Skip to content
  • Categories
  • Recent
  • Tags
  • Popular
  • Từ điển Việt-Trung
  • World
  • Users
  • Groups
Skins
  • Light
  • Brite
  • Cerulean
  • Cosmo
  • Flatly
  • Journal
  • Litera
  • Lumen
  • Lux
  • Materia
  • Minty
  • Morph
  • Pulse
  • Sandstone
  • Simplex
  • Sketchy
  • Spacelab
  • United
  • Yeti
  • Zephyr
  • Dark
  • Cyborg
  • Darkly
  • Quartz
  • Slate
  • Solar
  • Superhero
  • Vapor

  • Default (No Skin)
  • No Skin
Collapse
Brand Logo
  1. Home
  2. Tự Học Tiếng Trung
  3. Tiếng Trung Giao Tiếp
  4. Tiếng Trung giao tiếp - Du lịch Ô Trấn

Tiếng Trung giao tiếp - Du lịch Ô Trấn

Scheduled Pinned Locked Moved Tiếng Trung Giao Tiếp
1 Posts 1 Posters 49 Views 1 Watching
  • Oldest to Newest
  • Newest to Oldest
  • Most Votes
Reply
  • Reply as topic
Log in to reply
This topic has been deleted. Only users with topic management privileges can see it.
  • cuuvihoC Offline
    cuuvihoC Offline
    cuuviho
    wrote last edited by
    #1

    Từ điển Việt-Trung 📚

    Từ mới :

    今天 : jīntiān : hôm nay

    将 : jiāng :

    开车 : kāichē : lái xe

    乌镇 : wūzhèn : Ô Trấn (Cổ trấn nghìn năm tuổi nằm ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)

    位于 : wèiyú : nằm ở, toạ lạc ở, ở

    浙江 : zhèjiāng : Chiết Giang (tỉnh Chiết Giang ở miền đông Trung Quốc)

    省 : shěng : tỉnh (tỉnh lỵ)

    地理 : dìlǐ : địa lý

    位置 : wèizhì : vị trí, nơi, chỗ

    非常 : fēicháng : rất, vô cùng, cực kỳ

    距 : jù : cách (cách một khoảng)

    苏州 : sūzhōu : Tô Châu

    公里 : gōnglǐ : kilomet, cây số

    上海 : shànghǎi : Thượng Hải

    从 : cóng : từ (từ đâu đó)

    出发 : chūfā : xuất phát, khởi hành

    往 : wǎng : đi (về một hướng nào đó)

    南边 : nánbian : phía nam

    经过 : jīngguò : đi qua, trải qua, kinh qua

    分钟 : fēnzhōng : phút

    车程 : chēchéng : thời gian di chuyển, thời gian lái xe, thời gian xe chạy

    终于 : zhōngyú : cuối cùng, rốt cuộc (cảm xúc nhẹ nhõm vì cái gì cuối cùng cũng đến)

    到达 : dàodá : đến, tới (một địa điểm, một giai đoạn nào đó)

    附近 : fùjìn : gần đó, lân cận, gần

    小镇 : xiǎo zhèn : thị trấn, thị trấn nhỏ

    入口 : rùkǒu : cửa vào, cổng vào, lối vào

    乘 : ngồi (tàu, thuyền..), đi (máy bay..), cưỡi (cưỡi ngựa..)

    船 : chuán : thuyền, tàu, tàu thuỷ

    河 : hé : sông

    船只 : chuánzhī : thuyền, tàu, tàu bè, tàu thuyền

    普遍 : pǔbiàn : phổ biến

    交通 : jiāotōng : giao thông

    工具 : gōngjù : công cụ, dụng cụ, đồ dùng, phương tiện

    拥有 : yǒngyǒu : có, sở hữu

    文明 : wénmíng : văn minh

    史 : shǐ : lịch sử

    建 : jiàn : thiết lập, thành lập

    镇 : zhèn : trấn, thị trấn

    传统 : chuántǒng : truyền thống

    仍然 : réngrán : vẫn, vẫn cứ

    保留 : bǎoliú : giữ, giữ gìn, bảo lưu, bảo tồn

    典型 : diǎnxíng : điển hình, tiêu biểu

    江南 : jiāngnán : Giang Nam (chỉ vùng đất nằm về phía nam của hạ lưu Trường Giang (Dương Tử), Trung Quốc)

    古 : gǔ : cổ (cổ đại, cổ xưa, cổ điển..)

    古老 : gǔlǎo : cổ xưa, cổ kính, xưa cũ

    房子 : fángzi : nhà, nhà cửa, căn nhà

    依靠 : yīkào : dựa vào, nhờ vào

    河流 : héliú : sông

    卖 : mài : bán

    小吃 : đồ ăn vặt

    水果 : shuǐguǒ : trái cây

    冰淇淋 : bīngqílín : kem

    火腿 : huǒtuǐ : giăm bông, dăm bông, giò heo muối

    萝卜 : luóbo : củ cải (củ cải trắng)

    丝 : sī : sợi (thái sợi hoặc thái chỉ trong ẩm thực)

    饼 : bǐng : bánh (bánh dạng tròn dẹt)

    馄饨 : húntún : hoành thánh

    美味 : měiwèi : mỹ vị, món ăn ngon, ngon

    亭子 : tíngzi : đình, chòi nghỉ mát (công trình nhỏ có mái che, thường không có tường, đặt bên đường hoặc trong vườn để nghỉ ngơi)

    河水 : héshuǐ : nước sông

    声音 : shēngyīn : âm thanh, giọng nói

    感到 : gǎndào :cảm thấy

    放松 : fàngsōng : thư giãn

    快乐 : kuàilè : hạnh phúc

    一定 : yīdìng : nhất định

    亲自 : qīnzì : đích thân (làm), tự mình

    体验 : tǐyàn : trải nghiệm

    生活 : shēnghuó : đời sống, cuộc đời, cuộc sống, sống

    方式 : fāngshì : cách, kiểu, phương thức, cách thức, lối

    历史 : lìshǐ : lịch sử

    文化 : wénhuà : văn hoá

    游客 : yóukè : du khách, khách du lịch

    让 : ràng : để (để ai đó làm gì), khiến, làm, làm cho (trở nên, trở thành)

    变得 : biànde : trở nên

    热闹 : rènao : náo nhiệt, sôi động.

    起来 : qǐlai : dùng sau động từ chỉ sự bắt đầu và tiếp diễn của một hành động hoặc trạng thái, biểu thị hướng đi lên.

    忍 : rěn : chịu đựng, nhẫn nhịn

    忍不住 : không thể chịu được, không nhịn được, chịu không nổi

    照相机 : zhàoxiàngjī : máy ảnh

    美景 : měijǐng : cảnh đẹp, mỹ cảnh

    记录 : jìlù : ghi lại, ghi chép

    猜 : cāi : đoán

    里面 : lǐmiàn : trong, bên trong

    装 : zhuāng : đóng, đựng, chứa, gói

    黄豆 : huángdòu : đậu nành

    用 : yòng : dùng, sử dụng

    豆瓣酱 : dòubànjiàng : Tương Đậu Bản

    工艺 : gōngyì : thủ công mỹ nghệ, nghệ thuật công nghiệp

    之一 : zhīyī : một trong (cái gì đó), một trong nhiều, một (phần ba, phần tư, phần trăm, v.v.)

    塔 : tǎ : tháp, chùa

    白莲塔 : báilián tǎ : Tháp Bạch Liên

    标志 : biāozhì : biểu tượng, dấu hiệu, ký hiệu, logo

    高 : gāo : cao

    米 : mǐ : mét (đơn vị đo chiều dài)

    建筑 : jiànzhú : tòa nhà, kiến trúc, công trình

    运河 : yùnhé : kênh đào

    远 : yuǎn : xa

    望见 : wàng jiàn : nhìn thấy, phát hiện

    知道 : zhīdào : biết

    雨 : yǔ : mưa

    住 : zhù : ở, sống, trọ, cư trú

    河边 : hé biān : bờ sông, ven sông

    一大早 : yīdàzǎo : sáng sớm, mới sáng sớm, điều đầu tiên vào buổi sáng

    推开 : tuī kāi : đẩy, đẩy ra

    窗户 : chuānghù : cửa sổ

    街 : jiē : phố, đường phố

    空荡荡 : kōngdàngdàng : vắng vẻ, vắng tanh, trống trơn, trống không (nhà cửa, sân...)

    船夫 : chuánfū : người chèo thuyền, lái đò

    穿 : chuān : mặc (quần, áo), mang (giày, tất)

    雨衣 : yǔyī : áo mưa

    摇 : yáo : lắc, đung đưa, chèo, quay

    小船 : xiǎochuán : thuyền, thuyền nhỏ

    穿行 : chuānxíng : đi qua, đi xuyên qua, len lỏi qua

    打扫 : dǎsǎo : quét, dọn dẹp, làm vệ sinh

    工人 : gōngrén : công nhân

    勤劳 : qínláo : chăm chỉ, cần cù, siêng năng

    工作 : gōngzuò : làm việc, (máy móc) vận hành, công việc

    保持 : bǎochí : giữ, duy trì, giữ gìn

    干净 : gānjìng : sạch, sạch sẽ, gọn gàng

    整个 : zhěnggè : toàn bộ, cả, tất cả

    好像 : hǎoxiàng : như, hình như, dường như, giống như

    睡 : shuì : ngủ

    一样 : yīyàng : như, tựa như, giống như

    特别 : tèbié : rất, vô cùng, đặc biệt

    宁静 : níngjìng : yên tĩnh, tĩnh lặng, bình yên

    早餐 : zǎocān : bữa sáng

    楼 : lóu : lầu, tầng

    味道 : wèidào : hương vị, mùi vị

    包子 : bāozi : bánh bao (bánh hấp có nhân)

    油条 : yóutiáo : bánh quẩy, dầu cháo quẩy

    青菜 : qīngcài : cải thìa, cải xanh, rau xanh, rau cải

    炒 : chǎo : xào, chiên

    年糕 : niángāo : bánh gạo

    吃饱 : chī bǎo : ăn no

    决定 : juédìng : quyết định

    伞 : sǎn : cái ô, cái dù

    散步 : sànbù : đi dạo, đi bộ

    昨天 : zuótiān : hôm qua

    关于 : guānyú : liên quan đến, về

    自己 : zìjǐ : bản thân, tự mình, chính mình

    故事 : gùshì : câu chuyện, truyện

    1 Reply Last reply
    0

    Hello! It looks like you're interested in this conversation, but you don't have an account yet.

    Getting fed up of having to scroll through the same posts each visit? When you register for an account, you'll always come back to exactly where you were before, and choose to be notified of new replies (either via email, or push notification). You'll also be able to save bookmarks and upvote posts to show your appreciation to other community members.

    With your input, this post could be even better 💗

    Register Login
    Reply
    • Reply as topic
    Log in to reply
    • Oldest to Newest
    • Newest to Oldest
    • Most Votes


    • Login

    • Don't have an account? Register

    • Login or register to search.
    Powered by NodeBB Contributors
    • First post
      Last post
    0
    • Categories
    • Recent
    • Tags
    • Popular
    • Từ điển Việt-Trung
    • World
    • Users
    • Groups