Tiếng Trung giao tiếp - Du lịch Ô Trấn
-
Từ mới :
今天 : jīntiān : hôm nay
将 : jiāng :
开车 : kāichē : lái xe
乌镇 : wūzhèn : Ô Trấn (Cổ trấn nghìn năm tuổi nằm ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)
位于 : wèiyú : nằm ở, toạ lạc ở, ở
浙江 : zhèjiāng : Chiết Giang (tỉnh Chiết Giang ở miền đông Trung Quốc)
省 : shěng : tỉnh (tỉnh lỵ)
地理 : dìlǐ : địa lý
位置 : wèizhì : vị trí, nơi, chỗ
非常 : fēicháng : rất, vô cùng, cực kỳ
距 : jù : cách (cách một khoảng)
苏州 : sūzhōu : Tô Châu
公里 : gōnglǐ : kilomet, cây số
上海 : shànghǎi : Thượng Hải
从 : cóng : từ (từ đâu đó)
出发 : chūfā : xuất phát, khởi hành
往 : wǎng : đi (về một hướng nào đó)
南边 : nánbian : phía nam
经过 : jīngguò : đi qua, trải qua, kinh qua
分钟 : fēnzhōng : phút
车程 : chēchéng : thời gian di chuyển, thời gian lái xe, thời gian xe chạy
终于 : zhōngyú : cuối cùng, rốt cuộc (cảm xúc nhẹ nhõm vì cái gì cuối cùng cũng đến)
到达 : dàodá : đến, tới (một địa điểm, một giai đoạn nào đó)
附近 : fùjìn : gần đó, lân cận, gần
小镇 : xiǎo zhèn : thị trấn, thị trấn nhỏ
入口 : rùkǒu : cửa vào, cổng vào, lối vào
乘 : ngồi (tàu, thuyền..), đi (máy bay..), cưỡi (cưỡi ngựa..)
船 : chuán : thuyền, tàu, tàu thuỷ
河 : hé : sông
船只 : chuánzhī : thuyền, tàu, tàu bè, tàu thuyền
普遍 : pǔbiàn : phổ biến
交通 : jiāotōng : giao thông
工具 : gōngjù : công cụ, dụng cụ, đồ dùng, phương tiện
拥有 : yǒngyǒu : có, sở hữu
文明 : wénmíng : văn minh
史 : shǐ : lịch sử
建 : jiàn : thiết lập, thành lập
镇 : zhèn : trấn, thị trấn
传统 : chuántǒng : truyền thống
仍然 : réngrán : vẫn, vẫn cứ
保留 : bǎoliú : giữ, giữ gìn, bảo lưu, bảo tồn
典型 : diǎnxíng : điển hình, tiêu biểu
江南 : jiāngnán : Giang Nam (chỉ vùng đất nằm về phía nam của hạ lưu Trường Giang (Dương Tử), Trung Quốc)
古 : gǔ : cổ (cổ đại, cổ xưa, cổ điển..)
古老 : gǔlǎo : cổ xưa, cổ kính, xưa cũ
房子 : fángzi : nhà, nhà cửa, căn nhà
依靠 : yīkào : dựa vào, nhờ vào
河流 : héliú : sông
卖 : mài : bán
小吃 : đồ ăn vặt
水果 : shuǐguǒ : trái cây
冰淇淋 : bīngqílín : kem
火腿 : huǒtuǐ : giăm bông, dăm bông, giò heo muối
萝卜 : luóbo : củ cải (củ cải trắng)
丝 : sī : sợi (thái sợi hoặc thái chỉ trong ẩm thực)
饼 : bǐng : bánh (bánh dạng tròn dẹt)
馄饨 : húntún : hoành thánh
美味 : měiwèi : mỹ vị, món ăn ngon, ngon
亭子 : tíngzi : đình, chòi nghỉ mát (công trình nhỏ có mái che, thường không có tường, đặt bên đường hoặc trong vườn để nghỉ ngơi)
河水 : héshuǐ : nước sông
声音 : shēngyīn : âm thanh, giọng nói
感到 : gǎndào :cảm thấy
放松 : fàngsōng : thư giãn
快乐 : kuàilè : hạnh phúc
一定 : yīdìng : nhất định
亲自 : qīnzì : đích thân (làm), tự mình
体验 : tǐyàn : trải nghiệm
生活 : shēnghuó : đời sống, cuộc đời, cuộc sống, sống
方式 : fāngshì : cách, kiểu, phương thức, cách thức, lối
历史 : lìshǐ : lịch sử
文化 : wénhuà : văn hoá
游客 : yóukè : du khách, khách du lịch
让 : ràng : để (để ai đó làm gì), khiến, làm, làm cho (trở nên, trở thành)
变得 : biànde : trở nên
热闹 : rènao : náo nhiệt, sôi động.
起来 : qǐlai : dùng sau động từ chỉ sự bắt đầu và tiếp diễn của một hành động hoặc trạng thái, biểu thị hướng đi lên.
忍 : rěn : chịu đựng, nhẫn nhịn
忍不住 : không thể chịu được, không nhịn được, chịu không nổi
照相机 : zhàoxiàngjī : máy ảnh
美景 : měijǐng : cảnh đẹp, mỹ cảnh
记录 : jìlù : ghi lại, ghi chép
猜 : cāi : đoán
里面 : lǐmiàn : trong, bên trong
装 : zhuāng : đóng, đựng, chứa, gói
黄豆 : huángdòu : đậu nành
用 : yòng : dùng, sử dụng
豆瓣酱 : dòubànjiàng : Tương Đậu Bản
工艺 : gōngyì : thủ công mỹ nghệ, nghệ thuật công nghiệp
之一 : zhīyī : một trong (cái gì đó), một trong nhiều, một (phần ba, phần tư, phần trăm, v.v.)
塔 : tǎ : tháp, chùa
白莲塔 : báilián tǎ : Tháp Bạch Liên
标志 : biāozhì : biểu tượng, dấu hiệu, ký hiệu, logo
高 : gāo : cao
米 : mǐ : mét (đơn vị đo chiều dài)
建筑 : jiànzhú : tòa nhà, kiến trúc, công trình
运河 : yùnhé : kênh đào
远 : yuǎn : xa
望见 : wàng jiàn : nhìn thấy, phát hiện
知道 : zhīdào : biết
雨 : yǔ : mưa
住 : zhù : ở, sống, trọ, cư trú
河边 : hé biān : bờ sông, ven sông
一大早 : yīdàzǎo : sáng sớm, mới sáng sớm, điều đầu tiên vào buổi sáng
推开 : tuī kāi : đẩy, đẩy ra
窗户 : chuānghù : cửa sổ
街 : jiē : phố, đường phố
空荡荡 : kōngdàngdàng : vắng vẻ, vắng tanh, trống trơn, trống không (nhà cửa, sân...)
船夫 : chuánfū : người chèo thuyền, lái đò
穿 : chuān : mặc (quần, áo), mang (giày, tất)
雨衣 : yǔyī : áo mưa
摇 : yáo : lắc, đung đưa, chèo, quay
小船 : xiǎochuán : thuyền, thuyền nhỏ
穿行 : chuānxíng : đi qua, đi xuyên qua, len lỏi qua
打扫 : dǎsǎo : quét, dọn dẹp, làm vệ sinh
工人 : gōngrén : công nhân
勤劳 : qínláo : chăm chỉ, cần cù, siêng năng
工作 : gōngzuò : làm việc, (máy móc) vận hành, công việc
保持 : bǎochí : giữ, duy trì, giữ gìn
干净 : gānjìng : sạch, sạch sẽ, gọn gàng
整个 : zhěnggè : toàn bộ, cả, tất cả
好像 : hǎoxiàng : như, hình như, dường như, giống như
睡 : shuì : ngủ
一样 : yīyàng : như, tựa như, giống như
特别 : tèbié : rất, vô cùng, đặc biệt
宁静 : níngjìng : yên tĩnh, tĩnh lặng, bình yên
早餐 : zǎocān : bữa sáng
楼 : lóu : lầu, tầng
味道 : wèidào : hương vị, mùi vị
包子 : bāozi : bánh bao (bánh hấp có nhân)
油条 : yóutiáo : bánh quẩy, dầu cháo quẩy
青菜 : qīngcài : cải thìa, cải xanh, rau xanh, rau cải
炒 : chǎo : xào, chiên
年糕 : niángāo : bánh gạo
吃饱 : chī bǎo : ăn no
决定 : juédìng : quyết định
伞 : sǎn : cái ô, cái dù
散步 : sànbù : đi dạo, đi bộ
昨天 : zuótiān : hôm qua
关于 : guānyú : liên quan đến, về
自己 : zìjǐ : bản thân, tự mình, chính mình
故事 : gùshì : câu chuyện, truyện
Hello! It looks like you're interested in this conversation, but you don't have an account yet.
Getting fed up of having to scroll through the same posts each visit? When you register for an account, you'll always come back to exactly where you were before, and choose to be notified of new replies (either via email, or push notification). You'll also be able to save bookmarks and upvote posts to show your appreciation to other community members.
With your input, this post could be even better 💗
Register Login
