Tiếng Trung giao tiếp - Đi sinh nhật mặc gì
-
Từ mới :
明天 : míngtiān : ngày mai
参加 : cānjiā : tham gia, tham dự, dự
生日 : shēngrì : sinh nhật
聚会 : jùhuì : tụ tập, tụ họp, gặp gỡ
主意 : zhǔyì : ý tưởng
穿 : chuān : mặc (quần, áo), mang (giày, tất)
玩 : wán : chơi
先 : xiān : trước
见面 : jiànmiàn : gặp mặt, gặp, gặp nhau
饭店 : fàndiàn : nhà hàng
吃饭 : chīfàn : ăn, đi ăn, ăn cơm
最后 : zuìhòu : cuối cùng
唱 : chàng : hát, ca
卡拉OK : kǎlā ok : karaoke
条 : tiáo : lượng từ dùng để chỉ những vật dài và mỏng
裙 : qún : váy, váy ngắn
外面 : wàimiàn : bên ngoài, phía ngoài
外套 : wàitào : áo khoác
件 : jiàn : phân loại cho sự kiện, đồ vật, quần áo..
衣服 : yīfú : quần áo
黑色 : hēisè : màu đen
颜色 : yánsè : màu, màu sắc
深 : shēn : đậm, tối (màu sắc)
不错 : bùcuò : tốt, không sai, không tệ, khá
可能 : kěnéng : có lẽ
短 : duǎn : ngắn
喜欢 : xǐhuān : thích
连衣裙 : liányīqún : áo váy, áo đầm
已经 : yǐjīng : đã
亮 : liàng : sáng
长短 : chángduǎn : độ dài, chiều dài
正好 : zhènghǎo : vừa đủ, vừa vặn, vừa đẹp
一双 : yīshuāng : một đôi
高跟鞋 : gāogēnxié : giầy cao gót
完美 : wánměi : hoàn mỹ, hoàn hảo
会见 : huìjiàn : gặp mặt, gặp gỡ
现在 : xiànzài : hiện tại, bây giờ
头发 :tóufǎ : tóc
Hello! It looks like you're interested in this conversation, but you don't have an account yet.
Getting fed up of having to scroll through the same posts each visit? When you register for an account, you'll always come back to exactly where you were before, and choose to be notified of new replies (either via email, or push notification). You'll also be able to save bookmarks and upvote posts to show your appreciation to other community members.
With your input, this post could be even better 💗
Register Login
