Skip to content

Tự Học Tiếng Trung

This category can be followed from the open social web via the handle tự-học-tiếng-trung@kage9.com

2 Topics 2 Posts

Subcategories


  • 1 Topics
    1 Posts
    cuuvihoC
    Học bộ thủ là nền tảng quan trọng nhất để nhớ mặt chữ Hán, hiểu ý nghĩa và cách tra từ điển hiệu quả. Dưới đây là danh sách 50 bộ thủ phổ biến nhất mà bất kỳ người học tiếng Trung nào cũng cần phải nắm vững. Tên Bộ Thủ Hình Động Phát Âm Phiên Âm Ý Nghĩa Ví Dụ 1. 一 (Nhất) yī Số một 三 (sān) - Ba 2. 人 / 亻 (Nhân) rén Con người 他 (tā) - Anh ấy 3. 口 (Khẩu) kǒu Cái miệng 吃 (chī) - Ăn 4. 土 (Thổ) tǔ Đất đai 地 (dì) - Mặt đất 5. 女 (Nữ) nǚ Phụ nữ 妈 (mā) - Mẹ 6. 心 / 忄 (Tâm) xīn Trái tim, tâm trí 想 (xiǎng) - Suy nghĩ 7. 手 / 扌 (Thủ) shǒu Bàn tay 打 (dǎ) - Đánh 8. 日 (Nhật) rì Mặt trời, ngày 明 (míng) - Tươi sáng 9. 月 (Nguyệt) yuè Mặt trăng, tháng 期 (qī) - Kì hạn 10. 木 (Mộc) mù Cây cối, gỗ 林 (lín) - Rừng 11. 水 / 氵 (Thủy) shuǐ Nước 河 (hé) - Dòng sông 12. 火 / 灬 (Hỏa) huǒ Ngọn lửa 热 (rè) - Nóng 13. 言 / 讠 (Ngôn) yán Lời nói 说 (shuō) - Nói 14. 刀 / 刂 (Đao) dāo Con dao 切 (qiē) - Cắt 15. 彳 (Sách) chì Bước chân ngắn 行 (xíng) - Đi lại 16. 辶 (Xước) chuò Đi, chạy 过 (guò) - Đi qua 17. 阝 (Phụ/Ấp) fǔ / yì Gò đất / Thành phố 阳 (yáng) - Ánh dương 18. 糸 / 纟 (Mịch) mì Sợi tơ nhỏ 红 (hóng) - Màu đỏ 19. 艹 (Thảo) cǎo Cỏ cây 花 (huā) - Bông hoa 20. 宀 (Miên) mián Mái nhà 家 (jiā) - Gia đình 21. 贝 (Bối) bèi Vỏ sò, tiền bạc 贵 (guì) - Đắt đỏ 22. 目 (Mục) mù Con mắt 看 (kàn) - Nhìn 23. 金 / 钅 (Kim) jīn Vàng, kim loại 钱 (qián) - Tiền 24. 食 / 饣 (Thực) shí Thức ăn 饭 (fàn) - Bữa cơm 25. 疒 (Nạch) nè Bệnh tật 病 (bìng) - Căn bệnh 26. 衣 / 衤 (Y) yī Quần áo 裤 (kù) - Cái quần 27. 示 / 礻 (Thị) shì Thần đất, chỉ thị 祝 (zhù) - Chúc mừng 28. 竹 / ⺮ (Trúc) zhú Cây trúc, tre 笔 (bǐ) - Cây bút 29. 足 (Túc) zú Bàn chân 跑 (pǎo) - Chạy 30. 门 (Môn) mén Cánh cửa 问 (wèn) - Hỏi 31. 雨 (Vũ) yǔ Cơn mưa 雪 (xuě) - Tuyết 32. 页 (Hiệt) yè Trang giấy, cái đầu 顶 (dǐng) - Đỉnh 33. 马 (Mã) mǎ Con ngựa 骑 (qí) - Cưỡi 34. 鸟 (Điểu) niǎo Con chim 鸡 (jī) - Con gà 35. 车 (Xa) chē Xe cộ 军 (jūn) - Quân đội 36. 广 (Nghiễm) guǎng Ngôi nhà rộng 店 (diàn) - Cửa hàng 37. 尸 (Thi) shī Xác chết, hiên nhà 局 (jú) - Cục, sở 38. 力 (Lực) lì Sức mạnh 动 (dòng) - Chuyển động 39. 又 (Hựu) yòu Lại nữa, tay phải 双 (shuāng) - Một đôi 40. 戈 (Qua) gē Vũ khí (cây qua) 我 (wǒ) - Tôi 41. 弓 (Cung) gōng Cây cung 张 (zhāng) - Lượng từ tờ/cái 42. 大 (Đại) dà To lớn 天 (tiān) - Bầu trời 43. 小 / ⺌ (Tiểu) xiǎo Nhỏ bé 少 (shǎo) - Ít ỏi 44. 走 (Tẩu) zǒu Đi bộ, chạy 起 (qǐ) - Thức dậy 45. 酉 (Dậu) yǒu Bình rượu, phương Tây 醉 (zuì) - Say xỉn 46. 斤 (Cân) jīn Cây búa, cái rìu 新 (xīn) - Mới mẻ 47. 巾 (Cân) jīn Khăn quàng, vải 帮 (bāng) - Giúp đỡ 48. 子 (Tử) zǐ Con cái 孩 (hái) - Đứa trẻ 49. 寸 (Thốn) cùn Tấc (đơn vị đo) 时 (shí) - Thời gian 50. 肉 / 月 (Nhục) ròu Thịt 胖 (pàng) - Béo, mập
  • Học tiếng Trung Giao Tiếp theo chủ đề

    1 1
    1 Topics
    1 Posts
    cuuvihoC
    https://youtu.be/FQlc4Ehb6aE Từ điển Việt-Trung Từ mới : 超市: chāoshì: siêu thị 买: mǎi: mua 东西: dōngxī : đồ, đồ đạc, đồ vật 盒: hé: hộp 牛奶: niúnǎi : sữa 水果: shuǐguǒ : trái cây 瓶: píng : chai 橙汁: chéngzhī : nước cam 苹果: píngguǒ : trái táo 汁: zhī: nước ép 牛排: niúpái : bít tết 鱼: yú : cá 蔬菜: shūcài : rau, rau cải 白菜: báicài : bắp cải 芦笋: lúsǔn : măng tây 土豆: tǔdòu : Khoai tây 烧: shāo : xào, chiên, nướng.. (chỉ cách nấu ăn) 炒: chǎo : xào, rang 蒸: zhēng : chưng, hấp 烤: kǎo : nướng 除了: chúle : ngoài ra/ ngoài/ ngoại trừ 果汁: guǒzhī : nước ép 其他: qítā : cái khác, khác 饮料: yǐnliào: đồ uống 可乐: kělè : coca 雪碧: xuěbì : Sprite 水: shuǐ : nước 一共: yīgòng : tổng cộng 钱: qián : tiền 块: kuài : tệ (đồng) 便宜: piányí : rẻ 贵: guì : đắt 巧克力: qiǎokèlì : Sô cô la 知道: zhīdào : biết