Skip to content

Tự Học Tiếng Trung

22 Topics 22 Posts

This category can be followed from the open social web via the handle tự-học-tiếng-trung@kage9.com

Subcategories


  • Học tiếng Trung Giao Tiếp theo chủ đề

    19 19
    19 Topics
    19 Posts
    cuuvihoC
    https://youtu.be/z3JXY2O9T1Q Từ điển Việt-Trung Từ mới : 今天 : jīntiān : hôm nay 将 : jiāng : 开车 : kāichē : lái xe 乌镇 : wūzhèn : Ô Trấn (Cổ trấn nghìn năm tuổi nằm ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc) 位于 : wèiyú : nằm ở, toạ lạc ở, ở 浙江 : zhèjiāng : Chiết Giang (tỉnh Chiết Giang ở miền đông Trung Quốc) 省 : shěng : tỉnh (tỉnh lỵ) 地理 : dìlǐ : địa lý 位置 : wèizhì : vị trí, nơi, chỗ 非常 : fēicháng : rất, vô cùng, cực kỳ 距 : jù : cách (cách một khoảng) 苏州 : sūzhōu : Tô Châu 公里 : gōnglǐ : kilomet, cây số 上海 : shànghǎi : Thượng Hải 从 : cóng : từ (từ đâu đó) 出发 : chūfā : xuất phát, khởi hành 往 : wǎng : đi (về một hướng nào đó) 南边 : nánbian : phía nam 经过 : jīngguò : đi qua, trải qua, kinh qua 分钟 : fēnzhōng : phút 车程 : chēchéng : thời gian di chuyển, thời gian lái xe, thời gian xe chạy 终于 : zhōngyú : cuối cùng, rốt cuộc (cảm xúc nhẹ nhõm vì cái gì cuối cùng cũng đến) 到达 : dàodá : đến, tới (một địa điểm, một giai đoạn nào đó) 附近 : fùjìn : gần đó, lân cận, gần 小镇 : xiǎo zhèn : thị trấn, thị trấn nhỏ 入口 : rùkǒu : cửa vào, cổng vào, lối vào 乘 : ngồi (tàu, thuyền..), đi (máy bay..), cưỡi (cưỡi ngựa..) 船 : chuán : thuyền, tàu, tàu thuỷ 河 : hé : sông 船只 : chuánzhī : thuyền, tàu, tàu bè, tàu thuyền 普遍 : pǔbiàn : phổ biến 交通 : jiāotōng : giao thông 工具 : gōngjù : công cụ, dụng cụ, đồ dùng, phương tiện 拥有 : yǒngyǒu : có, sở hữu 文明 : wénmíng : văn minh 史 : shǐ : lịch sử 建 : jiàn : thiết lập, thành lập 镇 : zhèn : trấn, thị trấn 传统 : chuántǒng : truyền thống 仍然 : réngrán : vẫn, vẫn cứ 保留 : bǎoliú : giữ, giữ gìn, bảo lưu, bảo tồn 典型 : diǎnxíng : điển hình, tiêu biểu 江南 : jiāngnán : Giang Nam (chỉ vùng đất nằm về phía nam của hạ lưu Trường Giang (Dương Tử), Trung Quốc) 古 : gǔ : cổ (cổ đại, cổ xưa, cổ điển..) 古老 : gǔlǎo : cổ xưa, cổ kính, xưa cũ 房子 : fángzi : nhà, nhà cửa, căn nhà 依靠 : yīkào : dựa vào, nhờ vào 河流 : héliú : sông 卖 : mài : bán 小吃 : đồ ăn vặt 水果 : shuǐguǒ : trái cây 冰淇淋 : bīngqílín : kem 火腿 : huǒtuǐ : giăm bông, dăm bông, giò heo muối 萝卜 : luóbo : củ cải (củ cải trắng) 丝 : sī : sợi (thái sợi hoặc thái chỉ trong ẩm thực) 饼 : bǐng : bánh (bánh dạng tròn dẹt) 馄饨 : húntún : hoành thánh 美味 : měiwèi : mỹ vị, món ăn ngon, ngon 亭子 : tíngzi : đình, chòi nghỉ mát (công trình nhỏ có mái che, thường không có tường, đặt bên đường hoặc trong vườn để nghỉ ngơi) 河水 : héshuǐ : nước sông 声音 : shēngyīn : âm thanh, giọng nói 感到 : gǎndào :cảm thấy 放松 : fàngsōng : thư giãn 快乐 : kuàilè : hạnh phúc 一定 : yīdìng : nhất định 亲自 : qīnzì : đích thân (làm), tự mình 体验 : tǐyàn : trải nghiệm 生活 : shēnghuó : đời sống, cuộc đời, cuộc sống, sống 方式 : fāngshì : cách, kiểu, phương thức, cách thức, lối 历史 : lìshǐ : lịch sử 文化 : wénhuà : văn hoá 游客 : yóukè : du khách, khách du lịch 让 : ràng : để (để ai đó làm gì), khiến, làm, làm cho (trở nên, trở thành) 变得 : biànde : trở nên 热闹 : rènao : náo nhiệt, sôi động. 起来 : qǐlai : dùng sau động từ chỉ sự bắt đầu và tiếp diễn của một hành động hoặc trạng thái, biểu thị hướng đi lên. 忍 : rěn : chịu đựng, nhẫn nhịn 忍不住 : không thể chịu được, không nhịn được, chịu không nổi 照相机 : zhàoxiàngjī : máy ảnh 美景 : měijǐng : cảnh đẹp, mỹ cảnh 记录 : jìlù : ghi lại, ghi chép 猜 : cāi : đoán 里面 : lǐmiàn : trong, bên trong 装 : zhuāng : đóng, đựng, chứa, gói 黄豆 : huángdòu : đậu nành 用 : yòng : dùng, sử dụng 豆瓣酱 : dòubànjiàng : Tương Đậu Bản 工艺 : gōngyì : thủ công mỹ nghệ, nghệ thuật công nghiệp 之一 : zhīyī : một trong (cái gì đó), một trong nhiều, một (phần ba, phần tư, phần trăm, v.v.) 塔 : tǎ : tháp, chùa 白莲塔 : báilián tǎ : Tháp Bạch Liên 标志 : biāozhì : biểu tượng, dấu hiệu, ký hiệu, logo 高 : gāo : cao 米 : mǐ : mét (đơn vị đo chiều dài) 建筑 : jiànzhú : tòa nhà, kiến trúc, công trình 运河 : yùnhé : kênh đào 远 : yuǎn : xa 望见 : wàng jiàn : nhìn thấy, phát hiện 知道 : zhīdào : biết 雨 : yǔ : mưa 住 : zhù : ở, sống, trọ, cư trú 河边 : hé biān : bờ sông, ven sông 一大早 : yīdàzǎo : sáng sớm, mới sáng sớm, điều đầu tiên vào buổi sáng 推开 : tuī kāi : đẩy, đẩy ra 窗户 : chuānghù : cửa sổ 街 : jiē : phố, đường phố 空荡荡 : kōngdàngdàng : vắng vẻ, vắng tanh, trống trơn, trống không (nhà cửa, sân...) 船夫 : chuánfū : người chèo thuyền, lái đò 穿 : chuān : mặc (quần, áo), mang (giày, tất) 雨衣 : yǔyī : áo mưa 摇 : yáo : lắc, đung đưa, chèo, quay 小船 : xiǎochuán : thuyền, thuyền nhỏ 穿行 : chuānxíng : đi qua, đi xuyên qua, len lỏi qua 打扫 : dǎsǎo : quét, dọn dẹp, làm vệ sinh 工人 : gōngrén : công nhân 勤劳 : qínláo : chăm chỉ, cần cù, siêng năng 工作 : gōngzuò : làm việc, (máy móc) vận hành, công việc 保持 : bǎochí : giữ, duy trì, giữ gìn 干净 : gānjìng : sạch, sạch sẽ, gọn gàng 整个 : zhěnggè : toàn bộ, cả, tất cả 好像 : hǎoxiàng : như, hình như, dường như, giống như 睡 : shuì : ngủ 一样 : yīyàng : như, tựa như, giống như 特别 : tèbié : rất, vô cùng, đặc biệt 宁静 : níngjìng : yên tĩnh, tĩnh lặng, bình yên 早餐 : zǎocān : bữa sáng 楼 : lóu : lầu, tầng 味道 : wèidào : hương vị, mùi vị 包子 : bāozi : bánh bao (bánh hấp có nhân) 油条 : yóutiáo : bánh quẩy, dầu cháo quẩy 青菜 : qīngcài : cải thìa, cải xanh, rau xanh, rau cải 炒 : chǎo : xào, chiên 年糕 : niángāo : bánh gạo 吃饱 : chī bǎo : ăn no 决定 : juédìng : quyết định 伞 : sǎn : cái ô, cái dù 散步 : sànbù : đi dạo, đi bộ 昨天 : zuótiān : hôm qua 关于 : guānyú : liên quan đến, về 自己 : zìjǐ : bản thân, tự mình, chính mình 故事 : gùshì : câu chuyện, truyện
  • 1 Topics
    1 Posts
    cuuvihoC
    https://youtu.be/JWa0KkjKKjs Từ điển Việt-Trung Từ mới : 女士: nǚshì: nữ sĩ, bà, phu nhân (thường dùng trong trường hợp ngoại giao) 优先: yōuxiān: ưu tiên 咱们: zánmen: chúng ta, chúng mình (bao gồm cả người nói và người nghe) 确定: quèdìng: xác định, chắc chắn 舅舅: jiùjiu: cậu 过年: guònián: ăn tết 事情: shìqíng: việc, sự tình, chuyện 办: bàn: xử lý, lo liệu, làm 一会儿: yī huìr: một lúc, một lát, lát nữa 接: jiē: đón 门口: ménkǒu: cửa, cổng 集合: jíhé: tập hợp, tụ tập, tập trung 犟: jiàng: cố chấp, cứng đầu 老头: lǎotóu: ông già, ông lão 亲自: qīnzì: tự mình, chính mình, đích thân (làm gì đó) 贴: tiē: dán 对联: duìlián: câu đối 孩子: háizi: con cái, con, trẻ em, con nít 不行: bùxíng: không được, không thể, không được phép 得 : děi - động từ : cần, cần phải, phải 年货: niánhuò: hàng tết, đồ tết 办年货 : bàn nián huò : chuẩn bị hàng tết, mua sắm đồ tết 家里: jiālǐ: trong nhà, trong gia đình, nhà (của bản thân) 地址: dìzhǐ: địa chỉ, chỗ ở 按照: ànzhào: dựa theo, chiếu theo, theo, dựa vào 得到 : dé dào : được; đạt được; nhận được 紫: zǐ 笋: sǔn 破冰: pòbīng 辞: cí 旧岁: jiù suì: 得意: déyì: hoan hỉ 新春: xīnchūn: năm mới, xuân mới, tân xuân 迎春: yíngchūn: nghinh xuân 福: fú: hạnh phúc, phúc 好嘞: hǎo lei: được rồi; được chứ 嘞: lei: thôi, rồi, nhé 喂: wéi: alô khi trả lời điện thoại 挂: guà : cúp, đặt, ngắt, tắt (điện thoại) 拜年: bàinián: chúc tết 短跑 : duǎnpǎo : chạy nước rút, chạy cự ly ngắn 速度 : sùdù : tốc độ, vận tốc 梯 : tī : cái thang 跟前 : gēnqián :cạnh, gần, bên cạnh 订 : dìng : đặt 专人 : zhuānrén : chuyên gia, người phụ trách chuyên môn 送 : sòng : đưa, giao, gửi 鞭炮 : biānpào : pháo nổ; pháo; tràng pháo; dây pháo 差不多 : chàbùduō : gần, gần như, đương đối, tàm tạm 碰 : pèng : đụng; chạm; va; cụng 踩 : cǎi : giẫm; đạp; đứng 脚 : jiǎo : chân (chân của người, động vật hay đồ vật) 北 : běi : bắc, phía bắc 街 : jiē : phố, đường phố 人家 : rénjiā : người ta (chỉ người nào đó) 指 : zhǐ : chỉ 难道 : nándào : lẽ nào, chẳng lẽ, chẳng nhẽ 外国 : wàiguó : nước ngoài, ngoại quốc 聪明 : cōngmíng : thông minh 连 : lián : ngay cả, ngay đến, đến cả; (used with 也, 都 etc) even 闹 : nào : ồn ào / hỗn loạn 地球 : dìqiú : địa cầu, trái đất 圆 : yuán : tròn, hình cầu 绕 : rào : quanh quẩn, vòng quanh (chuyển động, di chuyển) 遍 : biàn : lần, lượt, đợt 迷路 : mílù : lạc đường 口子 : kǒuzi : bạn đời.. 争 : zhēng : tranh giành; tranh đoạt; giành giật 成天 : chéngtiān : suốt ngày, cả ngày 抢 : qiǎng : cướp, cướp đoạt, giành, giành giật 姑娘 : gū niang : cô nương, cô gái (chỉ con gái chưa lấy chồng) 蛋糕 : dàn gāo : bánh ngọt, bánh kem 赶紧 : gǎn jǐn : khẩn trương, mau mau, nhanh chóng 人家 : rén jiā : người ta, người khác 结 : jié : thanh toán, trả tiền 一定 : yī dìng : nhất định 付款 : fù kuǎn : trả tiền, thanh toán 刚才 : gāng cái : lúc nãy, vừa mới, vừa rồi 清楚 : qīngchǔ : rõ, rõ ràng 累 : lèi : mệt mỏi; vất vả 歇 : xiē : nghỉ ngơi, nghỉ 瓜子 : guāzǐ : hạt dưa 估计 : gū jì : có lẽ, chắc, chắc là 大年三十 : dà nián sānshí : đêm 30 tết, đêm giao thừa, ngày cuối cùng của năm âm lịch 放假 : fàng jià : nghỉ lễ, nghỉ tết 雇 : gù : thuê, mướn 临时 : lín shí : tạm, tạm thời 临时工 : línshí gōng : nhân viên thời vụ 替 : tì : thay thế; thay 辛苦 : xīnkǔ : vất vả, cực nhọc 本来 : běn lái : lúc đầu, ban đầu, vốn dĩ 不过 : bùguò : chỉ là, chẳng qua là 位 : wèi : classifier for people (honorific) 方向 : fāngxiàng : hướng, phương, phương hướng 容易 : róngyì : dễ, dễ dàng 够 : gòu : đủ, thật là (một mức độ nhất định) 气人 : qìrén : tức giận, khó chịu, bực mình 瞎 : xiā : vớ vẩn 参观 : cān guān : tham quan 呗 : bei : thôi, thì, vậy (dùng trong phân câu hoặc cuối câu, biểu thị ngữ khí miễn cưỡng đồng ý hoặc nhượng bộ) 房间 : fángjiān : phòng, căn phòng 认生 : rèn shēng : sợ người lạ, ngại với người lạ 记得 : jìde : nhớ 阿姨 : āyí : dì, cô, mợ, thím, bác gái 聪明 : cōngmíng : thông minh 帅哥 : shuàigē : đẹp trai, soái ca 认识 : rènshí : biết, quen, quen biết 孙子 : sūnzǐ : cháu trai, cháu ruột 准备 : zhǔnbèi : chuẩn bị 怪不得 : guàibùdé : thảo nào, chẳng trách, chả trách, hèn chi 干吗 : gànma : làm gì, làm cái gì, tại sao, vì sao 瞒 : mán : giấu 误会 : wùhuì : hiểu lầm 怨 : yuàn : trách móc 儿子 : érzǐ : con trai 重要 : zhòngyào : quan trọng 信息 : xìnxī : thông tin, tin tức 冤枉 : yuānwang : oan, oan uổng, bất công, oan ức 解释 : jiěshì : giải thích 今年 : jīnnián : năm nay 春节 : chūnjié : Tết âm lịch, Tết Nguyên Đán 舅妈 : jiùmā : mợ (vợ của chú/cậu bên ngoại) 买 : mǎi : mua 表哥 : biǎo gē : anh họ 表嫂 : biǎo sǎo : chị dâu (vợ của anh họ hoặc em họ) 正式 : zhèngshì : chính thức 东方 : dōngfāng : phương đông, phía đông 文化 : wénhuà : văn hoá 崇拜 : chóngbài : tôn thờ, sùng bái, ngưỡng mộ 孔子 : kǒngzǐ : Khổng Tử 学院 : xuéyuàn : học viện 觉得 : juédé : cảm thấy 够 : gòu : đủ 于是 : yúshì : thế là, thế nên, do vậy, nên là 飞 : fēi : bay 深造 : shēnzào : học chuyên sâu 远方 : yuǎnfāng : phương xa 就是说 : jiùshì shuō : nghĩa là, tức là, chính là nói, có nghĩa là 大老远 : dà lǎo yuǎn : rất xa, cách xa 入席 : rùxí : an tọa, vào chỗ ngồi, ngồi vào vị trí (hội nghị, tiệc tùng) 为了 : wèile : để, vì (cho mục đích nào đó) 举杯 : jǔ bēi : nâng ly, nâng cốc
  • 1 Topics
    1 Posts
    cuuvihoC
    Trật tự từ cơ bản, được coi là "xương sống" giúp bạn đặt câu chính xác mà không cần lo lắng về việc chia động từ. Trong tiếng Việt, chúng ta có thể nói "Tôi ăn cơm ở nhà" hoặc "Ở nhà tôi ăn cơm". Nhưng trong tiếng Trung, trật tự này rất khắt khe. Quy tắc "vàng" bạn cần nhớ là: Ai + Khi nào + Ở đâu + Làm gì Dưới đây là một câu ví dụ điển hình: 我 昨天 在家 喝 咖啡 wǒ zuótiān zàijiā hē kāfēi Tôi hôm qua ở nhà uống cà phê Dưới đây là bảng phân tích câu trên : Thành phần Tiếng Trung Ý nghĩa Chủ ngữ 我 (Wǒ) Tôi Thời gian 昨天 (Zuótiān) Hôm qua Địa điểm 在家 (Zài jiā) Ở nhà Động từ 喝 (Hē) Uống Tân ngữ 咖啡 (Kāfēi) Cà phê Lưu ý quan trọng: Trong tiếng Trung, trạng ngữ chỉ thời gian và địa điểm phải luôn đứng trước hành động (động từ). Nếu bạn đặt chúng ở cuối câu như tiếng Anh hay tiếng Việt, câu sẽ bị sai ngữ pháp. Thêm một ví dụ khác : 我 下午 在图书馆 学习。 wǒ xiàwǔ zài túshūguǎn xuéxí Bảng phân tích câu trên : Chủ ngữ Thời gian Địa điểm Động từ 我 (wǒ) 下午 (xiàwǔ) 在图书馆 (zài túshūguǎn) 学习 (xuéxí) Bây giờ, chúng ta hãy thử nâng cấp câu này lên một chút bằng cách thêm Tân ngữ (đối tượng của hành động). Nếu bạn muốn nói cụ thể là học "Tiếng Trung" (汉语 - hànyǔ). Trong tiếng Trung, cụm động từ thường đi theo thứ tự: Động từ + Tân ngữ (giống như tiếng Việt). Vì vậy, "Học tiếng Trung" sẽ là 学习 (Học) + 汉语 (Tiếng Trung). Kết hợp với khung xương chúng ta vừa xây dựng, câu hoàn chỉnh sẽ là: 我 下午 在图书馆 学习 汉语。 wǒ xiàwǔ zài túshūguǎn xuéxí hànyǔ Tôi chiều nay học tiếng Trung ở thư viện. Để câu văn sinh động hơn, chúng ta hãy thêm một thành phần rất quan trọng nữa: Cùng với ai (Đối tượng cùng thực hiện hành động). Quy tắc tiếp theo bạn cần nhớ: Cụm 和 (Hé - Và/Cùng) + Ai đó cũng phải đứng trước động từ. Giả sử bạn muốn nói "Học cùng bạn bè" (和朋友 - hé péngyǒu), ta có câu : 我 下午 和朋友 在家 学习 汉语 wǒ xiàwǔ hé péngyǒu zàijiā xuéxí hànyǔ Tôi chiều nay cùng bạn bè học tiếng Trung tại nhà Trong tư duy ngôn ngữ Trung Quốc, thứ tự ưu tiên thường đi từ "người" đến "không gian". Bạn có thể hiểu một cách logic là: Bạn cần gặp người bạn đó trước (和朋友), sau đó cả hai mới cùng nhau có mặt tại địa điểm (在图书馆) để thực hiện hành động. Dưới đây là "Công thức Vàng" đầy đủ nhất để bạn không bao giờ nhầm lẫn trật tự từ: Chủ ngữ Thời gian Với ai Ở đâu Làm gì 我 下午 和朋友 在家 学习 wǒ xiàwǔ hé péngyǒu zài jiā xuéxí Quy tắc ghi nhớ: Thời gian và Địa điểm luôn phải đứng trước hành động. Nếu có "với ai", hãy đặt nó ngay sau thời gian. Ví dụ: 我 今天晚上 和弟弟 在电影院 看电影。 wǒ jīntiān wǎnshàng hé dìdì zài diànyǐngyuàn kàn diànyǐng Tôi tối nay cùng em trai xem phim ở rạp chiếu phim. Bạn đã nắm rất chắc "khung xương" của câu. Bây giờ, hãy thử thêm một chút "gia vị" để câu văn linh hoạt hơn: Phó từ phủ định (không - 不 / 没) hoặc Phó từ chỉ tần suất/phạm vi (cũng - 也, đều - 都). Quy tắc tiếp theo: vị trí của các Phó từ phủ định hoặc Phó từ chỉ tần suất/phạm vi thường nằm ngay trước các cụm giới từ (như "với ai", "ở đâu"). Dưới đây là "Công thức Vàng" siêu đầy đủ để bạn tổng kết phần Trật tự từ: Chủ ngữ + Thời gian + Phó từ + Với ai + Ở đâu + Động từ + Tân ngữ Ví dụ nếu bạn muốn nói "Tôi tối nay không (不 - Bù) cùng em trai xem phim ở rạp", ta có câu sau : 我 今天晚上 不 和弟弟 在电影院 看电影。 wǒ jīntiān wǎnshàng bù hé dìdì zài diànyǐngyuàn kàn diànyǐng Tôi tối nay không cùng em trai xem phim tại rạp chiếu phim.
  • 1 Topics
    1 Posts
    cuuvihoC
    Học bộ thủ là nền tảng quan trọng nhất để nhớ mặt chữ Hán, hiểu ý nghĩa và cách tra từ điển hiệu quả. Dưới đây là danh sách 50 bộ thủ phổ biến nhất mà bất kỳ người học tiếng Trung nào cũng cần phải nắm vững. Tên Bộ Thủ Hình Động Phát Âm Phiên Âm Ý Nghĩa Ví Dụ 1. 一 (Nhất) yī Số một 三 (sān) - Ba 2. 人 / 亻 (Nhân) rén Con người 他 (tā) - Anh ấy 3. 口 (Khẩu) kǒu Cái miệng 吃 (chī) - Ăn 4. 土 (Thổ) tǔ Đất đai 地 (dì) - Mặt đất 5. 女 (Nữ) nǚ Phụ nữ 妈 (mā) - Mẹ 6. 心 / 忄 (Tâm) xīn Trái tim, tâm trí 想 (xiǎng) - Suy nghĩ 7. 手 / 扌 (Thủ) shǒu Bàn tay 打 (dǎ) - Đánh 8. 日 (Nhật) rì Mặt trời, ngày 明 (míng) - Tươi sáng 9. 月 (Nguyệt) yuè Mặt trăng, tháng 期 (qī) - Kì hạn 10. 木 (Mộc) mù Cây cối, gỗ 林 (lín) - Rừng 11. 水 / 氵 (Thủy) shuǐ Nước 河 (hé) - Dòng sông 12. 火 / 灬 (Hỏa) huǒ Ngọn lửa 热 (rè) - Nóng 13. 言 / 讠 (Ngôn) yán Lời nói 说 (shuō) - Nói 14. 刀 / 刂 (Đao) dāo Con dao 切 (qiē) - Cắt 15. 彳 (Sách) chì Bước chân ngắn 行 (xíng) - Đi lại 16. 辶 (Xước) chuò Đi, chạy 过 (guò) - Đi qua 17. 阝 (Phụ/Ấp) fǔ / yì Gò đất / Thành phố 阳 (yáng) - Ánh dương 18. 糸 / 纟 (Mịch) mì Sợi tơ nhỏ 红 (hóng) - Màu đỏ 19. 艹 (Thảo) cǎo Cỏ cây 花 (huā) - Bông hoa 20. 宀 (Miên) mián Mái nhà 家 (jiā) - Gia đình 21. 贝 (Bối) bèi Vỏ sò, tiền bạc 贵 (guì) - Đắt đỏ 22. 目 (Mục) mù Con mắt 看 (kàn) - Nhìn 23. 金 / 钅 (Kim) jīn Vàng, kim loại 钱 (qián) - Tiền 24. 食 / 饣 (Thực) shí Thức ăn 饭 (fàn) - Bữa cơm 25. 疒 (Nạch) nè Bệnh tật 病 (bìng) - Căn bệnh 26. 衣 / 衤 (Y) yī Quần áo 裤 (kù) - Cái quần 27. 示 / 礻 (Thị) shì Thần đất, chỉ thị 祝 (zhù) - Chúc mừng 28. 竹 / ⺮ (Trúc) zhú Cây trúc, tre 笔 (bǐ) - Cây bút 29. 足 (Túc) zú Bàn chân 跑 (pǎo) - Chạy 30. 门 (Môn) mén Cánh cửa 问 (wèn) - Hỏi 31. 雨 (Vũ) yǔ Cơn mưa 雪 (xuě) - Tuyết 32. 页 (Hiệt) yè Trang giấy, cái đầu 顶 (dǐng) - Đỉnh 33. 马 (Mã) mǎ Con ngựa 骑 (qí) - Cưỡi 34. 鸟 (Điểu) niǎo Con chim 鸡 (jī) - Con gà 35. 车 (Xa) chē Xe cộ 军 (jūn) - Quân đội 36. 广 (Nghiễm) guǎng Ngôi nhà rộng 店 (diàn) - Cửa hàng 37. 尸 (Thi) shī Xác chết, hiên nhà 局 (jú) - Cục, sở 38. 力 (Lực) lì Sức mạnh 动 (dòng) - Chuyển động 39. 又 (Hựu) yòu Lại nữa, tay phải 双 (shuāng) - Một đôi 40. 戈 (Qua) gē Vũ khí (cây qua) 我 (wǒ) - Tôi 41. 弓 (Cung) gōng Cây cung 张 (zhāng) - Lượng từ tờ/cái 42. 大 (Đại) dà To lớn 天 (tiān) - Bầu trời 43. 小 / ⺌ (Tiểu) xiǎo Nhỏ bé 少 (shǎo) - Ít ỏi 44. 走 (Tẩu) zǒu Đi bộ, chạy 起 (qǐ) - Thức dậy 45. 酉 (Dậu) yǒu Bình rượu, phương Tây 醉 (zuì) - Say xỉn 46. 斤 (Cân) jīn Cây búa, cái rìu 新 (xīn) - Mới mẻ 47. 巾 (Cân) jīn Khăn quàng, vải 帮 (bāng) - Giúp đỡ 48. 子 (Tử) zǐ Con cái 孩 (hái) - Đứa trẻ 49. 寸 (Thốn) cùn Tấc (đơn vị đo) 时 (shí) - Thời gian 50. 肉 / 月 (Nhục) ròu Thịt 胖 (pàng) - Béo, mập