Tiếng Trung giao tiếp - Máy pha Cà Phê
-
Từ mới :
上周 : shàng zhōu : tuần trước
台 : tái : phân loại cho xe cộ hoặc máy móc
机 : jī : máy móc
咖啡 : kāfēi : cà phê
咖啡机 : kāfēi jī : máy pha cà phê
顺便 : shùnbiàn : nhân tiện
试试 : shì shì : thử
机器 : jīqì : máy móc
正好 : zhènghǎo : đúng lúc / đúng dịp
困 : kùn : buồn ngủ
杯 : bēi : ly / cốc
提神 : tíshén : giúp tỉnh táo / nâng cao tinh thần
加 : jiā : thêm vào
糖 : táng : đường
牛奶 : niúnǎi : sữa
香 : xiāng : thơm
街 : jiē : phố / đường phố
对面 : duìmiàn : đối diện / trước mặt
商场 : shāngchǎng : trung tâm mua sắm / cửa hàng bách hóa
搞 : gǎo : làm, tạo, tổ chức
活动 : huódòng : hoạt động, sự kiện
打八折 : dǎ bā zhé : giảm giá 20%
一直 : yīzhí : luôn luôn
所以 : suǒyǐ : do đó / vì vậy
立刻 : lìkè : ngay lập tức
改天 : gǎitiān : hôm khác / ngày khác
说不定 : shuō bu dìng : nói không chừng, không biết chừng, có thể là, có lẽ
促销 : cùxiāo : khuyến mãi
煮 : zhǔ : nấu / đun / luộc
不同 : bùtóng : khác nhau / không giống
口味 : kǒuwèi : hương vị / mùi vị
比如 : bǐrú : ví dụ như, chẳng hạn như
拿铁 : ná tiě : Latte
玛奇朵 : mǎqíduǒ : Macchiato
之类 : zhī lèi : các loại, vân vân, vân vân và vân vân
放 : fàng : thả, đặt
包 : bāo : bao / gói
贵 : guì : đắt / mắc
划算 : huásuàn : đáng giá
得 : dé : phải
刚 : gāng : vừa / vừa mới
跟 : gēn : cùng / với
Hello! It looks like you're interested in this conversation, but you don't have an account yet.
Getting fed up of having to scroll through the same posts each visit? When you register for an account, you'll always come back to exactly where you were before, and choose to be notified of new replies (either via email, or push notification). You'll also be able to save bookmarks and upvote posts to show your appreciation to other community members.
With your input, this post could be even better 💗
Register Login
