Tiếng Trung giao tiếp - Phỏng vấn đường phố tập 2
-
Từ mới :
您 : nín : ngài, ông, bạn (xưng hô lịch sự - kính trọng)
贵姓 : guìxìng : quý danh, quý tánh (hỏi họ người khác)
苏州 : sūzhōu : Tô Châu
今年 : jīnnián : năm nay
现在 : xiànzài : hiện tại, bây giờ
学生 : xuéshēng : học sinh, sinh viên
已经 : yǐjīng : đã
工作 : gōngzuò : làm việc, công việc
从事 : cóngshì : "làm", "tham gia", "theo đuổi" một nghề nghiệp, công việc hoặc một lĩnh vực cụ thể nào đó.
行业 : hángyè : nghề, nghề nghiệp, ngành nghề
服务 : fúwù : phục vụ, dịch vụ
大学 : dàxué : đại học
专业 : zhuānyè : chuyên ngành
社会 : shèhuì : xã hội
相关 : xiāngguān : liên quan
喜欢 : xǐhuān : thích
犹豫 : yóuyù : do dự, lưỡng lự
每天 : měitiān : mỗi ngày, hàng ngày
时间 : shíjiān : thời gian, khoảng thời gian
从 : cóng : từ
早上 : zǎoshang : buổi sáng
晚上 : wǎnshàng : buổi tối
中国 : zhōngguó : Trung Quốc
城市 : chéngshì : thành thị, thành phố
山东 : shāndōng : Sơn Đông (tỉnh ở đông bắc Trung Quố)
青岛 : qīngdǎo : Thanh Đảo (thành phố phó tỉnh ở Sơn Đông)
比较 : so với, hơn
海 : hǎi : biển, hải, đại dương
现代 : xiàndài : hiện đại
现代化 : xiàndàihuà : hiện đại hoá
所以 : suǒyǐ : vì vậy, do đó
食物 : shíwù : thức ăn, đồ ăn, món ăn
甜 : tián : ngọt
甜食 : tiánshí : đồ ngọt, món ăn ngọt
巧克力 : qiǎokèlì : sô cô la, chocolate
蛋糕 : dàngāo : bánh ngọt, bánh kem
水果 : shuǐguǒ : trái cây
葡萄 : pútáo : nho
应该 : yīnggāi : nên, phải, cần
阳关 : yáng guān : Dương Quan (hoặc Ải Nam trên Con đường Tơ lụa phía nam ở Cam Túc)
绿色 : lǜsè : màu xanh lá, xanh lá cây, xanh lục
会 : huì : biết (thông qua học tập, rèn luyện)
说 : shuō : nói
英语 : yīngyǔ : tiếng Anh
还 : còn, vẫn, vẫn còn
外语 : wàiyǔ : ngoại ngữ
国家 : guójiā : quốc gia
除了 : chúle : ngoài ra, ngoại trừ
以外 : yǐwài : ngoài, ngoài ra, ngoại trừ
法国 : fàguó : Pháp, nước Pháp
如果 : rúguǒ : nếu
未来 : wèilái : tương lai, sau này, mai sau
机会 : jīhuì : cơ hội
颜色 : yánsè : màu sắc
粉色 : fěnsè : màu hồng, hồng nhạt, hồng phấn
动物 : dòngwù : động vật
猫 : māo : mèo, con mèo
养 : yǎng : nuôi, nuôi dưỡng
但是 : nhưng
姐姐 : jiějiě : chị gái
家里 : jiālǐ : trong nhà, trong gia đình
独生 : dúshēng : con một
起床 : qǐchuáng : thức dậy, ngủ dậy
差不多 : chā bù duō : gần, xấp xỉ, khoảng
半 : bàn : một nửa
睡觉 : shuìjiào : ngủ, đi ngủ
熬鹰 : áo yīng : thức khuya, thức đêm
晚上 : wǎnshang : tối, buổi tối
或者 : huòzhě : hoặc, hay, hoặc là, hay là
凌晨 : língchén : sáng sớm (rất sớm vào buổi sáng)
才 : cái : mới, vừa mới
睡 : shuì : ngủ
小时 : xiǎoshí : giờ, tiếng, tiếng đồng hồ
够 : gòu : đủ (đầy đủ)
觉得 : juédé : thấy, cảm thấy, nghĩ
第一 : thứ nhất, đầu tiên, đệ nhất
洗漱 : xǐshù : đánh răng rửa mặt
然后 : ránhòu : sau đó, sau này
出门 : chūmén : ra ngoài (ra khỏi nhà)
双休日 : shuāngxiūrì : hai ngày cuối tuần, hai ngày nghỉ cuối tuần (thứ bảy và chủ nhật)
一般 : yībān : thường, thông thường
中午 : zhōngwǔ : buổi trưa
正常 : zhèngcháng : bình thường
周末 : zhōumò : cuối tuần
根本 : gēnběn : cơ bản
醒 : xǐng : tỉnh (hết say, hết mê), tỉnh ngủ, tỉnh dậy, thức dậy
Hello! It looks like you're interested in this conversation, but you don't have an account yet.
Getting fed up of having to scroll through the same posts each visit? When you register for an account, you'll always come back to exactly where you were before, and choose to be notified of new replies (either via email, or push notification). You'll also be able to save bookmarks and upvote posts to show your appreciation to other community members.
With your input, this post could be even better 💗
Register Login
