Tiếng Trung giao tiếp - Đi gặp bạn quen qua mạng
-
Từ mới :
黑 : hēi : đen
头发 : tóu fa : tóc
瘦 : shòu : gầy
好像 : hǎoxiàng : hình như,dường như
原来 : yuánlái : hoá ra,thì ra
漂亮 : piàoliang : đẹp, xinh đẹp
晚 : wǎn : muộn
一直 : yīzhí : luôn luôn
办公室 : bàngōngshì : văn phòng
工作 : gōngzuò : công việc
今天 : jīn tiān : hôm nay
忙 : máng : bận
做 : zuò : làm,làm việc
银行 : yínháng : ngân hàng
意思 : yìsi : thú vị
北京 : běijīng : Bắc Kinh(Trung Quốc)
本地 : běndì : bản địa,bản xứ,địa phương
住 : zhù : ở,sống
多久 : duōjiǔ : bao lâu
目前 : mùqián : hiện nay,trước mắt,hiện tại
喜欢 : xǐhuan : thích
城市 : chéngshì : thành phố
非常 : fēicháng : rất,vô cùng,cực kỳ
商场 : shāngchǎng : cửa hàng,trung tâm thương mại,trung tâm mua sắm
咖啡 : kāfēi : cà phê
店 : diàn : cửa hàng, cửa hiệu, cửa tiệm
蛋糕 : dàngāo : bánh ngọt, bánh kem
知道 : zhīdào : biết
超级 : chāojí : siêu- (siêu ngon, siêu đẹp..), cực-(cực ngon, cực đẹp..)
星座 : xīngzuò : chòm sao, cung hoàng đạo
巨蟹座 : jùxièzuò : Cự Giải (cung hoàng đạo)
怪不得 : guàibùdé : thảo nào, chẳng trách, hèn chi
俩 : liǎ : hai, đôi
吃货 : chīhuò : ăn hàng, ham ăn, sành ăn
Hello! It looks like you're interested in this conversation, but you don't have an account yet.
Getting fed up of having to scroll through the same posts each visit? When you register for an account, you'll always come back to exactly where you were before, and choose to be notified of new replies (either via email, or push notification). You'll also be able to save bookmarks and upvote posts to show your appreciation to other community members.
With your input, this post could be even better 💗
Register Login
