https://youtu.be/8yzRrjZGo3w
Từ điển Việt-Trung
Từ mới :
喂 : wèi : chào
嘿 : hēi : ấy, này, ơ, ô hay, ơ kia, ơ này, ủa (thán từ)
啊 : ā : Ah! / Oh! (Thán từ biểu thị sự ngạc nhiên)
新 : xīn : mới
同学 : tóngxué : bạn cùng lớp
哦 : ó : ô, ồ, a, à, ơ (Thán từ biểu thị sự ngạc nhiên)
不错 : bùcuò : Được dùng rất linh hoạt mang ý nghĩa tích cực: đúng / chính xác / tốt / khoẻ mạnh
明天 : míngtiān : ngày mai
时间 : shíjiān : thời gian
空 : kòng : trống rỗng, trống không, thời gian rảnh
后天 : hòutiān : ngày kia, ngày mốt
晚上 : wǎnshàng : buổi tối
影院 : yǐngyuàn : rạp chiếu phim
星期天 : xīngqítiān : chủ nhật
早上 : zǎoshang : buổi sáng
几 : jǐ : mấy?
几点 : jǐ diǎn : mấy giờ?
九 : jiǔ : chín (9)
半 : bàn : một nửa
哪里 : nǎlǐ : ở đâu?
意大利 : yìdàlì : nước Ý
法国 : fàguó : nước Pháp
餐馆 : cānguǎn : nhà hàng
吧 : ba : nào / nhé / chứ / thôi / đi (dùng ở cuối câu, biểu thị thương lượng, thỉnh cầu, nghi vấn, cảm thán, mệnh lệnh, thúc giục)
听 : tīng : nghe
星期六 : xīngqíliù : thứ bảy
电影 : diànyǐng : phim
外国 : wàiguó : nước ngoài, ngoại quốc
它们 : tāmen : chúng, họ ( Đại từ chỉ sự vật số nhiều, dùng cho bất cứ thứ gì trừ cho người)
有意思 : yǒuyìsi : hấp dẫn , thú vị
行 : xíng : có thể , đồng ý
见 : jiàn : thấy , gặp