Skip to content
  • Categories
  • Recent
  • Tags
  • Popular
  • Từ điển Việt-Trung
  • World
  • Users
  • Groups
Skins
  • Light
  • Brite
  • Cerulean
  • Cosmo
  • Flatly
  • Journal
  • Litera
  • Lumen
  • Lux
  • Materia
  • Minty
  • Morph
  • Pulse
  • Sandstone
  • Simplex
  • Sketchy
  • Spacelab
  • United
  • Yeti
  • Zephyr
  • Dark
  • Cyborg
  • Darkly
  • Quartz
  • Slate
  • Solar
  • Superhero
  • Vapor

  • Default (No Skin)
  • No Skin
Collapse
Brand Logo
  1. Home

World

Topics from outside of this forum. Views and opinions represented here may not reflect those of this forum and its members.

Help
Load new posts
Log in to post

A world of content at your fingertips…

Think of this as your global discovery feed. It brings together interesting discussions from across the web and other communities, all in one place.

While you can browse what's trending now, the best way to use this feed is to make it your own. By creating an account, you can follow specific creators and topics to filter out the noise and see only what matters to you.

Ready to dive in? Create an account to start following others, get notified when people reply to you, and save your favorite finds.

Register Login
  • cuuvihoC
    cuuvihoC cuuviho
    Tiếng Trung Giao Tiếp
    Tiếng Trung giao tiếp - Bể kèo rồi

    Từ điển Việt-Trung 📚

    Từ mới :

    英语: yīngyǔ: Tiếng Anh

    一般: yībān: bình thường, tạm được

    干嘛: gàn má: sao vậy? / tại sao? để hỏi mục đích của đối phương

    问: wèn: Hỏi

    因为: yīnwèi: bởi vì

    不会: bù huì: ý là không biết, không có khả năng

    说: shuō: nói, kể

    但: dàn: nhưng

    去: qù: đi

    美国: měiguó : Mỹ/ Hoa Kỳ

    玩: wán: Chơi

    可是: kěshì: nhưng, nhưng mà

    没有: méiyǒu: không, không có

    假期: jiàqī: kỳ nghỉ, thời gian nghỉ

    你不是还有: nǐ bùshì hái yǒu: không phải cậu vẫn có

    十天的假: shí tiān de jiǎ: mười ngày phép (nghỉ)

    对: duì: phải, đúng

    留: liú: để lại, giữ lại, ở lại

    男朋友: nán péngyǒu: bạn trai

    一起: yīqǐ: cùng nhau

    回: huí: về, trở về

    家: jiā: gia đình, nhà

    父母: fùmǔ: bố mẹ

    人: rén: người, con người

    陪: péi: cùng, đi cùng

    可以: kěyǐ: có thể

    近: jìn: gần

    一点: yīdiǎn: một chút

    地方: dìfāng: nơi, chỗ, địa điểm

    远: yuǎn: xa

    韩国: hánguó: Hàn Quốc

    日本: rìběn: Nhật Bản

    泰国: tàiguó: Thái Lan

    东西: dōngxī: trường hợp này nói đến đồ ăn

    喜欢: xǐhuān: thích

    最喜欢: zuì xǐhuān: thích nhất

    菜: cài: nói về đồ ăn

    尤其: yóuqí: đặc biệt

    拉面: lāmiàn: Ramen

    主意: zhǔyì: ý tưởng

    棒: bàng: tuyệt

    这样: zhèyàng: cách này, thế này, như vậy

    需要: xūyào: cần

    另外: lìngwài: ngoài ra, khác, hơn nữa

    男朋: péngyǒu: bạn bè

    给: gěi: cho

    够: gòu: đủ

    现在: xiànzài: bây giờ, hiện tại

    开始: kāishǐ: bắt đầu

    计划: jìhuà: Kế hoạch

    网上: wǎngshàng: trực tuyến, online

    找: zhǎo: tìm kiếm

    酒店: jiǔdiàn: khách sạn

    订: dìng: đặt, đặt trước

    机票: jīpiào: vé máy bay

    哎呀 : āiyā : biểu đạt trạng thái cảm súc ngạc nhiên, sốc, ngưỡng mộ, nôn nóng.

    等: děng: đợi, chờ

    先: xiān: trước, trước tiên

    确定: quèdìng: xác định

    问题: wèntí : câu hỏi

    会: huì: biết thông qua học tập và rèn luyện

    日语: rìyǔ: Tiếng Nhật

    怎么办?: zěnme bàn: phải làm sao?

    得: dé: phải, cần phải

    推: tuī: hoãn lại, trì hoãn

    两个月: liǎng gè yuè: hai tháng

    学: xué: học


    0 0 0 Reply
  • cuuvihoC
    cuuvihoC cuuviho
    Tiếng Trung Cơ Bản
    50 Bộ Thủ Thường Dùng Nhất Trong Tiếng Trung

    Học bộ thủ là nền tảng quan trọng nhất để nhớ mặt chữ Hán, hiểu ý nghĩa và cách tra từ điển hiệu quả. Dưới đây là danh sách 50 bộ thủ phổ biến nhất mà bất kỳ người học tiếng Trung nào cũng cần phải nắm vững.

    Tên Bộ Thủ Hình Động Phát Âm Phiên Âm Ý Nghĩa Ví Dụ
    1. 一 (Nhất) Nhất yī Số một 三 (sān) - Ba
    2. 人 / 亻 (Nhân) Nhân rén Con người 他 (tā) - Anh ấy
    3. 口 (Khẩu) Khẩu kǒu Cái miệng 吃 (chī) - Ăn
    4. 土 (Thổ) Thổ tǔ Đất đai 地 (dì) - Mặt đất
    5. 女 (Nữ) Nữ nǚ Phụ nữ 妈 (mā) - Mẹ
    6. 心 / 忄 (Tâm) Tâm xīn Trái tim, tâm trí 想 (xiǎng) - Suy nghĩ
    7. 手 / 扌 (Thủ) Thủ shǒu Bàn tay 打 (dǎ) - Đánh
    8. 日 (Nhật) Nhật rì Mặt trời, ngày 明 (míng) - Tươi sáng
    9. 月 (Nguyệt) Nguyệt yuè Mặt trăng, tháng 期 (qī) - Kì hạn
    10. 木 (Mộc) Mộc mù Cây cối, gỗ 林 (lín) - Rừng
    11. 水 / 氵 (Thủy) Thủy shuǐ Nước 河 (hé) - Dòng sông
    12. 火 / 灬 (Hỏa) Hỏa huǒ Ngọn lửa 热 (rè) - Nóng
    13. 言 / 讠 (Ngôn) Ngôn yán Lời nói 说 (shuō) - Nói
    14. 刀 / 刂 (Đao) Đao dāo Con dao 切 (qiē) - Cắt
    15. 彳 (Sách) Sách chì Bước chân ngắn 行 (xíng) - Đi lại
    16. 辶 (Xước) Xước chuò Đi, chạy 过 (guò) - Đi qua
    17. 阝 (Phụ/Ấp) Phụ/Ấp fǔ / yì Gò đất / Thành phố 阳 (yáng) - Ánh dương
    18. 糸 / 纟 (Mịch) Mịch mì Sợi tơ nhỏ 红 (hóng) - Màu đỏ
    19. 艹 (Thảo) Thảo cǎo Cỏ cây 花 (huā) - Bông hoa
    20. 宀 (Miên) Miên mián Mái nhà 家 (jiā) - Gia đình
    21. 贝 (Bối) Bối bèi Vỏ sò, tiền bạc 贵 (guì) - Đắt đỏ
    22. 目 (Mục) Mục mù Con mắt 看 (kàn) - Nhìn
    23. 金 / 钅 (Kim) Kim jīn Vàng, kim loại 钱 (qián) - Tiền
    24. 食 / 饣 (Thực) Thực shí Thức ăn 饭 (fàn) - Bữa cơm
    25. 疒 (Nạch) Nạch nè Bệnh tật 病 (bìng) - Căn bệnh
    26. 衣 / 衤 (Y) Y yī Quần áo 裤 (kù) - Cái quần
    27. 示 / 礻 (Thị) Thị shì Thần đất, chỉ thị 祝 (zhù) - Chúc mừng
    28. 竹 / ⺮ (Trúc) Trúc zhú Cây trúc, tre 笔 (bǐ) - Cây bút
    29. 足 (Túc) Túc zú Bàn chân 跑 (pǎo) - Chạy
    30. 门 (Môn) Môn mén Cánh cửa 问 (wèn) - Hỏi
    31. 雨 (Vũ) Vũ yǔ Cơn mưa 雪 (xuě) - Tuyết
    32. 页 (Hiệt) Hiệt yè Trang giấy, cái đầu 顶 (dǐng) - Đỉnh
    33. 马 (Mã) Mã mǎ Con ngựa 骑 (qí) - Cưỡi
    34. 鸟 (Điểu) Điểu niǎo Con chim 鸡 (jī) - Con gà
    35. 车 (Xa) Xa chē Xe cộ 军 (jūn) - Quân đội
    36. 广 (Nghiễm) Nghiễm guǎng Ngôi nhà rộng 店 (diàn) - Cửa hàng
    37. 尸 (Thi) Thi shī Xác chết, hiên nhà 局 (jú) - Cục, sở
    38. 力 (Lực) Lực lì Sức mạnh 动 (dòng) - Chuyển động
    39. 又 (Hựu) Hựu yòu Lại nữa, tay phải 双 (shuāng) - Một đôi
    40. 戈 (Qua) Qua gē Vũ khí (cây qua) 我 (wǒ) - Tôi
    41. 弓 (Cung) Cung gōng Cây cung 张 (zhāng) - Lượng từ tờ/cái
    42. 大 (Đại) Đại dà To lớn 天 (tiān) - Bầu trời
    43. 小 / ⺌ (Tiểu) Tiểu xiǎo Nhỏ bé 少 (shǎo) - Ít ỏi
    44. 走 (Tẩu) Tẩu zǒu Đi bộ, chạy 起 (qǐ) - Thức dậy
    45. 酉 (Dậu) Dậu yǒu Bình rượu, phương Tây 醉 (zuì) - Say xỉn
    46. 斤 (Cân) Cân jīn Cây búa, cái rìu 新 (xīn) - Mới mẻ
    47. 巾 (Cân) Cân jīn Khăn quàng, vải 帮 (bāng) - Giúp đỡ
    48. 子 (Tử) Tử zǐ Con cái 孩 (hái) - Đứa trẻ
    49. 寸 (Thốn) Thốn cùn Tấc (đơn vị đo) 时 (shí) - Thời gian
    50. 肉 / 月 (Nhục) Nhục ròu Thịt 胖 (pàng) - Béo, mập

    0 0 0 Reply
  • cuuvihoC
    cuuvihoC cuuviho
    Tiếng Trung Giao Tiếp
    Tiếng Trung giao tiếp - Mua đồ nấu ăn

    Từ điển Việt-Trung 📚

    Từ mới :

    超市: chāoshì: siêu thị

    买: mǎi: mua

    东西: dōngxī : đồ, đồ đạc, đồ vật

    盒: hé: hộp

    牛奶: niúnǎi : sữa

    水果: shuǐguǒ : trái cây

    瓶: píng : chai

    橙汁: chéngzhī : nước cam

    苹果: píngguǒ : trái táo

    汁: zhī: nước ép

    牛排: niúpái : bít tết

    鱼: yú : cá

    蔬菜: shūcài : rau, rau cải

    白菜: báicài : bắp cải

    芦笋: lúsǔn : măng tây

    土豆: tǔdòu : Khoai tây

    烧: shāo : xào, chiên, nướng.. (chỉ cách nấu ăn)

    炒: chǎo : xào, rang

    蒸: zhēng : chưng, hấp

    烤: kǎo : nướng

    除了: chúle : ngoài ra/ ngoài/ ngoại trừ

    果汁: guǒzhī : nước ép

    其他: qítā : cái khác, khác

    饮料: yǐnliào: đồ uống

    可乐: kělè : coca

    雪碧: xuěbì : Sprite

    水: shuǐ : nước

    一共: yīgòng : tổng cộng

    钱: qián : tiền

    块: kuài : tệ (đồng)

    便宜: piányí : rẻ

    贵: guì : đắt

    巧克力: qiǎokèlì : Sô cô la

    知道: zhīdào : biết


    0 0 0 Reply
  • K
    K kage9
    General Discussion
    Welcome to your NodeBB!

    Welcome to your brand new NodeBB forum!

    This is what a topic and post looks like. As an administrator, you can edit the post's title and content.
    To customise your forum, go to the Administrator Control Panel. You can modify all aspects of your forum there, including installation of third-party plugins.

    Additional Resources

    • NodeBB Documentation
    • Community Support Forum
    • Project repository

    0 0 0 Reply
  • Login

  • Don't have an account? Register

  • Login or register to search.
Powered by NodeBB Contributors
  • First post
    Last post
0
  • Categories
  • Recent
  • Tags
  • Popular
  • Từ điển Việt-Trung
  • World
  • Users
  • Groups