩn bị nguyên liệu Gừng tươi: Khoảng 200g (nên chọn gừng già, còn vỏ, tốt nhất là gừng hữu cơ). Đường: Đường kính trắng, đường vàng hoặc đường hữu cơ đều được. Nước: Khoảng 500ml nước lọc (tránh dùng nước máy trực tiếp vì Clo có thể làm chết men). Dụng cụ: Hũ thủy tinh sạch, một miếng vải thưa (hoặc khăn giấy) và dây thun. 2. Cách thực hiện (Lộ trình 5 - 7 ngày) Ngày 1: Khởi tạo Băm nhỏ hoặc bào nhuyễn khoảng 1 muỗng canh (15g) gừng (để cả vỏ vì men tự nhiên nằm ở lớp vỏ). Cho gừng vào hũ thủy tinh cùng với 1 muỗng canh đường và 2 chén nước (khoảng 400-500ml). Khuấy đều cho tan đường, đậy hũ bằng vải thưa và cố định bằng dây thun để men "thở" nhưng không cho côn trùng bay vào. Để hũ ở nơi thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. [image: 1774290306407-h%C6%B0%E1%BB%9Bng-d%E1%BA%ABn-l%C3%A0m-men-g%E1%BB%ABng-t%E1%BA%A1i-nh%C3%A0.jpg] Hình 1: Các nguyên liệu cơ bản (gừng băm, đường, nước) được cho vào hũ thủy tinh và khuấy đều trong ngày đầu tiên. Ngày 2 đến Ngày 5 (hoặc hơn): Cho men ăn Sau khi khởi tạo, bạn cần "cho men ăn" hàng ngày để chúng sinh sôi. Đây là giai đoạn lặp đi lặp lại. Thêm vào hũ 1 muỗng canh gừng băm và 1 muỗng canh đường. Khuấy đều và đậy kín lại bằng vải. [image: 1774290762352-h%C6%B0%E1%BB%9Bng-d%E1%BA%ABn-l%C3%A0m-men-g%E1%BB%ABng-t%E1%BA%A1i-nh%C3%A0-1.jpg] Hình 2: Cận cảnh hũ men vào ngày thứ 3. Bạn nhìn thấy thìa gỗ đang khuấy thêm gừng và đường mới. Bề mặt bắt đầu xuất hiện những bọt khí lăn tăn rất nhỏ. 3. Khi nào men gừng đã sẵn sàng? Thông thường sau khoảng 3–5 ngày, bạn sẽ thấy các dấu hiệu sau: Sủi bọt: Có những bong bóng nhỏ li ti nổi lên bề mặt hoặc bám quanh miếng gừng. Âm thanh: Nếu áp sát tai vào hũ, bạn sẽ nghe tiếng xèo xèo nhẹ. Mùi: Có mùi thơm nồng đặc trưng của gừng quyện với chút mùi rượu nhẹ, không có mùi hôi hay mốc. Vị: Nước sẽ bớt ngọt và bắt đầu có vị chua nhẹ.** Đây là lúc bạn lọc lấy nước men để làm bia gừng hoặc các loại soda hoa quả sủi bọt tự nhiên. [image: 1774291161409-h%C6%B0%E1%BB%9Bng-d%E1%BA%ABn-l%C3%A0m-men-g%E1%BB%ABng-t%E1%BA%A1i-nh%C3%A0-2.jpg] Hình 3: Hũ men gừng đã hoàn thiện và cực kỳ hoạt động. Bề mặt phủ một lớp bọt kem dày, sủi bọt mạnh mẽ, chứng tỏ men rất khỏe. Lúc này bạn có thể mang đi pha chế bia gừng. Lưu ý: Nếu thấy mốc trắng hoặc đen trên bề mặt, bạn nên bỏ đi và làm lại từ đầu nhé. 4. Cách bảo quản và duy trì Sử dụng ngay: Bạn lọc lấy phần nước men để pha chế soda hoặc bia gừng. Nuôi lâu dài: Nếu để ở nhiệt độ phòng, bạn phải "cho ăn" mỗi ngày. Nếu chưa dùng ngay, hãy đậy nắp kín và cho vào ngăn mát tủ lạnh. Lúc này, bạn chỉ cần cho ăn 1 tuần/lần (1 muỗng gừng + 1 muỗng đường). Khi muốn sử dụng, hãy lấy ra ngoài trước 24h và cho ăn để kích hoạt lại men. Một vài mẹo nhỏ cho bạn: Đừng gọt vỏ gừng, chỉ cần rửa sạch đất cát là đủ. Sử dụng thìa gỗ hoặc nhựa để khuấy sẽ tốt hơn thìa kim loại. Nếu sau 7 ngày mà men vẫn "im lìm", có thể do nhiệt độ phòng quá lạnh hoặc nước có chứa Clo. Bạn có muốn xem cách dùng men gừng này để làm Bia gừng (Ginger Beer) sủi bọt cực đã không?
  • Trật tự từ cơ bản và trạng ngữ

    Ngữ Pháp Tiếng Trung
    1
    0 Votes
    1 Posts
    183 Views
    cuuvihoC
    Trật tự từ cơ bản, được coi là "xương sống" giúp bạn đặt câu chính xác mà không cần lo lắng về việc chia động từ. Trong tiếng Việt, chúng ta có thể nói "Tôi ăn cơm ở nhà" hoặc "Ở nhà tôi ăn cơm". Nhưng trong tiếng Trung, trật tự này rất khắt khe. Quy tắc "vàng" bạn cần nhớ là: Ai + Khi nào + Ở đâu + Làm gì Dưới đây là một câu ví dụ điển hình: 我 昨天 在家 喝 咖啡 wǒ zuótiān zàijiā hē kāfēi Tôi hôm qua ở nhà uống cà phê Dưới đây là bảng phân tích câu trên : Thành phần Tiếng Trung Ý nghĩa Chủ ngữ 我 (Wǒ) Tôi Thời gian 昨天 (Zuótiān) Hôm qua Địa điểm 在家 (Zài jiā) Ở nhà Động từ 喝 (Hē) Uống Tân ngữ 咖啡 (Kāfēi) Cà phê Lưu ý quan trọng: Trong tiếng Trung, trạng ngữ chỉ thời gian và địa điểm phải luôn đứng trước hành động (động từ). Nếu bạn đặt chúng ở cuối câu như tiếng Anh hay tiếng Việt, câu sẽ bị sai ngữ pháp. Thêm một ví dụ khác : 我 下午 在图书馆 学习。 wǒ xiàwǔ zài túshūguǎn xuéxí Bảng phân tích câu trên : Chủ ngữ Thời gian Địa điểm Động từ 我 (wǒ) 下午 (xiàwǔ) 在图书馆 (zài túshūguǎn) 学习 (xuéxí) Bây giờ, chúng ta hãy thử nâng cấp câu này lên một chút bằng cách thêm Tân ngữ (đối tượng của hành động). Nếu bạn muốn nói cụ thể là học "Tiếng Trung" (汉语 - hànyǔ). Trong tiếng Trung, cụm động từ thường đi theo thứ tự: Động từ + Tân ngữ (giống như tiếng Việt). Vì vậy, "Học tiếng Trung" sẽ là 学习 (Học) + 汉语 (Tiếng Trung). Kết hợp với khung xương chúng ta vừa xây dựng, câu hoàn chỉnh sẽ là: 我 下午 在图书馆 学习 汉语。 wǒ xiàwǔ zài túshūguǎn xuéxí hànyǔ Tôi chiều nay học tiếng Trung ở thư viện. Để câu văn sinh động hơn, chúng ta hãy thêm một thành phần rất quan trọng nữa: Cùng với ai (Đối tượng cùng thực hiện hành động). Quy tắc tiếp theo bạn cần nhớ: Cụm 和 (Hé - Và/Cùng) + Ai đó cũng phải đứng trước động từ. Giả sử bạn muốn nói "Học cùng bạn bè" (和朋友 - hé péngyǒu), ta có câu : 我 下午 和朋友 在家 学习 汉语 wǒ xiàwǔ hé péngyǒu zàijiā xuéxí hànyǔ Tôi chiều nay cùng bạn bè học tiếng Trung tại nhà Trong tư duy ngôn ngữ Trung Quốc, thứ tự ưu tiên thường đi từ "người" đến "không gian". Bạn có thể hiểu một cách logic là: Bạn cần gặp người bạn đó trước (和朋友), sau đó cả hai mới cùng nhau có mặt tại địa điểm (在图书馆) để thực hiện hành động. Dưới đây là "Công thức Vàng" đầy đủ nhất để bạn không bao giờ nhầm lẫn trật tự từ: Chủ ngữ Thời gian Với ai Ở đâu Làm gì 我 下午 和朋友 在家 学习 wǒ xiàwǔ hé péngyǒu zài jiā xuéxí Quy tắc ghi nhớ: Thời gian và Địa điểm luôn phải đứng trước hành động. Nếu có "với ai", hãy đặt nó ngay sau thời gian. Ví dụ: 我 今天晚上 和弟弟 在电影院 看电影。 wǒ jīntiān wǎnshàng hé dìdì zài diànyǐngyuàn kàn diànyǐng Tôi tối nay cùng em trai xem phim ở rạp chiếu phim. Bạn đã nắm rất chắc "khung xương" của câu. Bây giờ, hãy thử thêm một chút "gia vị" để câu văn linh hoạt hơn: Phó từ phủ định (không - 不 / 没) hoặc Phó từ chỉ tần suất/phạm vi (cũng - 也, đều - 都). Quy tắc tiếp theo: vị trí của các Phó từ phủ định hoặc Phó từ chỉ tần suất/phạm vi thường nằm ngay trước các cụm giới từ (như "với ai", "ở đâu"). Dưới đây là "Công thức Vàng" siêu đầy đủ để bạn tổng kết phần Trật tự từ: Chủ ngữ + Thời gian + Phó từ + Với ai + Ở đâu + Động từ + Tân ngữ Ví dụ nếu bạn muốn nói "Tôi tối nay không (不 - Bù) cùng em trai xem phim ở rạp", ta có câu sau : 我 今天晚上 不 和弟弟 在电影院 看电影。 wǒ jīntiān wǎnshàng bù hé dìdì zài diànyǐngyuàn kàn diànyǐng Tôi tối nay không cùng em trai xem phim tại rạp chiếu phim.
  • Tiếng Trung giao tiếp - Crush trai!

    Tiếng Trung Giao Tiếp
    1
    0 Votes
    1 Posts
    102 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/IIeY3G00Cy4 Từ điển Việt-Trung Từ mới : 干嘛 : gànmá : làm gì?, việc gì?, sao vậy?. tại sao? 傻笑 : shǎxiào : cười khúc khích, cười ngốc nghếch, cười một cách ngớ ngẩn 肯定 : kěndìng : chắc chắn, nhất định 告诉 : gàosù : kể, nói cho, báo cho 秘密 : mìmì : bí mật 昨天 : zuótiān : Hôm qua 下午 : xiàwǔ : Buổi chiều 聚会 : jùhuì : Buổi tiệc 碰 : pèng : Gặp 男生 : nánshēng : Chàng trai 帅 : shuài : Đẹp trai 真 : zhēn : thật sự 然后 : ránhòu : sau đó 说 : shuō : Nói 说话 : shuōhuà : nói chuyện, trò chuyện 电话 : diànhuà : điện thoại 号码 : hàomǎ : con số 什么样 : như thế nào / ra làm sao 照片 : zhàopiàn : bức ảnh 澳大利亚 : àodàlìyǎ : Úc (Australia) 长得 : zhǎng dé : trông / Nhìn 高 : gāo : Cao 胖 : pàng : Mập 瘦 : shòu : Ốm 说话 : shuōhuà : nói 特别 : tèbié : đặc biệt 温柔 : wēnróu : dịu dàng 礼貌 : lǐmào : Lịch sự 眼睛 : yǎnjīng : Mắt 大 : dà : to lớn 反正 : fǎnzhèng : dù sao / trong mọi trường hợp 就是 : jiùshì : nhấn mạnh rằng cái gì đó đúng hoặc đúng như đã nêu 帅 : shuài : Đẹp trai 哇 : wa : Wow! 应该 : yīnggāi : nên, phải 和 : hé : và, cùng với 看 : kàn : nhìn, xem, thăm 考拉 : kǎo lā : Gấu Koala 哈哈 : hāhā : Ha ha (Cười ) 觉得 : juédé : cảm thấy, nghĩ rằng 喜欢 : xǐhuān : thích 为 : wèi : vì 高兴 : gāoxìng : vui mừng 继续 : jìxù : tiếp tục 见面 : jiànmiàn : gặp nhau 约 : yuē : mời, hẹn 一起 : yīqǐ : cùng (cùng nhau làm gì) 喝: hē : uống 咖啡 : kāfēi : cà phê 说明 : shuōmíng : giải thích, minh họa, chỉ ra, cho thấy 打扮 : dǎbàn : trang điểm, trang trí, trang hoàng, ăn diện, ăn mặc 赶紧 : gǎnjǐn : khẩn trương, mau mau,nhanh chóng, lập tức