Skip to content
  • Categories
  • Recent
  • Tags
  • Popular
  • Từ điển Việt-Trung
  • World
  • Users
  • Groups
Skins
  • Light
  • Brite
  • Cerulean
  • Cosmo
  • Flatly
  • Journal
  • Litera
  • Lumen
  • Lux
  • Materia
  • Minty
  • Morph
  • Pulse
  • Sandstone
  • Simplex
  • Sketchy
  • Spacelab
  • United
  • Yeti
  • Zephyr
  • Dark
  • Cyborg
  • Darkly
  • Quartz
  • Slate
  • Solar
  • Superhero
  • Vapor

  • Default (No Skin)
  • No Skin
Collapse
Brand Logo
  1. Home
  2. Tự Học Tiếng Trung
  3. Tiếng Trung Giao Tiếp
  4. Tiếng Trung giao tiếp - Crush trai!

Tiếng Trung giao tiếp - Crush trai!

Scheduled Pinned Locked Moved Tiếng Trung Giao Tiếp
1 Posts 1 Posters 33 Views 1 Watching
  • Oldest to Newest
  • Newest to Oldest
  • Most Votes
Reply
  • Reply as topic
Log in to reply
This topic has been deleted. Only users with topic management privileges can see it.
  • cuuvihoC Offline
    cuuvihoC Offline
    cuuviho
    wrote last edited by
    #1

    Từ điển Việt-Trung 📚

    Từ mới :

    干嘛 : gànmá : làm gì?, việc gì?, sao vậy?. tại sao?

    傻笑 : shǎxiào : cười khúc khích, cười ngốc nghếch, cười một cách ngớ ngẩn

    肯定 : kěndìng : chắc chắn, nhất định

    告诉 : gàosù : kể, nói cho, báo cho

    秘密 : mìmì : bí mật

    昨天 : zuótiān : Hôm qua

    下午 : xiàwǔ : Buổi chiều

    聚会 : jùhuì : Buổi tiệc

    碰 : pèng : Gặp

    男生 : nánshēng : Chàng trai

    帅 : shuài : Đẹp trai

    真 : zhēn : thật sự

    然后 : ránhòu : sau đó

    说 : shuō : Nói

    说话 : shuōhuà : nói chuyện, trò chuyện

    电话 : diànhuà : điện thoại

    号码 : hàomǎ : con số

    什么样 : như thế nào / ra làm sao

    照片 : zhàopiàn : bức ảnh

    澳大利亚 : àodàlìyǎ : Úc (Australia)

    长得 : zhǎng dé : trông / Nhìn

    高 : gāo : Cao

    胖 : pàng : Mập

    瘦 : shòu : Ốm

    说话 : shuōhuà : nói

    特别 : tèbié : đặc biệt

    温柔 : wēnróu : dịu dàng

    礼貌 : lǐmào : Lịch sự

    眼睛 : yǎnjīng : Mắt

    大 : dà : to lớn

    反正 : fǎnzhèng : dù sao / trong mọi trường hợp

    就是 : jiùshì : nhấn mạnh rằng cái gì đó đúng hoặc đúng như đã nêu

    帅 : shuài : Đẹp trai

    哇 : wa : Wow!

    应该 : yīnggāi : nên, phải

    和 : hé : và, cùng với

    看 : kàn : nhìn, xem, thăm

    考拉 : kǎo lā : Gấu Koala

    哈哈 : hāhā : Ha ha (Cười )

    觉得 : juédé : cảm thấy, nghĩ rằng

    喜欢 : xǐhuān : thích

    为 : wèi : vì

    高兴 : gāoxìng : vui mừng

    继续 : jìxù : tiếp tục

    见面 : jiànmiàn : gặp nhau

    约 : yuē : mời, hẹn

    一起 : yīqǐ : cùng (cùng nhau làm gì)

    喝: hē : uống

    咖啡 : kāfēi : cà phê

    说明 : shuōmíng : giải thích, minh họa, chỉ ra, cho thấy

    打扮 : dǎbàn : trang điểm, trang trí, trang hoàng, ăn diện, ăn mặc

    赶紧 : gǎnjǐn : khẩn trương, mau mau,nhanh chóng, lập tức

    1 Reply Last reply
    0

    Hello! It looks like you're interested in this conversation, but you don't have an account yet.

    Getting fed up of having to scroll through the same posts each visit? When you register for an account, you'll always come back to exactly where you were before, and choose to be notified of new replies (either via email, or push notification). You'll also be able to save bookmarks and upvote posts to show your appreciation to other community members.

    With your input, this post could be even better 💗

    Register Login
    Reply
    • Reply as topic
    Log in to reply
    • Oldest to Newest
    • Newest to Oldest
    • Most Votes


    • Login

    • Don't have an account? Register

    • Login or register to search.
    Powered by NodeBB Contributors
    • First post
      Last post
    0
    • Categories
    • Recent
    • Tags
    • Popular
    • Từ điển Việt-Trung
    • World
    • Users
    • Groups