Tiếng Trung giao tiếp - Vấn đáp bác sĩ
-
Từ mới :
请 : qǐng : mời, xin mời (khách sáo)
进 : jìn : tiến (tiến lên, họ Tiến, tên Tiến), vào (đi vào)
到 : dào : đến, tới
舒服 : shūfu : thoải mái, dễ chịu
肚子 : dùzi : Bụng
痛 : tòng : Đau
附近 : fùjìn : gần đây
护士 : hùshì : y tá
开始 : kāishǐ : bắt đầu
水果: shuǐguǒ : trái cây
蔬菜: shūcài : rau, rau cải
生日 : ngày sinh,sinh nhật
蛋糕 : dàn gāo : bánh ngọt,bánh kem
块 : kuài : tấm, mảnh, miếng, chiếc(phân loại cho các mảnh vải, bánh..)
问题 : wèntí : vấn đề
每天 : měitiān : mỗi ngày
礼拜 : lǐ bài : tuần, tuần lễ
前 : qián : trước
Hello! It looks like you're interested in this conversation, but you don't have an account yet.
Getting fed up of having to scroll through the same posts each visit? When you register for an account, you'll always come back to exactly where you were before, and choose to be notified of new replies (either via email, or push notification). You'll also be able to save bookmarks and upvote posts to show your appreciation to other community members.
With your input, this post could be even better 💗
Register Login
