Skip to content
  • Categories
  • Recent
  • Tags
  • Popular
  • Từ điển Việt-Trung
  • World
  • Users
  • Groups
Skins
  • Light
  • Brite
  • Cerulean
  • Cosmo
  • Flatly
  • Journal
  • Litera
  • Lumen
  • Lux
  • Materia
  • Minty
  • Morph
  • Pulse
  • Sandstone
  • Simplex
  • Sketchy
  • Spacelab
  • United
  • Yeti
  • Zephyr
  • Dark
  • Cyborg
  • Darkly
  • Quartz
  • Slate
  • Solar
  • Superhero
  • Vapor

  • Default (No Skin)
  • No Skin
Collapse
Brand Logo
  1. Home
  2. Tự Học Tiếng Trung
  3. Tiếng Trung Giao Tiếp
  4. Tiếng Trung giao tiếp - Gọi điện rủ rê

Tiếng Trung giao tiếp - Gọi điện rủ rê

Scheduled Pinned Locked Moved Tiếng Trung Giao Tiếp
1 Posts 1 Posters 49 Views 1 Watching
  • Oldest to Newest
  • Newest to Oldest
  • Most Votes
Reply
  • Reply as topic
Log in to reply
This topic has been deleted. Only users with topic management privileges can see it.
  • cuuvihoC Offline
    cuuvihoC Offline
    cuuviho
    wrote last edited by
    #1

    Từ điển Việt-Trung 📚

    Từ mới :

    喂 : wèi : chào

    嘿 : hēi : ấy, này, ơ, ô hay, ơ kia, ơ này, ủa (thán từ)

    啊 : ā : Ah! / Oh! (Thán từ biểu thị sự ngạc nhiên)

    新 : xīn : mới

    同学 : tóngxué : bạn cùng lớp

    哦 : ó : ô, ồ, a, à, ơ (Thán từ biểu thị sự ngạc nhiên)

    不错 : bùcuò : Được dùng rất linh hoạt mang ý nghĩa tích cực: đúng / chính xác / tốt / khoẻ mạnh

    明天 : míngtiān : ngày mai

    时间 : shíjiān : thời gian

    空 : kòng : trống rỗng, trống không, thời gian rảnh

    后天 : hòutiān : ngày kia, ngày mốt

    晚上 : wǎnshàng : buổi tối

    影院 : yǐngyuàn : rạp chiếu phim

    星期天 : xīngqítiān : chủ nhật

    早上 : zǎoshang : buổi sáng

    几 : jǐ : mấy?

    几点 : jǐ diǎn : mấy giờ?

    九 : jiǔ : chín (9)

    半 : bàn : một nửa

    哪里 : nǎlǐ : ở đâu?

    意大利 : yìdàlì : nước Ý

    法国 : fàguó : nước Pháp

    餐馆 : cānguǎn : nhà hàng

    吧 : ba : nào / nhé / chứ / thôi / đi (dùng ở cuối câu, biểu thị thương lượng, thỉnh cầu, nghi vấn, cảm thán, mệnh lệnh, thúc giục)

    听 : tīng : nghe

    星期六 : xīngqíliù : thứ bảy

    电影 : diànyǐng : phim

    外国 : wàiguó : nước ngoài, ngoại quốc

    它们 : tāmen : chúng, họ ( Đại từ chỉ sự vật số nhiều, dùng cho bất cứ thứ gì trừ cho người)

    有意思 : yǒuyìsi : hấp dẫn , thú vị

    行 : xíng : có thể , đồng ý

    见 : jiàn : thấy , gặp

    1 Reply Last reply
    0

    Hello! It looks like you're interested in this conversation, but you don't have an account yet.

    Getting fed up of having to scroll through the same posts each visit? When you register for an account, you'll always come back to exactly where you were before, and choose to be notified of new replies (either via email, or push notification). You'll also be able to save bookmarks and upvote posts to show your appreciation to other community members.

    With your input, this post could be even better 💗

    Register Login
    Reply
    • Reply as topic
    Log in to reply
    • Oldest to Newest
    • Newest to Oldest
    • Most Votes


    • Login

    • Don't have an account? Register

    • Login or register to search.
    Powered by NodeBB Contributors
    • First post
      Last post
    0
    • Categories
    • Recent
    • Tags
    • Popular
    • Từ điển Việt-Trung
    • World
    • Users
    • Groups