Tiếng Trung giao tiếp - Kế hoạch sinh nhật bạn trai
-
Từ mới :
月 : yuè : tháng, trăng, mặt trăng
号 : hào : ngày (ngày mấy trong tháng)
星期 : xīngqī : tuần, ngày (ngày thứ mấytrong tuần), chủ nhật
想 : xiǎng : nghĩ
应该 : yīnggāi : nên, phải, cần
星期六 : xīngqī liù :Thứ Bảy
星期天 : xīngqī tiān : Chủ Nhật
男 : nán : trai, nam (chỉ giới tính)
朋友 : péngyǒu : bạn, bạn bè
生日 : shēngrì : sinh nhật
今年 : jīnnián : năm nay
岁 : suì : tuổi
准备 : zhǔnbèi : chuẩn bị, dự định
请 : qǐng : mời, xin (làm gì đó)
礼物 : lǐwù : quà, món quà
听 : tīng : nghe
音乐 : yīnyuè : nhạc, âm nhạc
音乐会 : yīnyuè huì : buổi hòa nhạc
喜欢 : xǐhuān : thích
跳舞 : tiàowǔ : nhảy múa, khiêu vũ
不错 : bùcuò : đúng, chính xác, không tồi, khá tốt
可以 : kěyǐ : có thể
给 : gěi : cho
蛋糕 : dàngāo : bánh ngọt, bánh kem
生日蛋糕 : shēngrì dàngāo : bánh sinh nhật
主意 : zhǔyì : ý kiến, ý tưởng, chủ ý
但是 : dànshì : nhưng, nhưng mà
容易 : róngyì : dễ, dễ dàng
教 : jiào : dạy (dạy cho biết), chỉ (chỉ cho biết)
想要 : xiǎng yào : muốn, mong muốn
巧克力 : qiǎokèlì : sô cô la, chocolate
香草 : xiāngcǎo : vani
Hello! It looks like you're interested in this conversation, but you don't have an account yet.
Getting fed up of having to scroll through the same posts each visit? When you register for an account, you'll always come back to exactly where you were before, and choose to be notified of new replies (either via email, or push notification). You'll also be able to save bookmarks and upvote posts to show your appreciation to other community members.
With your input, this post could be even better 💗
Register Login
