Skip to content
  • Categories
  • Recent
  • Tags
  • Popular
  • Từ điển Việt-Trung
  • World
  • Users
  • Groups
Skins
  • Light
  • Brite
  • Cerulean
  • Cosmo
  • Flatly
  • Journal
  • Litera
  • Lumen
  • Lux
  • Materia
  • Minty
  • Morph
  • Pulse
  • Sandstone
  • Simplex
  • Sketchy
  • Spacelab
  • United
  • Yeti
  • Zephyr
  • Dark
  • Cyborg
  • Darkly
  • Quartz
  • Slate
  • Solar
  • Superhero
  • Vapor

  • Default (No Skin)
  • No Skin
Collapse
Brand Logo
  1. Home
  2. Tự Học Tiếng Trung
  3. Tiếng Trung Giao Tiếp
  4. Tiếng Trung giao tiếp - Phỏng vấn đường phố tập 2

Tiếng Trung giao tiếp - Phỏng vấn đường phố tập 2

Scheduled Pinned Locked Moved Tiếng Trung Giao Tiếp
1 Posts 1 Posters 96 Views 1 Watching
  • Oldest to Newest
  • Newest to Oldest
  • Most Votes
Reply
  • Reply as topic
Log in to reply
This topic has been deleted. Only users with topic management privileges can see it.
  • cuuvihoC Offline
    cuuvihoC Offline
    cuuviho
    wrote on last edited by
    #1

    Từ điển Việt-Trung 📚

    Từ mới :

    您 : nín : ngài, ông, bạn (xưng hô lịch sự - kính trọng)

    贵姓 : guìxìng : quý danh, quý tánh (hỏi họ người khác)

    苏州 : sūzhōu : Tô Châu

    今年 : jīnnián : năm nay

    现在 : xiànzài : hiện tại, bây giờ

    学生 : xuéshēng : học sinh, sinh viên

    已经 : yǐjīng : đã

    工作 : gōngzuò : làm việc, công việc

    从事 : cóngshì : "làm", "tham gia", "theo đuổi" một nghề nghiệp, công việc hoặc một lĩnh vực cụ thể nào đó.

    行业 : hángyè : nghề, nghề nghiệp, ngành nghề

    服务 : fúwù : phục vụ, dịch vụ

    大学 : dàxué : đại học

    专业 : zhuānyè : chuyên ngành

    社会 : shèhuì : xã hội

    相关 : xiāngguān : liên quan

    喜欢 : xǐhuān : thích

    犹豫 : yóuyù : do dự, lưỡng lự

    每天 : měitiān : mỗi ngày, hàng ngày

    时间 : shíjiān : thời gian, khoảng thời gian

    从 : cóng : từ

    早上 : zǎoshang : buổi sáng

    晚上 : wǎnshàng : buổi tối

    中国 : zhōngguó : Trung Quốc

    城市 : chéngshì : thành thị, thành phố

    山东 : shāndōng : Sơn Đông (tỉnh ở đông bắc Trung Quố)

    青岛 : qīngdǎo : Thanh Đảo (thành phố phó tỉnh ở Sơn Đông)

    比较 : so với, hơn

    海 : hǎi : biển, hải, đại dương

    现代 : xiàndài : hiện đại

    现代化 : xiàndàihuà : hiện đại hoá

    所以 : suǒyǐ : vì vậy, do đó

    食物 : shíwù : thức ăn, đồ ăn, món ăn

    甜 : tián : ngọt

    甜食 : tiánshí : đồ ngọt, món ăn ngọt

    巧克力 : qiǎokèlì : sô cô la, chocolate

    蛋糕 : dàngāo : bánh ngọt, bánh kem

    水果 : shuǐguǒ : trái cây

    葡萄 : pútáo : nho

    应该 : yīnggāi : nên, phải, cần

    阳关 : yáng guān : Dương Quan (hoặc Ải Nam trên Con đường Tơ lụa phía nam ở Cam Túc)

    绿色 : lǜsè : màu xanh lá, xanh lá cây, xanh lục

    会 : huì : biết (thông qua học tập, rèn luyện)

    说 : shuō : nói

    英语 : yīngyǔ : tiếng Anh

    还 : còn, vẫn, vẫn còn

    外语 : wàiyǔ : ngoại ngữ

    国家 : guójiā : quốc gia

    除了 : chúle : ngoài ra, ngoại trừ

    以外 : yǐwài : ngoài, ngoài ra, ngoại trừ

    法国 : fàguó : Pháp, nước Pháp

    如果 : rúguǒ : nếu

    未来 : wèilái : tương lai, sau này, mai sau

    机会 : jīhuì : cơ hội

    颜色 : yánsè : màu sắc

    粉色 : fěnsè : màu hồng, hồng nhạt, hồng phấn

    动物 : dòngwù : động vật

    猫 : māo : mèo, con mèo

    养 : yǎng : nuôi, nuôi dưỡng

    但是 : nhưng

    姐姐 : jiějiě : chị gái

    家里 : jiālǐ : trong nhà, trong gia đình

    独生 : dúshēng : con một

    起床 : qǐchuáng : thức dậy, ngủ dậy

    差不多 : chā bù duō : gần, xấp xỉ, khoảng

    半 : bàn : một nửa

    睡觉 : shuìjiào : ngủ, đi ngủ

    熬鹰 : áo yīng : thức khuya, thức đêm

    晚上 : wǎnshang : tối, buổi tối

    或者 : huòzhě : hoặc, hay, hoặc là, hay là

    凌晨 : língchén : sáng sớm (rất sớm vào buổi sáng)

    才 : cái : mới, vừa mới

    睡 : shuì : ngủ

    小时 : xiǎoshí : giờ, tiếng, tiếng đồng hồ

    够 : gòu : đủ (đầy đủ)

    觉得 : juédé : thấy, cảm thấy, nghĩ

    第一 : thứ nhất, đầu tiên, đệ nhất

    洗漱 : xǐshù : đánh răng rửa mặt

    然后 : ránhòu : sau đó, sau này

    出门 : chūmén : ra ngoài (ra khỏi nhà)

    双休日 : shuāngxiūrì : hai ngày cuối tuần, hai ngày nghỉ cuối tuần (thứ bảy và chủ nhật)

    一般 : yībān : thường, thông thường

    中午 : zhōngwǔ : buổi trưa

    正常 : zhèngcháng : bình thường

    周末 : zhōumò : cuối tuần

    根本 : gēnběn : cơ bản

    醒 : xǐng : tỉnh (hết say, hết mê), tỉnh ngủ, tỉnh dậy, thức dậy

    1 Reply Last reply
    0

    Hello! It looks like you're interested in this conversation, but you don't have an account yet.

    Getting fed up of having to scroll through the same posts each visit? When you register for an account, you'll always come back to exactly where you were before, and choose to be notified of new replies (either via email, or push notification). You'll also be able to save bookmarks and upvote posts to show your appreciation to other community members.

    With your input, this post could be even better 💗

    Register Login
    Reply
    • Reply as topic
    Log in to reply
    • Oldest to Newest
    • Newest to Oldest
    • Most Votes


    • Login

    • Don't have an account? Register

    • Login or register to search.
    Powered by NodeBB Contributors
    • First post
      Last post
    0
    • Categories
    • Recent
    • Tags
    • Popular
    • Từ điển Việt-Trung
    • World
    • Users
    • Groups