Tiếng Trung giao tiếp - Gặp lại bạn cũ trên đường
-
Từ mới :
最近 : zuìjìn : gần đây, dạo này
挺 : tǐng : rất, khá
忙 : máng :bận
换 : huàn : đổi, thay đổi
新 : xīn : mới
工作 : gōngzuò : công việc
怎么样 : zěnme yàng : thế nào, như thế nào, ra sao, ra làm sao
学校 : xuéxiào : trường học
做 : zuò : làm, làm việc
律师 : lǜshī : luật sư
男 : nán : nam (giới tính)
朋友 : péngyou : bạn bè, bạn
不错 : bùcuò : tốt, không tệ
星期 : xīngqī : tuần, tuần lễ
中国 : zhōngguó : Trung Quốc
见 : jiàn : gặp, gặp mặt, gặp gỡ
父母 : fùmǔ : cha mẹ, bố mẹ
住 : zhù : ở, sống
这边 : zhèbiān : ở đây, bên này, chỗ này
买 : mǎi : mua
房子 : fángzi : nhà, nhà cửa
先生 : xiān sheng : chồng
周末 : zhōumò : cuối tuần
篮球 : lánqiú : bóng rổ
比赛 : bǐsài : thi đấu, đấu
知道 : zhīdào : biết
喜欢 : xǐhuan : thích
非常 : fēicháng : rất, vô cùng, cực kỳ
每 : měi : mỗi
真 : zhēn : thật, thật sự
先 : xiān : trước
走 : zǒu : đi
还有 : háiyǒu : còn, còn có, vẫn còn
事儿 : shìr : việc, chuyện
等 : děng : đợi, chờ
请 : qǐng : xin, xin hãy, yêu cầu, đề nghị
给 : gěi : cho, đưa cho
电话 : diànhuà : điện thoại
号码 : hàomǎ : số
打电话 : dǎ diànhuà : gọi điện, gọi điện thoại
Hello! It looks like you're interested in this conversation, but you don't have an account yet.
Getting fed up of having to scroll through the same posts each visit? When you register for an account, you'll always come back to exactly where you were before, and choose to be notified of new replies (either via email, or push notification). You'll also be able to save bookmarks and upvote posts to show your appreciation to other community members.
With your input, this post could be even better 💗
Register Login
