Skip to content

Tiếng Trung Giao Tiếp

19 Topics 19 Posts

Học tiếng Trung Giao Tiếp theo chủ đề

This category can be followed from the open social web via the handle tiếng-trung-giao-tiếp@kage9.com

  • Tiếng Trung giao tiếp - Du lịch Ô Trấn

    1
    0 Votes
    1 Posts
    49 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/z3JXY2O9T1Q Từ điển Việt-Trung Từ mới : 今天 : jīntiān : hôm nay 将 : jiāng : 开车 : kāichē : lái xe 乌镇 : wūzhèn : Ô Trấn (Cổ trấn nghìn năm tuổi nằm ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc) 位于 : wèiyú : nằm ở, toạ lạc ở, ở 浙江 : zhèjiāng : Chiết Giang (tỉnh Chiết Giang ở miền đông Trung Quốc) 省 : shěng : tỉnh (tỉnh lỵ) 地理 : dìlǐ : địa lý 位置 : wèizhì : vị trí, nơi, chỗ 非常 : fēicháng : rất, vô cùng, cực kỳ 距 : jù : cách (cách một khoảng) 苏州 : sūzhōu : Tô Châu 公里 : gōnglǐ : kilomet, cây số 上海 : shànghǎi : Thượng Hải 从 : cóng : từ (từ đâu đó) 出发 : chūfā : xuất phát, khởi hành 往 : wǎng : đi (về một hướng nào đó) 南边 : nánbian : phía nam 经过 : jīngguò : đi qua, trải qua, kinh qua 分钟 : fēnzhōng : phút 车程 : chēchéng : thời gian di chuyển, thời gian lái xe, thời gian xe chạy 终于 : zhōngyú : cuối cùng, rốt cuộc (cảm xúc nhẹ nhõm vì cái gì cuối cùng cũng đến) 到达 : dàodá : đến, tới (một địa điểm, một giai đoạn nào đó) 附近 : fùjìn : gần đó, lân cận, gần 小镇 : xiǎo zhèn : thị trấn, thị trấn nhỏ 入口 : rùkǒu : cửa vào, cổng vào, lối vào 乘 : ngồi (tàu, thuyền..), đi (máy bay..), cưỡi (cưỡi ngựa..) 船 : chuán : thuyền, tàu, tàu thuỷ 河 : hé : sông 船只 : chuánzhī : thuyền, tàu, tàu bè, tàu thuyền 普遍 : pǔbiàn : phổ biến 交通 : jiāotōng : giao thông 工具 : gōngjù : công cụ, dụng cụ, đồ dùng, phương tiện 拥有 : yǒngyǒu : có, sở hữu 文明 : wénmíng : văn minh 史 : shǐ : lịch sử 建 : jiàn : thiết lập, thành lập 镇 : zhèn : trấn, thị trấn 传统 : chuántǒng : truyền thống 仍然 : réngrán : vẫn, vẫn cứ 保留 : bǎoliú : giữ, giữ gìn, bảo lưu, bảo tồn 典型 : diǎnxíng : điển hình, tiêu biểu 江南 : jiāngnán : Giang Nam (chỉ vùng đất nằm về phía nam của hạ lưu Trường Giang (Dương Tử), Trung Quốc) 古 : gǔ : cổ (cổ đại, cổ xưa, cổ điển..) 古老 : gǔlǎo : cổ xưa, cổ kính, xưa cũ 房子 : fángzi : nhà, nhà cửa, căn nhà 依靠 : yīkào : dựa vào, nhờ vào 河流 : héliú : sông 卖 : mài : bán 小吃 : đồ ăn vặt 水果 : shuǐguǒ : trái cây 冰淇淋 : bīngqílín : kem 火腿 : huǒtuǐ : giăm bông, dăm bông, giò heo muối 萝卜 : luóbo : củ cải (củ cải trắng) 丝 : sī : sợi (thái sợi hoặc thái chỉ trong ẩm thực) 饼 : bǐng : bánh (bánh dạng tròn dẹt) 馄饨 : húntún : hoành thánh 美味 : měiwèi : mỹ vị, món ăn ngon, ngon 亭子 : tíngzi : đình, chòi nghỉ mát (công trình nhỏ có mái che, thường không có tường, đặt bên đường hoặc trong vườn để nghỉ ngơi) 河水 : héshuǐ : nước sông 声音 : shēngyīn : âm thanh, giọng nói 感到 : gǎndào :cảm thấy 放松 : fàngsōng : thư giãn 快乐 : kuàilè : hạnh phúc 一定 : yīdìng : nhất định 亲自 : qīnzì : đích thân (làm), tự mình 体验 : tǐyàn : trải nghiệm 生活 : shēnghuó : đời sống, cuộc đời, cuộc sống, sống 方式 : fāngshì : cách, kiểu, phương thức, cách thức, lối 历史 : lìshǐ : lịch sử 文化 : wénhuà : văn hoá 游客 : yóukè : du khách, khách du lịch 让 : ràng : để (để ai đó làm gì), khiến, làm, làm cho (trở nên, trở thành) 变得 : biànde : trở nên 热闹 : rènao : náo nhiệt, sôi động. 起来 : qǐlai : dùng sau động từ chỉ sự bắt đầu và tiếp diễn của một hành động hoặc trạng thái, biểu thị hướng đi lên. 忍 : rěn : chịu đựng, nhẫn nhịn 忍不住 : không thể chịu được, không nhịn được, chịu không nổi 照相机 : zhàoxiàngjī : máy ảnh 美景 : měijǐng : cảnh đẹp, mỹ cảnh 记录 : jìlù : ghi lại, ghi chép 猜 : cāi : đoán 里面 : lǐmiàn : trong, bên trong 装 : zhuāng : đóng, đựng, chứa, gói 黄豆 : huángdòu : đậu nành 用 : yòng : dùng, sử dụng 豆瓣酱 : dòubànjiàng : Tương Đậu Bản 工艺 : gōngyì : thủ công mỹ nghệ, nghệ thuật công nghiệp 之一 : zhīyī : một trong (cái gì đó), một trong nhiều, một (phần ba, phần tư, phần trăm, v.v.) 塔 : tǎ : tháp, chùa 白莲塔 : báilián tǎ : Tháp Bạch Liên 标志 : biāozhì : biểu tượng, dấu hiệu, ký hiệu, logo 高 : gāo : cao 米 : mǐ : mét (đơn vị đo chiều dài) 建筑 : jiànzhú : tòa nhà, kiến trúc, công trình 运河 : yùnhé : kênh đào 远 : yuǎn : xa 望见 : wàng jiàn : nhìn thấy, phát hiện 知道 : zhīdào : biết 雨 : yǔ : mưa 住 : zhù : ở, sống, trọ, cư trú 河边 : hé biān : bờ sông, ven sông 一大早 : yīdàzǎo : sáng sớm, mới sáng sớm, điều đầu tiên vào buổi sáng 推开 : tuī kāi : đẩy, đẩy ra 窗户 : chuānghù : cửa sổ 街 : jiē : phố, đường phố 空荡荡 : kōngdàngdàng : vắng vẻ, vắng tanh, trống trơn, trống không (nhà cửa, sân...) 船夫 : chuánfū : người chèo thuyền, lái đò 穿 : chuān : mặc (quần, áo), mang (giày, tất) 雨衣 : yǔyī : áo mưa 摇 : yáo : lắc, đung đưa, chèo, quay 小船 : xiǎochuán : thuyền, thuyền nhỏ 穿行 : chuānxíng : đi qua, đi xuyên qua, len lỏi qua 打扫 : dǎsǎo : quét, dọn dẹp, làm vệ sinh 工人 : gōngrén : công nhân 勤劳 : qínláo : chăm chỉ, cần cù, siêng năng 工作 : gōngzuò : làm việc, (máy móc) vận hành, công việc 保持 : bǎochí : giữ, duy trì, giữ gìn 干净 : gānjìng : sạch, sạch sẽ, gọn gàng 整个 : zhěnggè : toàn bộ, cả, tất cả 好像 : hǎoxiàng : như, hình như, dường như, giống như 睡 : shuì : ngủ 一样 : yīyàng : như, tựa như, giống như 特别 : tèbié : rất, vô cùng, đặc biệt 宁静 : níngjìng : yên tĩnh, tĩnh lặng, bình yên 早餐 : zǎocān : bữa sáng 楼 : lóu : lầu, tầng 味道 : wèidào : hương vị, mùi vị 包子 : bāozi : bánh bao (bánh hấp có nhân) 油条 : yóutiáo : bánh quẩy, dầu cháo quẩy 青菜 : qīngcài : cải thìa, cải xanh, rau xanh, rau cải 炒 : chǎo : xào, chiên 年糕 : niángāo : bánh gạo 吃饱 : chī bǎo : ăn no 决定 : juédìng : quyết định 伞 : sǎn : cái ô, cái dù 散步 : sànbù : đi dạo, đi bộ 昨天 : zuótiān : hôm qua 关于 : guānyú : liên quan đến, về 自己 : zìjǐ : bản thân, tự mình, chính mình 故事 : gùshì : câu chuyện, truyện
  • Tiếng Trung giao tiếp - Đi Trà Sữa

    1
    0 Votes
    1 Posts
    113 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/TLPUsRGdcT4 Từ điển Việt-Trung Từ mới : 听 : tīng : nghe 说 : shuō : nói, kể 附近 : fùjìn : gần đây 新 : xīn : mới 一家 : yījiā : lượng từ dùng cho cửa hàng, nhà hàng, quán ăn - uống 奶茶 : nǎichá : trà sữa 据说 : jùshuō : nghe nói, nghe đồn 网上 : wǎngshàng : trực tuyến, trên mạng 推荐 : tuījiàn : giới thiệu 知道 : zhīdào : biết 名字 : míngzì : tên, tên gọi, danh 忘 : wàng : quên 之前 : zhīqián : trước đó, trước đây 超市 : chāoshì : siêu thị 买 : mǎi : mua 东西 : dōngxī : có nhiều nghĩa, phổ biến nhất là "đồ vật," "thứ," "hàng hóa," hoặc một cách gọi chung chung cho "cái gì đó," và cũng có nghĩa là "đông và tây" hoặc "từ đông sang tây" tùy thuộc vào ngữ cảnh và cách phát âm. 经过 : jīngguò : đi qua, kinh qua, trải qua, ngang qua (nơi chốn) 那里 : nàlǐ : chỗ ấy, chỗ đó, nơi đó, nơi ấy 从 : cóng : từ (khởi đầu từ, khởi điểm từ) 走 : zǒu : đi (đi bộ) 过去 : guòqù : qua, đi qua, đi tới, đi sang 应该 : cần, nên, phải, chắc, có lẽ 大概 : dàgài : khoảng (ước lượng) 分钟 : fēnzhōng : phút 想 : xiǎng : nghĩ, muốn 喝 : hē : uống 奶茶 : nǎichá : trà sữa 现在 : xiànzài : hiện tại, bây giờ 虽然 : suīrán : tuy, dù, tuy rằng, mặc dù 真 : zhēn : thật, thật sự 累 : lèi : mệt 但是 : dànshì : nhưng 开心 : kāixīn : vui vẻ 马上 : mǎshàng : sắp, ngay, ngay lập tức, ngay và luôn (dùng với ý nghĩa nhanh chóng và ngay lập tức) 完 : wán : xong 睡觉 : shuìjiào : ngủ 出发 : chūfā : xuất phát 谁 : shéi : ai 觉得 : juédé : thấy, cảm thấy, nghĩ, cho rằng 算 : suàn : tính, đếm, tính toán 的确 : díquè : thật sự, quả thực, đúng là 杯 : bēi : ly, cốc 珍珠奶茶 : zhēnzhū nǎichá : trà sữa trân châu 茶 : trà : chá 味 : wèi : vị 浓 : nóng : đặc, đậm 符合 : fúhé : phù hợp 口味 : kǒuwèi : khẩu vị 草莓 : cǎoméi : dâu tây 奶 : nǎi : sữa 喜欢 : xǐhuān : thích 下周 : xià zhōu : tuần sau, tuần tới 试 : shì : thử 种类 : zhǒnglèi : chủng loại, loại 减肥 : jiǎnféi : giảm cân 不过 : bùguò : nhưng, nhưng mà
  • Tiếng Trung giao tiếp - Phỏng vấn đường phố tập 2

    1
    0 Votes
    1 Posts
    96 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/ewwl04Sd8Uw Từ điển Việt-Trung Từ mới : 您 : nín : ngài, ông, bạn (xưng hô lịch sự - kính trọng) 贵姓 : guìxìng : quý danh, quý tánh (hỏi họ người khác) 苏州 : sūzhōu : Tô Châu 今年 : jīnnián : năm nay 现在 : xiànzài : hiện tại, bây giờ 学生 : xuéshēng : học sinh, sinh viên 已经 : yǐjīng : đã 工作 : gōngzuò : làm việc, công việc 从事 : cóngshì : "làm", "tham gia", "theo đuổi" một nghề nghiệp, công việc hoặc một lĩnh vực cụ thể nào đó. 行业 : hángyè : nghề, nghề nghiệp, ngành nghề 服务 : fúwù : phục vụ, dịch vụ 大学 : dàxué : đại học 专业 : zhuānyè : chuyên ngành 社会 : shèhuì : xã hội 相关 : xiāngguān : liên quan 喜欢 : xǐhuān : thích 犹豫 : yóuyù : do dự, lưỡng lự 每天 : měitiān : mỗi ngày, hàng ngày 时间 : shíjiān : thời gian, khoảng thời gian 从 : cóng : từ 早上 : zǎoshang : buổi sáng 晚上 : wǎnshàng : buổi tối 中国 : zhōngguó : Trung Quốc 城市 : chéngshì : thành thị, thành phố 山东 : shāndōng : Sơn Đông (tỉnh ở đông bắc Trung Quố) 青岛 : qīngdǎo : Thanh Đảo (thành phố phó tỉnh ở Sơn Đông) 比较 : so với, hơn 海 : hǎi : biển, hải, đại dương 现代 : xiàndài : hiện đại 现代化 : xiàndàihuà : hiện đại hoá 所以 : suǒyǐ : vì vậy, do đó 食物 : shíwù : thức ăn, đồ ăn, món ăn 甜 : tián : ngọt 甜食 : tiánshí : đồ ngọt, món ăn ngọt 巧克力 : qiǎokèlì : sô cô la, chocolate 蛋糕 : dàngāo : bánh ngọt, bánh kem 水果 : shuǐguǒ : trái cây 葡萄 : pútáo : nho 应该 : yīnggāi : nên, phải, cần 阳关 : yáng guān : Dương Quan (hoặc Ải Nam trên Con đường Tơ lụa phía nam ở Cam Túc) 绿色 : lǜsè : màu xanh lá, xanh lá cây, xanh lục 会 : huì : biết (thông qua học tập, rèn luyện) 说 : shuō : nói 英语 : yīngyǔ : tiếng Anh 还 : còn, vẫn, vẫn còn 外语 : wàiyǔ : ngoại ngữ 国家 : guójiā : quốc gia 除了 : chúle : ngoài ra, ngoại trừ 以外 : yǐwài : ngoài, ngoài ra, ngoại trừ 法国 : fàguó : Pháp, nước Pháp 如果 : rúguǒ : nếu 未来 : wèilái : tương lai, sau này, mai sau 机会 : jīhuì : cơ hội 颜色 : yánsè : màu sắc 粉色 : fěnsè : màu hồng, hồng nhạt, hồng phấn 动物 : dòngwù : động vật 猫 : māo : mèo, con mèo 养 : yǎng : nuôi, nuôi dưỡng 但是 : nhưng 姐姐 : jiějiě : chị gái 家里 : jiālǐ : trong nhà, trong gia đình 独生 : dúshēng : con một 起床 : qǐchuáng : thức dậy, ngủ dậy 差不多 : chā bù duō : gần, xấp xỉ, khoảng 半 : bàn : một nửa 睡觉 : shuìjiào : ngủ, đi ngủ 熬鹰 : áo yīng : thức khuya, thức đêm 晚上 : wǎnshang : tối, buổi tối 或者 : huòzhě : hoặc, hay, hoặc là, hay là 凌晨 : língchén : sáng sớm (rất sớm vào buổi sáng) 才 : cái : mới, vừa mới 睡 : shuì : ngủ 小时 : xiǎoshí : giờ, tiếng, tiếng đồng hồ 够 : gòu : đủ (đầy đủ) 觉得 : juédé : thấy, cảm thấy, nghĩ 第一 : thứ nhất, đầu tiên, đệ nhất 洗漱 : xǐshù : đánh răng rửa mặt 然后 : ránhòu : sau đó, sau này 出门 : chūmén : ra ngoài (ra khỏi nhà) 双休日 : shuāngxiūrì : hai ngày cuối tuần, hai ngày nghỉ cuối tuần (thứ bảy và chủ nhật) 一般 : yībān : thường, thông thường 中午 : zhōngwǔ : buổi trưa 正常 : zhèngcháng : bình thường 周末 : zhōumò : cuối tuần 根本 : gēnběn : cơ bản 醒 : xǐng : tỉnh (hết say, hết mê), tỉnh ngủ, tỉnh dậy, thức dậy
  • Tiếng Trung giao tiếp - Crush mới

    1
    0 Votes
    1 Posts
    86 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/CxTcNrp42dw Từ điển Việt-Trung Từ mới : 果汁 : guǒzhī : nước ép trái cây 非常 : fēicháng : rất 喝 : hē : uống 重点 : zhòngdiǎn : trọng điểm, trọng tâm 喜欢 : xǐhuān : thích 男生 : nánshēng : con trai, nam sinh, chàng trai 完美 : wánměi : hoàn mỹ, hoàn hảo 高 : gāo : cao 帅 : shuài : đẹp trai 住 : zhù : ở, sống 现在 : xiànzài : hiện tại, bây giờ, hiện nay 上海 : shànghǎi : Thượng Hải 见过 : jiànguò : thấy, nhìn thấy, thấy qua, gặp qua, từng thấy 已经 : yǐjīng : đã 次 : cì : lần 迷人 : mírén : quyến rũ, hấp dẫn, thu hút, cuốn hút 唱歌 : chànggē : hát, ca hát 跳舞 : tiàowǔ : khiêu vũ, nhảy, múa 欧洲 : ōuzhōu : Châu Âu, Âu Châu 出差 : chūchāi : đi công tác 行业 : hángyè : nghề nghiệp, ngành, nghề 娱乐 : yúlè : giải trí 工作 : gōngzuò : công việc 演员 : yǎnyuán : diễn viên 歌手 : gēshǒu : ca sĩ 好厉害 : lìhài : hǎo lìhài : lợi hại thật, giỏi thật, ác thật (mang nghĩa tích cực) 等不及 : děng bùjí : sốt ruột, nóng lòng, không đợi được 快 : kuài : nhanh 等 : děng : đợi, chờ 久 : jiǔ : lâu 早点 : zǎodiǎn : sớm chút, sớm hơn 咖啡 : kāfēi : cà phê 咖啡厅 : kāfēi tīng : quán cà phê, tiệm cà phê 见面 : jiànmiàn : gặp mặt, gặp, gặp nhau 过来 : guòlái : đến, qua, sang đây, qua đây, lại đây 从来没 : cónglái méi : chưa từng, chưa bao giờ 演唱会 : yǎnchàng huì : buổi hòa nhạc, nhạc hội 坐 : zuò : ngồi 最 : zuì : nhất, đứng đầu, số một 前 : qián : trước 排 : pái : lượng từ cho hàng, dãy, dòng..
  • Tiếng Trung giao tiếp - Tìm đường đến trung tâm thành phố

    1
    0 Votes
    1 Posts
    103 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/rjupvwi3HA8 Từ điển Việt-Trung Từ mới : 星期 : xīngqī : tuần lễ, tuần 城市 : chéngshì : thành phố 玩 : wán : chơi 知道 : zhīdào : biết 机场 : jīchǎng : sân bay, phi trường 中心 : zhōngxīn : trung tâm 网上 : wǎngshàng : trên mạng 打车 : dǎchē : bắt xe, gọi xe taxi, bắt taxi 贵 : guì : đắt, mắc 地铁 : dìtiě : tàu điện ngầm 主意 : zhǔyì : ý kiến, ý tưởng 不但 : bùdàn : không chỉ, không những 便宜 : piányí : rẻ 快 : kuài : nhanh 查 : chá : kiểm tra 地图 : dìtú : bản đồ 线 : xiàn : tuyến (giao thông), đường dây (điện thoại) 复杂 : fùzá : phức tạp 担心 : dānxīn : lo, lo lắng 聪明 : cōngmíng : thông minh 先 : xiān : trước 红 : hóng : đỏ, màu đỏ 站 : zhàn : đứng, trạm (xe), ga (tàu) 然后 : ránhòu : sau đó, tiếp đó 转 : zhuǎn : chuyển, quay, xoay 蓝 : lán : xanh, lam, xanh da trời 换 : huàn : đổi, trao đổi 黄 : huáng : vàng, màu vàng 简单 : jiǎndān : đơn giản 应该 : yīnggāi : cần, nên, phải, cần phải 绿 : lǜ : xanh, xanh lục, xanh lá cây 忘 : wàng : quên 告诉 : gàosù : kể, nói cho, nói với 色盲 : sèmáng : mù màu
  • Tiếng Trung giao tiếp - Đi sinh nhật mặc gì

    1
    0 Votes
    1 Posts
    98 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/jT05fc40Of8 Từ điển Việt-Trung Từ mới : 明天 : míngtiān : ngày mai 参加 : cānjiā : tham gia, tham dự, dự 生日 : shēngrì : sinh nhật 聚会 : jùhuì : tụ tập, tụ họp, gặp gỡ 主意 : zhǔyì : ý tưởng 穿 : chuān : mặc (quần, áo), mang (giày, tất) 玩 : wán : chơi 先 : xiān : trước 见面 : jiànmiàn : gặp mặt, gặp, gặp nhau 饭店 : fàndiàn : nhà hàng 吃饭 : chīfàn : ăn, đi ăn, ăn cơm 最后 : zuìhòu : cuối cùng 唱 : chàng : hát, ca 卡拉OK : kǎlā ok : karaoke 条 : tiáo : lượng từ dùng để chỉ những vật dài và mỏng 裙 : qún : váy, váy ngắn 外面 : wàimiàn : bên ngoài, phía ngoài 外套 : wàitào : áo khoác 件 : jiàn : phân loại cho sự kiện, đồ vật, quần áo.. 衣服 : yīfú : quần áo 黑色 : hēisè : màu đen 颜色 : yánsè : màu, màu sắc 深 : shēn : đậm, tối (màu sắc) 不错 : bùcuò : tốt, không sai, không tệ, khá 可能 : kěnéng : có lẽ 短 : duǎn : ngắn 喜欢 : xǐhuān : thích 连衣裙 : liányīqún : áo váy, áo đầm 已经 : yǐjīng : đã 亮 : liàng : sáng 长短 : chángduǎn : độ dài, chiều dài 正好 : zhènghǎo : vừa đủ, vừa vặn, vừa đẹp 一双 : yīshuāng : một đôi 高跟鞋 : gāogēnxié : giầy cao gót 完美 : wánměi : hoàn mỹ, hoàn hảo 会见 : huìjiàn : gặp mặt, gặp gỡ 现在 : xiànzài : hiện tại, bây giờ 头发 :tóufǎ : tóc
  • Tiếng Trung giao tiếp - Kế hoạch sinh nhật bạn trai

    1
    0 Votes
    1 Posts
    96 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/RlpmWICDS-Y Từ điển Việt-Trung Từ mới : 月 : yuè : tháng, trăng, mặt trăng 号 : hào : ngày (ngày mấy trong tháng) 星期 : xīngqī : tuần, ngày (ngày thứ mấytrong tuần), chủ nhật 想 : xiǎng : nghĩ 应该 : yīnggāi : nên, phải, cần 星期六 : xīngqī liù :Thứ Bảy 星期天 : xīngqī tiān : Chủ Nhật 男 : nán : trai, nam (chỉ giới tính) 朋友 : péngyǒu : bạn, bạn bè 生日 : shēngrì : sinh nhật 今年 : jīnnián : năm nay 岁 : suì : tuổi 准备 : zhǔnbèi : chuẩn bị, dự định 请 : qǐng : mời, xin (làm gì đó) 礼物 : lǐwù : quà, món quà 听 : tīng : nghe 音乐 : yīnyuè : nhạc, âm nhạc 音乐会 : yīnyuè huì : buổi hòa nhạc 喜欢 : xǐhuān : thích 跳舞 : tiàowǔ : nhảy múa, khiêu vũ 不错 : bùcuò : đúng, chính xác, không tồi, khá tốt 可以 : kěyǐ : có thể 给 : gěi : cho 蛋糕 : dàngāo : bánh ngọt, bánh kem 生日蛋糕 : shēngrì dàngāo : bánh sinh nhật 主意 : zhǔyì : ý kiến, ý tưởng, chủ ý 但是 : dànshì : nhưng, nhưng mà 容易 : róngyì : dễ, dễ dàng 教 : jiào : dạy (dạy cho biết), chỉ (chỉ cho biết) 想要 : xiǎng yào : muốn, mong muốn 巧克力 : qiǎokèlì : sô cô la, chocolate 香草 : xiāngcǎo : vani
  • Tiếng Trung giao tiếp - Gặp lại bạn cũ trên đường

    1
    0 Votes
    1 Posts
    105 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/1hA_Xa1CvGE Từ điển Việt-Trung Từ mới : 最近 : zuìjìn : gần đây, dạo này 挺 : tǐng : rất, khá 忙 : máng :bận 换 : huàn : đổi, thay đổi 新 : xīn : mới 工作 : gōngzuò : công việc 怎么样 : zěnme yàng : thế nào, như thế nào, ra sao, ra làm sao 学校 : xuéxiào : trường học 做 : zuò : làm, làm việc 律师 : lǜshī : luật sư 男 : nán : nam (giới tính) 朋友 : péngyou : bạn bè, bạn 不错 : bùcuò : tốt, không tệ 星期 : xīngqī : tuần, tuần lễ 中国 : zhōngguó : Trung Quốc 见 : jiàn : gặp, gặp mặt, gặp gỡ 父母 : fùmǔ : cha mẹ, bố mẹ 住 : zhù : ở, sống 这边 : zhèbiān : ở đây, bên này, chỗ này 买 : mǎi : mua 房子 : fángzi : nhà, nhà cửa 先生 : xiān sheng : chồng 周末 : zhōumò : cuối tuần 篮球 : lánqiú : bóng rổ 比赛 : bǐsài : thi đấu, đấu 知道 : zhīdào : biết 喜欢 : xǐhuan : thích 非常 : fēicháng : rất, vô cùng, cực kỳ 每 : měi : mỗi 真 : zhēn : thật, thật sự 先 : xiān : trước 走 : zǒu : đi 还有 : háiyǒu : còn, còn có, vẫn còn 事儿 : shìr : việc, chuyện 等 : děng : đợi, chờ 请 : qǐng : xin, xin hãy, yêu cầu, đề nghị 给 : gěi : cho, đưa cho 电话 : diànhuà : điện thoại 号码 : hàomǎ : số 打电话 : dǎ diànhuà : gọi điện, gọi điện thoại
  • Tiếng Trung giao tiếp - Đi gặp bạn quen qua mạng

    1
    0 Votes
    1 Posts
    91 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/ntR7uHBJJyQ Từ điển Việt-Trung Từ mới : 黑 : hēi : đen 头发 : tóu fa : tóc 瘦 : shòu : gầy 好像 : hǎoxiàng : hình như,dường như 原来 : yuánlái : hoá ra,thì ra 漂亮 : piàoliang : đẹp, xinh đẹp 晚 : wǎn : muộn 一直 : yīzhí : luôn luôn 办公室 : bàngōngshì : văn phòng 工作 : gōngzuò : công việc 今天 : jīn tiān : hôm nay 忙 : máng : bận 做 : zuò : làm,làm việc 银行 : yínháng : ngân hàng 意思 : yìsi : thú vị 北京 : běijīng : Bắc Kinh(Trung Quốc) 本地 : běndì : bản địa,bản xứ,địa phương 住 : zhù : ở,sống 多久 : duōjiǔ : bao lâu 目前 : mùqián : hiện nay,trước mắt,hiện tại 喜欢 : xǐhuan : thích 城市 : chéngshì : thành phố 非常 : fēicháng : rất,vô cùng,cực kỳ 商场 : shāngchǎng : cửa hàng,trung tâm thương mại,trung tâm mua sắm 咖啡 : kāfēi : cà phê 店 : diàn : cửa hàng, cửa hiệu, cửa tiệm 蛋糕 : dàngāo : bánh ngọt, bánh kem 知道 : zhīdào : biết 超级 : chāojí : siêu- (siêu ngon, siêu đẹp..), cực-(cực ngon, cực đẹp..) 星座 : xīngzuò : chòm sao, cung hoàng đạo 巨蟹座 : jùxièzuò : Cự Giải (cung hoàng đạo) 怪不得 : guàibùdé : thảo nào, chẳng trách, hèn chi 俩 : liǎ : hai, đôi 吃货 : chīhuò : ăn hàng, ham ăn, sành ăn
  • Tiếng Trung giao tiếp - Chỉ đường cho bố

    1
    0 Votes
    1 Posts
    99 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/isBBD0EGIf4 Từ điển Việt-Trung Từ mới : 快 : kuài : nhanh 朋友 : péngyou : bạn bè 迟到 : chídào : trễ, muộn 现在 : xiànzài : bây giờ, hiện tại 已经 : yǐjīng : đã 往 : wǎng : đi (theo 1 hướng, 1 bên nào đó) 边 : biān : bên, phía 走 : zǒu : đi 路口 : lùkǒu : ngã, giao lộ (chỗ tiếp giáp giữa các nẻo đường) 左 : zuǒ : trái (bên trái) 转 : zhuǎn : chuyển, quay, xoay, rẽ 然后 : ránhòu : sau đó, tiếp đó, rồi 右 : yòu : phải, bên phải 这儿 : zhèr : ở đây, nơi này, chỗ này 红绿灯 : hónglǜdēng : đèn giao thông, đèn xanh đèn đỏ 所以 : suǒyǐ : cho nên, vậy nên, vì vậy 看起来 : kàn qǐlái : dường như, hình như, có vẻ như (phán đoán sau khi nhìn thấy) 对 : duì : đúng 警察局 : jǐngchá jú : đồn cảnh sát 图书馆 : túshū guǎn : thư viện 错 : cuò : sai, nhầm 但 : dàn : nhưng 知道 : zhīdào : biết 意思 : yìsi : nghĩa, ý, ý nghĩa 中学 : zhōngxué : trung học, trường trung học 一直 : yīzhí : luôn luôn, thẳng 接 : jiē : đón
  • Tiếng Trung giao tiếp - Vấn đáp bác sĩ

    1
    0 Votes
    1 Posts
    91 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/PfcZhr-PiVE Từ điển Việt-Trung Từ mới : 请 : qǐng : mời, xin mời (khách sáo) 进 : jìn : tiến (tiến lên, họ Tiến, tên Tiến), vào (đi vào) 到 : dào : đến, tới 舒服 : shūfu : thoải mái, dễ chịu 肚子 : dùzi : Bụng 痛 : tòng : Đau 附近 : fùjìn : gần đây 护士 : hùshì : y tá 开始 : kāishǐ : bắt đầu 水果: shuǐguǒ : trái cây 蔬菜: shūcài : rau, rau cải 生日 : ngày sinh,sinh nhật 蛋糕 : dàn gāo : bánh ngọt,bánh kem 块 : kuài : tấm, mảnh, miếng, chiếc(phân loại cho các mảnh vải, bánh..) 问题 : wèntí : vấn đề 每天 : měitiān : mỗi ngày 礼拜 : lǐ bài : tuần, tuần lễ 前 : qián : trước
  • Tiếng Trung giao tiếp - Nói dối bác sĩ

    1
    0 Votes
    1 Posts
    94 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/gUnxcYKlqik Từ điển Việt-Trung Từ mới : 请 : qǐng : mời, xin mời (khách sáo) 进 : jìn : tiến (tiến lên, họ Tiến, tên Tiến), vào (đi vào) 叫 : jiào : kêu, gọi, tên là, gọi là 名字 : míngzì : tên (tên gọi), danh (danh tính) 生日 :shēngrì:sinh nhật, ngày sinh 年 : nián : năm 月 : yuè : tháng 号 : hào : ngày 岁 : suì : tuổi 对 : duì : đúng, chính xác 高 : gāo : cao 米 : mǐ : mét (đơn vị đo chiều dài) 体重 : tǐzhòng : cân nặng 公斤 : gōngjīn : Kg 医生 : yīshēng : bác sĩ 说谎 : shuōhuǎng : nói dối/ nói láo
  • Tiếng Trung giao tiếp - Gọi bác sĩ

    1
    0 Votes
    1 Posts
    111 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/i0mx7hb_gU4 Từ điển Việt-Trung Từ mới : 喂 : wèi : chào hỏi qua điện thoại ( Alo, hello, xinh chào ) 医生 : yīshēng : bác sĩ 事 : shì : việc, sự việc, vấn đề 肚子 : dùzi : bụng 痛 : tòng : đau 昨天 : zuótiān : hôm qua 下午 : xiàwǔ : buổi chiều 开始 : kāishǐ : bắt đầu 晚上 : wǎnshàng : buổi tối, ban đêm 超市 : chāoshì : siêu thị 旁边 : pángbiān : cạnh; bên cạnh 学校 : xuéxiào : trường học/ nhà trường/ trường 左边 : zuǒbiān : bên trái 今天 : jīntiān : hôm nay 医生 : yīshēng : bác sĩ 空 : kòng : lúc rảnh, thời gian rảnh 可以 : kěyǐ : có thể, được 知道 : zhīdào : biết 见 : jiàn : gặp
  • Tiếng Trung giao tiếp - Máy pha Cà Phê

    1
    0 Votes
    1 Posts
    87 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/iJ0GhUb2rPk Từ điển Việt-Trung Từ mới : 上周 : shàng zhōu : tuần trước 台 : tái : phân loại cho xe cộ hoặc máy móc 机 : jī : máy móc 咖啡 : kāfēi : cà phê 咖啡机 : kāfēi jī : máy pha cà phê 顺便 : shùnbiàn : nhân tiện 试试 : shì shì : thử 机器 : jīqì : máy móc 正好 : zhènghǎo : đúng lúc / đúng dịp 困 : kùn : buồn ngủ 杯 : bēi : ly / cốc 提神 : tíshén : giúp tỉnh táo / nâng cao tinh thần 加 : jiā : thêm vào 糖 : táng : đường 牛奶 : niúnǎi : sữa 香 : xiāng : thơm 街 : jiē : phố / đường phố 对面 : duìmiàn : đối diện / trước mặt 商场 : shāngchǎng : trung tâm mua sắm / cửa hàng bách hóa 搞 : gǎo : làm, tạo, tổ chức 活动 : huódòng : hoạt động, sự kiện 打八折 : dǎ bā zhé : giảm giá 20% 一直 : yīzhí : luôn luôn 所以 : suǒyǐ : do đó / vì vậy 立刻 : lìkè : ngay lập tức 改天 : gǎitiān : hôm khác / ngày khác 说不定 : shuō bu dìng : nói không chừng, không biết chừng, có thể là, có lẽ 促销 : cùxiāo : khuyến mãi 煮 : zhǔ : nấu / đun / luộc 不同 : bùtóng : khác nhau / không giống 口味 : kǒuwèi : hương vị / mùi vị 比如 : bǐrú : ví dụ như, chẳng hạn như 拿铁 : ná tiě : Latte 玛奇朵 : mǎqíduǒ : Macchiato 之类 : zhī lèi : các loại, vân vân, vân vân và vân vân 放 : fàng : thả, đặt 包 : bāo : bao / gói 贵 : guì : đắt / mắc 划算 : huásuàn : đáng giá 得 : dé : phải 刚 : gāng : vừa / vừa mới 跟 : gēn : cùng / với
  • Tiếng Trung giao tiếp - Dự báo thời tiết Thượng Hải

    1
    0 Votes
    1 Posts
    96 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/7XNCoNFINnk Từ điển Việt-Trung Từ mới : 欢迎: huānyíng : chào mừng 上海 : shànghǎi : Thượng Hải 天气 : tiānqì : thời tiết 预报 : yùbào : dự báo 昨天 : zuótiān : hôm qua 经很 : yǐjīng : đã 冷 : lěng : lạnh 今天 : jīntiān : hôm nay 雪 : xuě : tuyết 情况 : qíngkuàng : tình trạng / tình hình 暖和 : nuǎnhuo : ấm 雨 : yǔ : mưa 后天 : hòutiān : ngày mốt 小雨 : xiǎoyǔ : mưa nhỏ 不但 : bùdàn : không những 阳光 : yángguāng :nắng 周末 : zhōumò : cuối tuần 虽然 : suīrán : mặc dù 冬天 : dōngtiān : mùa đông 不仅 : bùjǐn : không chỉ 灿烂: cànlàn : xán lạn/ rực rỡ/ sáng rực 大家 : dàjiā : mọi người 找 : zhǎo : tìm 找出 : tìm kiếm 春天 : chūntiān : mùa xuân 衣服 : yīfú : quần áo 外套 : wàitào : áo khoác 夹克 : jiákè : áo khoác 收: shōu : nhận / chấp nhận / cất đi 接下来 : jiē xiàlái : kế tiếp 其他 : qítā : khác 北京 : běijīng : Bắc Kinh 云 : yún : mây 苏州 : sūzhōu : Tô Châu 晴天 : qíngtiān : trời nắng/ ngày nắng 西安 : xī'ān : Tây An 重庆 : chóngqìng : Trùng Khánh 杭州 : hángzhōu : Hàng Châu 同一 : tóngyī : như nhau / giống nhau / đồng nhất
  • Tiếng Trung giao tiếp - Gọi điện rủ rê

    1
    0 Votes
    1 Posts
    148 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/8yzRrjZGo3w Từ điển Việt-Trung Từ mới : 喂 : wèi : chào 嘿 : hēi : ấy, này, ơ, ô hay, ơ kia, ơ này, ủa (thán từ) 啊 : ā : Ah! / Oh! (Thán từ biểu thị sự ngạc nhiên) 新 : xīn : mới 同学 : tóngxué : bạn cùng lớp 哦 : ó : ô, ồ, a, à, ơ (Thán từ biểu thị sự ngạc nhiên) 不错 : bùcuò : Được dùng rất linh hoạt mang ý nghĩa tích cực: đúng / chính xác / tốt / khoẻ mạnh 明天 : míngtiān : ngày mai 时间 : shíjiān : thời gian 空 : kòng : trống rỗng, trống không, thời gian rảnh 后天 : hòutiān : ngày kia, ngày mốt 晚上 : wǎnshàng : buổi tối 影院 : yǐngyuàn : rạp chiếu phim 星期天 : xīngqítiān : chủ nhật 早上 : zǎoshang : buổi sáng 几 : jǐ : mấy? 几点 : jǐ diǎn : mấy giờ? 九 : jiǔ : chín (9) 半 : bàn : một nửa 哪里 : nǎlǐ : ở đâu? 意大利 : yìdàlì : nước Ý 法国 : fàguó : nước Pháp 餐馆 : cānguǎn : nhà hàng 吧 : ba : nào / nhé / chứ / thôi / đi (dùng ở cuối câu, biểu thị thương lượng, thỉnh cầu, nghi vấn, cảm thán, mệnh lệnh, thúc giục) 听 : tīng : nghe 星期六 : xīngqíliù : thứ bảy 电影 : diànyǐng : phim 外国 : wàiguó : nước ngoài, ngoại quốc 它们 : tāmen : chúng, họ ( Đại từ chỉ sự vật số nhiều, dùng cho bất cứ thứ gì trừ cho người) 有意思 : yǒuyìsi : hấp dẫn , thú vị 行 : xíng : có thể , đồng ý 见 : jiàn : thấy , gặp
  • Tiếng Trung giao tiếp - Crush trai!

    1
    0 Votes
    1 Posts
    102 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/IIeY3G00Cy4 Từ điển Việt-Trung Từ mới : 干嘛 : gànmá : làm gì?, việc gì?, sao vậy?. tại sao? 傻笑 : shǎxiào : cười khúc khích, cười ngốc nghếch, cười một cách ngớ ngẩn 肯定 : kěndìng : chắc chắn, nhất định 告诉 : gàosù : kể, nói cho, báo cho 秘密 : mìmì : bí mật 昨天 : zuótiān : Hôm qua 下午 : xiàwǔ : Buổi chiều 聚会 : jùhuì : Buổi tiệc 碰 : pèng : Gặp 男生 : nánshēng : Chàng trai 帅 : shuài : Đẹp trai 真 : zhēn : thật sự 然后 : ránhòu : sau đó 说 : shuō : Nói 说话 : shuōhuà : nói chuyện, trò chuyện 电话 : diànhuà : điện thoại 号码 : hàomǎ : con số 什么样 : như thế nào / ra làm sao 照片 : zhàopiàn : bức ảnh 澳大利亚 : àodàlìyǎ : Úc (Australia) 长得 : zhǎng dé : trông / Nhìn 高 : gāo : Cao 胖 : pàng : Mập 瘦 : shòu : Ốm 说话 : shuōhuà : nói 特别 : tèbié : đặc biệt 温柔 : wēnróu : dịu dàng 礼貌 : lǐmào : Lịch sự 眼睛 : yǎnjīng : Mắt 大 : dà : to lớn 反正 : fǎnzhèng : dù sao / trong mọi trường hợp 就是 : jiùshì : nhấn mạnh rằng cái gì đó đúng hoặc đúng như đã nêu 帅 : shuài : Đẹp trai 哇 : wa : Wow! 应该 : yīnggāi : nên, phải 和 : hé : và, cùng với 看 : kàn : nhìn, xem, thăm 考拉 : kǎo lā : Gấu Koala 哈哈 : hāhā : Ha ha (Cười ) 觉得 : juédé : cảm thấy, nghĩ rằng 喜欢 : xǐhuān : thích 为 : wèi : vì 高兴 : gāoxìng : vui mừng 继续 : jìxù : tiếp tục 见面 : jiànmiàn : gặp nhau 约 : yuē : mời, hẹn 一起 : yīqǐ : cùng (cùng nhau làm gì) 喝: hē : uống 咖啡 : kāfēi : cà phê 说明 : shuōmíng : giải thích, minh họa, chỉ ra, cho thấy 打扮 : dǎbàn : trang điểm, trang trí, trang hoàng, ăn diện, ăn mặc 赶紧 : gǎnjǐn : khẩn trương, mau mau,nhanh chóng, lập tức
  • Tiếng Trung giao tiếp - Bể kèo rồi

    1
    0 Votes
    1 Posts
    122 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/7hBKrv-ePdM Từ điển Việt-Trung Từ mới : 英语: yīngyǔ: Tiếng Anh 一般: yībān: bình thường, tạm được 干嘛: gàn má: sao vậy? / tại sao? để hỏi mục đích của đối phương 问: wèn: Hỏi 因为: yīnwèi: bởi vì 不会: bù huì: ý là không biết, không có khả năng 说: shuō: nói, kể 但: dàn: nhưng 去: qù: đi 美国: měiguó : Mỹ/ Hoa Kỳ 玩: wán: Chơi 可是: kěshì: nhưng, nhưng mà 没有: méiyǒu: không, không có 假期: jiàqī: kỳ nghỉ, thời gian nghỉ 你不是还有: nǐ bùshì hái yǒu: không phải cậu vẫn có 十天的假: shí tiān de jiǎ: mười ngày phép (nghỉ) 对: duì: phải, đúng 留: liú: để lại, giữ lại, ở lại 男朋友: nán péngyǒu: bạn trai 一起: yīqǐ: cùng nhau 回: huí: về, trở về 家: jiā: gia đình, nhà 父母: fùmǔ: bố mẹ 人: rén: người, con người 陪: péi: cùng, đi cùng 可以: kěyǐ: có thể 近: jìn: gần 一点: yīdiǎn: một chút 地方: dìfāng: nơi, chỗ, địa điểm 远: yuǎn: xa 韩国: hánguó: Hàn Quốc 日本: rìběn: Nhật Bản 泰国: tàiguó: Thái Lan 东西: dōngxī: trường hợp này nói đến đồ ăn 喜欢: xǐhuān: thích 最喜欢: zuì xǐhuān: thích nhất 菜: cài: nói về đồ ăn 尤其: yóuqí: đặc biệt 拉面: lāmiàn: Ramen 主意: zhǔyì: ý tưởng 棒: bàng: tuyệt 这样: zhèyàng: cách này, thế này, như vậy 需要: xūyào: cần 另外: lìngwài: ngoài ra, khác, hơn nữa 男朋: péngyǒu: bạn bè 给: gěi: cho 够: gòu: đủ 现在: xiànzài: bây giờ, hiện tại 开始: kāishǐ: bắt đầu 计划: jìhuà: Kế hoạch 网上: wǎngshàng: trực tuyến, online 找: zhǎo: tìm kiếm 酒店: jiǔdiàn: khách sạn 订: dìng: đặt, đặt trước 机票: jīpiào: vé máy bay 哎呀 : āiyā : biểu đạt trạng thái cảm súc ngạc nhiên, sốc, ngưỡng mộ, nôn nóng. 等: děng: đợi, chờ 先: xiān: trước, trước tiên 确定: quèdìng: xác định 问题: wèntí : câu hỏi 会: huì: biết thông qua học tập và rèn luyện 日语: rìyǔ: Tiếng Nhật 怎么办?: zěnme bàn: phải làm sao? 得: dé: phải, cần phải 推: tuī: hoãn lại, trì hoãn 两个月: liǎng gè yuè: hai tháng 学: xué: học
  • Tiếng Trung giao tiếp - Mua đồ nấu ăn

    1
    0 Votes
    1 Posts
    154 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/FQlc4Ehb6aE Từ điển Việt-Trung Từ mới : 超市: chāoshì: siêu thị 买: mǎi: mua 东西: dōngxī : đồ, đồ đạc, đồ vật 盒: hé: hộp 牛奶: niúnǎi : sữa 水果: shuǐguǒ : trái cây 瓶: píng : chai 橙汁: chéngzhī : nước cam 苹果: píngguǒ : trái táo 汁: zhī: nước ép 牛排: niúpái : bít tết 鱼: yú : cá 蔬菜: shūcài : rau, rau cải 白菜: báicài : bắp cải 芦笋: lúsǔn : măng tây 土豆: tǔdòu : Khoai tây 烧: shāo : xào, chiên, nướng.. (chỉ cách nấu ăn) 炒: chǎo : xào, rang 蒸: zhēng : chưng, hấp 烤: kǎo : nướng 除了: chúle : ngoài ra/ ngoài/ ngoại trừ 果汁: guǒzhī : nước ép 其他: qítā : cái khác, khác 饮料: yǐnliào: đồ uống 可乐: kělè : coca 雪碧: xuěbì : Sprite 水: shuǐ : nước 一共: yīgòng : tổng cộng 钱: qián : tiền 块: kuài : tệ (đồng) 便宜: piányí : rẻ 贵: guì : đắt 巧克力: qiǎokèlì : Sô cô la 知道: zhīdào : biết