Skip to content

Tiếng Trung Giao Tiếp

Học tiếng Trung Giao Tiếp theo chủ đề

This category can be followed from the open social web via the handle tiếng-trung-giao-tiếp@kage9.com

1 Topics 1 Posts
  • Tiếng Trung giao tiếp - Mua đồ nấu ăn

    1
    0 Votes
    1 Posts
    20 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/FQlc4Ehb6aE Từ điển Việt-Trung Từ mới : 超市: chāoshì: siêu thị 买: mǎi: mua 东西: dōngxī : đồ, đồ đạc, đồ vật 盒: hé: hộp 牛奶: niúnǎi : sữa 水果: shuǐguǒ : trái cây 瓶: píng : chai 橙汁: chéngzhī : nước cam 苹果: píngguǒ : trái táo 汁: zhī: nước ép 牛排: niúpái : bít tết 鱼: yú : cá 蔬菜: shūcài : rau, rau cải 白菜: báicài : bắp cải 芦笋: lúsǔn : măng tây 土豆: tǔdòu : Khoai tây 烧: shāo : xào, chiên, nướng.. (chỉ cách nấu ăn) 炒: chǎo : xào, rang 蒸: zhēng : chưng, hấp 烤: kǎo : nướng 除了: chúle : ngoài ra/ ngoài/ ngoại trừ 果汁: guǒzhī : nước ép 其他: qítā : cái khác, khác 饮料: yǐnliào: đồ uống 可乐: kělè : coca 雪碧: xuěbì : Sprite 水: shuǐ : nước 一共: yīgòng : tổng cộng 钱: qián : tiền 块: kuài : tệ (đồng) 便宜: piányí : rẻ 贵: guì : đắt 巧克力: qiǎokèlì : Sô cô la 知道: zhīdào : biết