Skip to content
  • Categories
  • Recent
  • Tags
  • Popular
  • Từ điển Việt-Trung
  • World
  • Users
  • Groups
Skins
  • Light
  • Brite
  • Cerulean
  • Cosmo
  • Flatly
  • Journal
  • Litera
  • Lumen
  • Lux
  • Materia
  • Minty
  • Morph
  • Pulse
  • Sandstone
  • Simplex
  • Sketchy
  • Spacelab
  • United
  • Yeti
  • Zephyr
  • Dark
  • Cyborg
  • Darkly
  • Quartz
  • Slate
  • Solar
  • Superhero
  • Vapor

  • Default (No Skin)
  • No Skin
Collapse
Brand Logo
  1. Home

World

Topics from outside of this forum. Views and opinions represented here may not reflect those of this forum and its members.

Help
Load new posts
Log in to post

A world of content at your fingertips…

Think of this as your global discovery feed. It brings together interesting discussions from across the web and other communities, all in one place.

While you can browse what's trending now, the best way to use this feed is to make it your own. By creating an account, you can follow specific creators and topics to filter out the noise and see only what matters to you.

Ready to dive in? Create an account to start following others, get notified when people reply to you, and save your favorite finds.

Register Login
  • cuuvihoC
    cuuvihoC cuuviho
    Tiếng Trung Giao Tiếp
    Tiếng Trung giao tiếp - Du lịch Ô Trấn

    Từ điển Việt-Trung 📚

    Từ mới :

    今天 : jīntiān : hôm nay

    将 : jiāng :

    开车 : kāichē : lái xe

    乌镇 : wūzhèn : Ô Trấn (Cổ trấn nghìn năm tuổi nằm ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)

    位于 : wèiyú : nằm ở, toạ lạc ở, ở

    浙江 : zhèjiāng : Chiết Giang (tỉnh Chiết Giang ở miền đông Trung Quốc)

    省 : shěng : tỉnh (tỉnh lỵ)

    地理 : dìlǐ : địa lý

    位置 : wèizhì : vị trí, nơi, chỗ

    非常 : fēicháng : rất, vô cùng, cực kỳ

    距 : jù : cách (cách một khoảng)

    苏州 : sūzhōu : Tô Châu

    公里 : gōnglǐ : kilomet, cây số

    上海 : shànghǎi : Thượng Hải

    从 : cóng : từ (từ đâu đó)

    出发 : chūfā : xuất phát, khởi hành

    往 : wǎng : đi (về một hướng nào đó)

    南边 : nánbian : phía nam

    经过 : jīngguò : đi qua, trải qua, kinh qua

    分钟 : fēnzhōng : phút

    车程 : chēchéng : thời gian di chuyển, thời gian lái xe, thời gian xe chạy

    终于 : zhōngyú : cuối cùng, rốt cuộc (cảm xúc nhẹ nhõm vì cái gì cuối cùng cũng đến)

    到达 : dàodá : đến, tới (một địa điểm, một giai đoạn nào đó)

    附近 : fùjìn : gần đó, lân cận, gần

    小镇 : xiǎo zhèn : thị trấn, thị trấn nhỏ

    入口 : rùkǒu : cửa vào, cổng vào, lối vào

    乘 : ngồi (tàu, thuyền..), đi (máy bay..), cưỡi (cưỡi ngựa..)

    船 : chuán : thuyền, tàu, tàu thuỷ

    河 : hé : sông

    船只 : chuánzhī : thuyền, tàu, tàu bè, tàu thuyền

    普遍 : pǔbiàn : phổ biến

    交通 : jiāotōng : giao thông

    工具 : gōngjù : công cụ, dụng cụ, đồ dùng, phương tiện

    拥有 : yǒngyǒu : có, sở hữu

    文明 : wénmíng : văn minh

    史 : shǐ : lịch sử

    建 : jiàn : thiết lập, thành lập

    镇 : zhèn : trấn, thị trấn

    传统 : chuántǒng : truyền thống

    仍然 : réngrán : vẫn, vẫn cứ

    保留 : bǎoliú : giữ, giữ gìn, bảo lưu, bảo tồn

    典型 : diǎnxíng : điển hình, tiêu biểu

    江南 : jiāngnán : Giang Nam (chỉ vùng đất nằm về phía nam của hạ lưu Trường Giang (Dương Tử), Trung Quốc)

    古 : gǔ : cổ (cổ đại, cổ xưa, cổ điển..)

    古老 : gǔlǎo : cổ xưa, cổ kính, xưa cũ

    房子 : fángzi : nhà, nhà cửa, căn nhà

    依靠 : yīkào : dựa vào, nhờ vào

    河流 : héliú : sông

    卖 : mài : bán

    小吃 : đồ ăn vặt

    水果 : shuǐguǒ : trái cây

    冰淇淋 : bīngqílín : kem

    火腿 : huǒtuǐ : giăm bông, dăm bông, giò heo muối

    萝卜 : luóbo : củ cải (củ cải trắng)

    丝 : sī : sợi (thái sợi hoặc thái chỉ trong ẩm thực)

    饼 : bǐng : bánh (bánh dạng tròn dẹt)

    馄饨 : húntún : hoành thánh

    美味 : měiwèi : mỹ vị, món ăn ngon, ngon

    亭子 : tíngzi : đình, chòi nghỉ mát (công trình nhỏ có mái che, thường không có tường, đặt bên đường hoặc trong vườn để nghỉ ngơi)

    河水 : héshuǐ : nước sông

    声音 : shēngyīn : âm thanh, giọng nói

    感到 : gǎndào :cảm thấy

    放松 : fàngsōng : thư giãn

    快乐 : kuàilè : hạnh phúc

    一定 : yīdìng : nhất định

    亲自 : qīnzì : đích thân (làm), tự mình

    体验 : tǐyàn : trải nghiệm

    生活 : shēnghuó : đời sống, cuộc đời, cuộc sống, sống

    方式 : fāngshì : cách, kiểu, phương thức, cách thức, lối

    历史 : lìshǐ : lịch sử

    文化 : wénhuà : văn hoá

    游客 : yóukè : du khách, khách du lịch

    让 : ràng : để (để ai đó làm gì), khiến, làm, làm cho (trở nên, trở thành)

    变得 : biànde : trở nên

    热闹 : rènao : náo nhiệt, sôi động.

    起来 : qǐlai : dùng sau động từ chỉ sự bắt đầu và tiếp diễn của một hành động hoặc trạng thái, biểu thị hướng đi lên.

    忍 : rěn : chịu đựng, nhẫn nhịn

    忍不住 : không thể chịu được, không nhịn được, chịu không nổi

    照相机 : zhàoxiàngjī : máy ảnh

    美景 : měijǐng : cảnh đẹp, mỹ cảnh

    记录 : jìlù : ghi lại, ghi chép

    猜 : cāi : đoán

    里面 : lǐmiàn : trong, bên trong

    装 : zhuāng : đóng, đựng, chứa, gói

    黄豆 : huángdòu : đậu nành

    用 : yòng : dùng, sử dụng

    豆瓣酱 : dòubànjiàng : Tương Đậu Bản

    工艺 : gōngyì : thủ công mỹ nghệ, nghệ thuật công nghiệp

    之一 : zhīyī : một trong (cái gì đó), một trong nhiều, một (phần ba, phần tư, phần trăm, v.v.)

    塔 : tǎ : tháp, chùa

    白莲塔 : báilián tǎ : Tháp Bạch Liên

    标志 : biāozhì : biểu tượng, dấu hiệu, ký hiệu, logo

    高 : gāo : cao

    米 : mǐ : mét (đơn vị đo chiều dài)

    建筑 : jiànzhú : tòa nhà, kiến trúc, công trình

    运河 : yùnhé : kênh đào

    远 : yuǎn : xa

    望见 : wàng jiàn : nhìn thấy, phát hiện

    知道 : zhīdào : biết

    雨 : yǔ : mưa

    住 : zhù : ở, sống, trọ, cư trú

    河边 : hé biān : bờ sông, ven sông

    一大早 : yīdàzǎo : sáng sớm, mới sáng sớm, điều đầu tiên vào buổi sáng

    推开 : tuī kāi : đẩy, đẩy ra

    窗户 : chuānghù : cửa sổ

    街 : jiē : phố, đường phố

    空荡荡 : kōngdàngdàng : vắng vẻ, vắng tanh, trống trơn, trống không (nhà cửa, sân...)

    船夫 : chuánfū : người chèo thuyền, lái đò

    穿 : chuān : mặc (quần, áo), mang (giày, tất)

    雨衣 : yǔyī : áo mưa

    摇 : yáo : lắc, đung đưa, chèo, quay

    小船 : xiǎochuán : thuyền, thuyền nhỏ

    穿行 : chuānxíng : đi qua, đi xuyên qua, len lỏi qua

    打扫 : dǎsǎo : quét, dọn dẹp, làm vệ sinh

    工人 : gōngrén : công nhân

    勤劳 : qínláo : chăm chỉ, cần cù, siêng năng

    工作 : gōngzuò : làm việc, (máy móc) vận hành, công việc

    保持 : bǎochí : giữ, duy trì, giữ gìn

    干净 : gānjìng : sạch, sạch sẽ, gọn gàng

    整个 : zhěnggè : toàn bộ, cả, tất cả

    好像 : hǎoxiàng : như, hình như, dường như, giống như

    睡 : shuì : ngủ

    一样 : yīyàng : như, tựa như, giống như

    特别 : tèbié : rất, vô cùng, đặc biệt

    宁静 : níngjìng : yên tĩnh, tĩnh lặng, bình yên

    早餐 : zǎocān : bữa sáng

    楼 : lóu : lầu, tầng

    味道 : wèidào : hương vị, mùi vị

    包子 : bāozi : bánh bao (bánh hấp có nhân)

    油条 : yóutiáo : bánh quẩy, dầu cháo quẩy

    青菜 : qīngcài : cải thìa, cải xanh, rau xanh, rau cải

    炒 : chǎo : xào, chiên

    年糕 : niángāo : bánh gạo

    吃饱 : chī bǎo : ăn no

    决定 : juédìng : quyết định

    伞 : sǎn : cái ô, cái dù

    散步 : sànbù : đi dạo, đi bộ

    昨天 : zuótiān : hôm qua

    关于 : guānyú : liên quan đến, về

    自己 : zìjǐ : bản thân, tự mình, chính mình

    故事 : gùshì : câu chuyện, truyện


    0 0 0 Reply
  • cuuvihoC
    cuuvihoC cuuviho
    Tiếng Trung Giao Tiếp
    Tiếng Trung giao tiếp - Đi Trà Sữa

    Từ điển Việt-Trung 📚

    Từ mới :

    听 : tīng : nghe

    说 : shuō : nói, kể

    附近 : fùjìn : gần đây

    新 : xīn : mới

    一家 : yījiā : lượng từ dùng cho cửa hàng, nhà hàng, quán ăn - uống

    奶茶 : nǎichá : trà sữa

    据说 : jùshuō : nghe nói, nghe đồn

    网上 : wǎngshàng : trực tuyến, trên mạng

    推荐 : tuījiàn : giới thiệu

    知道 : zhīdào : biết

    名字 : míngzì : tên, tên gọi, danh

    忘 : wàng : quên

    之前 : zhīqián : trước đó, trước đây

    超市 : chāoshì : siêu thị

    买 : mǎi : mua

    东西 : dōngxī : có nhiều nghĩa, phổ biến nhất là "đồ vật," "thứ," "hàng hóa," hoặc một cách gọi chung chung cho "cái gì đó," và cũng có nghĩa là "đông và tây" hoặc "từ đông sang tây" tùy thuộc vào ngữ cảnh và cách phát âm.

    经过 : jīngguò : đi qua, kinh qua, trải qua, ngang qua (nơi chốn)

    那里 : nàlǐ : chỗ ấy, chỗ đó, nơi đó, nơi ấy

    从 : cóng : từ (khởi đầu từ, khởi điểm từ)

    走 : zǒu : đi (đi bộ)

    过去 : guòqù : qua, đi qua, đi tới, đi sang

    应该 : cần, nên, phải, chắc, có lẽ

    大概 : dàgài : khoảng (ước lượng)

    分钟 : fēnzhōng : phút

    想 : xiǎng : nghĩ, muốn

    喝 : hē : uống

    奶茶 : nǎichá : trà sữa

    现在 : xiànzài : hiện tại, bây giờ

    虽然 : suīrán : tuy, dù, tuy rằng, mặc dù

    真 : zhēn : thật, thật sự

    累 : lèi : mệt

    但是 : dànshì : nhưng

    开心 : kāixīn : vui vẻ

    马上 : mǎshàng : sắp, ngay, ngay lập tức, ngay và luôn (dùng với ý nghĩa nhanh chóng và ngay lập tức)

    完 : wán : xong

    睡觉 : shuìjiào : ngủ

    出发 : chūfā : xuất phát

    谁 : shéi : ai

    觉得 : juédé : thấy, cảm thấy, nghĩ, cho rằng

    算 : suàn : tính, đếm, tính toán

    的确 : díquè : thật sự, quả thực, đúng là

    杯 : bēi : ly, cốc

    珍珠奶茶 : zhēnzhū nǎichá : trà sữa trân châu

    茶 : trà : chá

    味 : wèi : vị

    浓 : nóng : đặc, đậm

    符合 : fúhé : phù hợp

    口味 : kǒuwèi : khẩu vị

    草莓 : cǎoméi : dâu tây

    奶 : nǎi : sữa

    喜欢 : xǐhuān : thích

    下周 : xià zhōu : tuần sau, tuần tới

    试 : shì : thử

    种类 : zhǒnglèi : chủng loại, loại

    减肥 : jiǎnféi : giảm cân

    不过 : bùguò : nhưng, nhưng mà


    0 0 0 Reply
  • cuuvihoC
    cuuvihoC cuuviho
    Tiếng Trung Giao Tiếp
    Tiếng Trung giao tiếp - Phỏng vấn đường phố tập 2

    Từ điển Việt-Trung 📚

    Từ mới :

    您 : nín : ngài, ông, bạn (xưng hô lịch sự - kính trọng)

    贵姓 : guìxìng : quý danh, quý tánh (hỏi họ người khác)

    苏州 : sūzhōu : Tô Châu

    今年 : jīnnián : năm nay

    现在 : xiànzài : hiện tại, bây giờ

    学生 : xuéshēng : học sinh, sinh viên

    已经 : yǐjīng : đã

    工作 : gōngzuò : làm việc, công việc

    从事 : cóngshì : "làm", "tham gia", "theo đuổi" một nghề nghiệp, công việc hoặc một lĩnh vực cụ thể nào đó.

    行业 : hángyè : nghề, nghề nghiệp, ngành nghề

    服务 : fúwù : phục vụ, dịch vụ

    大学 : dàxué : đại học

    专业 : zhuānyè : chuyên ngành

    社会 : shèhuì : xã hội

    相关 : xiāngguān : liên quan

    喜欢 : xǐhuān : thích

    犹豫 : yóuyù : do dự, lưỡng lự

    每天 : měitiān : mỗi ngày, hàng ngày

    时间 : shíjiān : thời gian, khoảng thời gian

    从 : cóng : từ

    早上 : zǎoshang : buổi sáng

    晚上 : wǎnshàng : buổi tối

    中国 : zhōngguó : Trung Quốc

    城市 : chéngshì : thành thị, thành phố

    山东 : shāndōng : Sơn Đông (tỉnh ở đông bắc Trung Quố)

    青岛 : qīngdǎo : Thanh Đảo (thành phố phó tỉnh ở Sơn Đông)

    比较 : so với, hơn

    海 : hǎi : biển, hải, đại dương

    现代 : xiàndài : hiện đại

    现代化 : xiàndàihuà : hiện đại hoá

    所以 : suǒyǐ : vì vậy, do đó

    食物 : shíwù : thức ăn, đồ ăn, món ăn

    甜 : tián : ngọt

    甜食 : tiánshí : đồ ngọt, món ăn ngọt

    巧克力 : qiǎokèlì : sô cô la, chocolate

    蛋糕 : dàngāo : bánh ngọt, bánh kem

    水果 : shuǐguǒ : trái cây

    葡萄 : pútáo : nho

    应该 : yīnggāi : nên, phải, cần

    阳关 : yáng guān : Dương Quan (hoặc Ải Nam trên Con đường Tơ lụa phía nam ở Cam Túc)

    绿色 : lǜsè : màu xanh lá, xanh lá cây, xanh lục

    会 : huì : biết (thông qua học tập, rèn luyện)

    说 : shuō : nói

    英语 : yīngyǔ : tiếng Anh

    还 : còn, vẫn, vẫn còn

    外语 : wàiyǔ : ngoại ngữ

    国家 : guójiā : quốc gia

    除了 : chúle : ngoài ra, ngoại trừ

    以外 : yǐwài : ngoài, ngoài ra, ngoại trừ

    法国 : fàguó : Pháp, nước Pháp

    如果 : rúguǒ : nếu

    未来 : wèilái : tương lai, sau này, mai sau

    机会 : jīhuì : cơ hội

    颜色 : yánsè : màu sắc

    粉色 : fěnsè : màu hồng, hồng nhạt, hồng phấn

    动物 : dòngwù : động vật

    猫 : māo : mèo, con mèo

    养 : yǎng : nuôi, nuôi dưỡng

    但是 : nhưng

    姐姐 : jiějiě : chị gái

    家里 : jiālǐ : trong nhà, trong gia đình

    独生 : dúshēng : con một

    起床 : qǐchuáng : thức dậy, ngủ dậy

    差不多 : chā bù duō : gần, xấp xỉ, khoảng

    半 : bàn : một nửa

    睡觉 : shuìjiào : ngủ, đi ngủ

    熬鹰 : áo yīng : thức khuya, thức đêm

    晚上 : wǎnshang : tối, buổi tối

    或者 : huòzhě : hoặc, hay, hoặc là, hay là

    凌晨 : língchén : sáng sớm (rất sớm vào buổi sáng)

    才 : cái : mới, vừa mới

    睡 : shuì : ngủ

    小时 : xiǎoshí : giờ, tiếng, tiếng đồng hồ

    够 : gòu : đủ (đầy đủ)

    觉得 : juédé : thấy, cảm thấy, nghĩ

    第一 : thứ nhất, đầu tiên, đệ nhất

    洗漱 : xǐshù : đánh răng rửa mặt

    然后 : ránhòu : sau đó, sau này

    出门 : chūmén : ra ngoài (ra khỏi nhà)

    双休日 : shuāngxiūrì : hai ngày cuối tuần, hai ngày nghỉ cuối tuần (thứ bảy và chủ nhật)

    一般 : yībān : thường, thông thường

    中午 : zhōngwǔ : buổi trưa

    正常 : zhèngcháng : bình thường

    周末 : zhōumò : cuối tuần

    根本 : gēnběn : cơ bản

    醒 : xǐng : tỉnh (hết say, hết mê), tỉnh ngủ, tỉnh dậy, thức dậy


    0 0 0 Reply
  • cuuvihoC
    cuuvihoC cuuviho
    Series tiếng Trung A
    Series tiếng Trung A | Tập 1 : Khách từ phương xa

    Từ điển Việt-Trung 📚

    Từ mới :

    女士: nǚshì: nữ sĩ, bà, phu nhân (thường dùng trong trường hợp ngoại giao)
    优先: yōuxiān: ưu tiên

    咱们: zánmen: chúng ta, chúng mình (bao gồm cả người nói và người nghe)

    确定: quèdìng: xác định, chắc chắn

    舅舅: jiùjiu: cậu
    过年: guònián: ăn tết

    事情: shìqíng: việc, sự tình, chuyện
    办: bàn: xử lý, lo liệu, làm

    一会儿: yī huìr: một lúc, một lát, lát nữa
    接: jiē: đón

    门口: ménkǒu: cửa, cổng
    集合: jíhé: tập hợp, tụ tập, tập trung

    犟: jiàng: cố chấp, cứng đầu
    老头: lǎotóu: ông già, ông lão

    亲自: qīnzì: tự mình, chính mình, đích thân (làm gì đó)
    贴: tiē: dán
    对联: duìlián: câu đối

    孩子: háizi: con cái, con, trẻ em, con nít
    不行: bùxíng: không được, không thể, không được phép

    得 : děi - động từ : cần, cần phải, phải

    年货: niánhuò: hàng tết, đồ tết
    办年货 : bàn nián huò : chuẩn bị hàng tết, mua sắm đồ tết

    家里: jiālǐ: trong nhà, trong gia đình, nhà (của bản thân)
    地址: dìzhǐ: địa chỉ, chỗ ở

    按照: ànzhào: dựa theo, chiếu theo, theo, dựa vào
    得到 : dé dào : được; đạt được; nhận được

    紫: zǐ
    笋: sǔn
    破冰: pòbīng
    辞: cí
    旧岁: jiù suì:

    得意: déyì: hoan hỉ
    新春: xīnchūn: năm mới, xuân mới, tân xuân

    迎春: yíngchūn: nghinh xuân
    福: fú: hạnh phúc, phúc

    好嘞: hǎo lei: được rồi; được chứ
    嘞: lei: thôi, rồi, nhé

    喂: wéi: alô khi trả lời điện thoại

    挂: guà : cúp, đặt, ngắt, tắt (điện thoại)

    拜年: bàinián: chúc tết

    短跑 : duǎnpǎo : chạy nước rút, chạy cự ly ngắn

    速度 : sùdù : tốc độ, vận tốc

    梯 : tī : cái thang

    跟前 : gēnqián :cạnh, gần, bên cạnh

    订 : dìng : đặt

    专人 : zhuānrén : chuyên gia, người phụ trách chuyên môn
    送 : sòng : đưa, giao, gửi

    鞭炮 : biānpào : pháo nổ; pháo; tràng pháo; dây pháo

    差不多 : chàbùduō : gần, gần như, đương đối, tàm tạm

    碰 : pèng : đụng; chạm; va; cụng

    踩 : cǎi : giẫm; đạp; đứng
    脚 : jiǎo : chân (chân của người, động vật hay đồ vật)

    北 : běi : bắc, phía bắc
    街 : jiē : phố, đường phố

    人家 : rénjiā : người ta (chỉ người nào đó)

    指 : zhǐ : chỉ

    难道 : nándào : lẽ nào, chẳng lẽ, chẳng nhẽ
    外国 : wàiguó : nước ngoài, ngoại quốc

    聪明 : cōngmíng : thông minh

    连 : lián : ngay cả, ngay đến, đến cả; (used with 也, 都 etc) even

    闹 : nào : ồn ào / hỗn loạn

    地球 : dìqiú : địa cầu, trái đất
    圆 : yuán : tròn, hình cầu
    绕 : rào : quanh quẩn, vòng quanh (chuyển động, di chuyển)

    遍 : biàn : lần, lượt, đợt

    迷路 : mílù : lạc đường

    口子 : kǒuzi : bạn đời..

    争 : zhēng : tranh giành; tranh đoạt; giành giật

    成天 : chéngtiān : suốt ngày, cả ngày
    抢 : qiǎng : cướp, cướp đoạt, giành, giành giật

    姑娘 : gū niang : cô nương, cô gái (chỉ con gái chưa lấy chồng)

    蛋糕 : dàn gāo : bánh ngọt, bánh kem

    赶紧 : gǎn jǐn : khẩn trương, mau mau, nhanh chóng

    人家 : rén jiā : người ta, người khác

    结 : jié : thanh toán, trả tiền

    一定 : yī dìng : nhất định

    付款 : fù kuǎn : trả tiền, thanh toán

    刚才 : gāng cái : lúc nãy, vừa mới, vừa rồi

    清楚 : qīngchǔ : rõ, rõ ràng

    累 : lèi : mệt mỏi; vất vả

    歇 : xiē : nghỉ ngơi, nghỉ

    瓜子 : guāzǐ : hạt dưa

    估计 : gū jì : có lẽ, chắc, chắc là

    大年三十 : dà nián sānshí : đêm 30 tết, đêm giao thừa, ngày cuối cùng của năm âm lịch

    放假 : fàng jià : nghỉ lễ, nghỉ tết

    雇 : gù : thuê, mướn

    临时 : lín shí : tạm, tạm thời

    临时工 : línshí gōng : nhân viên thời vụ

    替 : tì : thay thế; thay

    辛苦 : xīnkǔ : vất vả, cực nhọc

    本来 : běn lái : lúc đầu, ban đầu, vốn dĩ

    不过 : bùguò : chỉ là, chẳng qua là

    位 : wèi : classifier for people (honorific)

    方向 : fāngxiàng : hướng, phương, phương hướng

    容易 : róngyì : dễ, dễ dàng

    够 : gòu : đủ, thật là (một mức độ nhất định)

    气人 : qìrén : tức giận, khó chịu, bực mình

    瞎 : xiā : vớ vẩn

    参观 : cān guān : tham quan

    呗 : bei : thôi, thì, vậy (dùng trong phân câu hoặc cuối câu, biểu thị ngữ khí miễn cưỡng đồng ý hoặc nhượng bộ)

    房间 : fángjiān : phòng, căn phòng

    认生 : rèn shēng : sợ người lạ, ngại với người lạ

    记得 : jìde : nhớ

    阿姨 : āyí : dì, cô, mợ, thím, bác gái

    聪明 : cōngmíng : thông minh

    帅哥 : shuàigē : đẹp trai, soái ca

    认识 : rènshí : biết, quen, quen biết

    孙子 : sūnzǐ : cháu trai, cháu ruột

    准备 : zhǔnbèi : chuẩn bị

    怪不得 : guàibùdé : thảo nào, chẳng trách, chả trách, hèn chi

    干吗 : gànma : làm gì, làm cái gì, tại sao, vì sao

    瞒 : mán : giấu

    误会 : wùhuì : hiểu lầm

    怨 : yuàn : trách móc

    儿子 : érzǐ : con trai

    重要 : zhòngyào : quan trọng

    信息 : xìnxī : thông tin, tin tức

    冤枉 : yuānwang : oan, oan uổng, bất công, oan ức

    解释 : jiěshì : giải thích

    今年 : jīnnián : năm nay

    春节 : chūnjié : Tết âm lịch, Tết Nguyên Đán

    舅妈 : jiùmā : mợ (vợ của chú/cậu bên ngoại)

    买 : mǎi : mua

    表哥 : biǎo gē : anh họ

    表嫂 : biǎo sǎo : chị dâu (vợ của anh họ hoặc em họ)

    正式 : zhèngshì : chính thức

    东方 : dōngfāng : phương đông, phía đông

    文化 : wénhuà : văn hoá

    崇拜 : chóngbài : tôn thờ, sùng bái, ngưỡng mộ

    孔子 : kǒngzǐ : Khổng Tử

    学院 : xuéyuàn : học viện

    觉得 : juédé : cảm thấy

    够 : gòu : đủ

    于是 : yúshì : thế là, thế nên, do vậy, nên là

    飞 : fēi : bay

    深造 : shēnzào : học chuyên sâu

    远方 : yuǎnfāng : phương xa

    就是说 : jiùshì shuō : nghĩa là, tức là, chính là nói, có nghĩa là

    大老远 : dà lǎo yuǎn : rất xa, cách xa

    入席 : rùxí : an tọa, vào chỗ ngồi, ngồi vào vị trí (hội nghị, tiệc tùng)

    为了 : wèile : để, vì (cho mục đích nào đó)

    举杯 : jǔ bēi : nâng ly, nâng cốc


    0 0 0 Reply
  • cuuvihoC
    cuuvihoC cuuviho
    Tiếng Trung Giao Tiếp
    Tiếng Trung giao tiếp - Crush mới

    Từ điển Việt-Trung 📚

    Từ mới :

    果汁 : guǒzhī : nước ép trái cây

    非常 : fēicháng : rất

    喝 : hē : uống

    重点 : zhòngdiǎn : trọng điểm, trọng tâm

    喜欢 : xǐhuān : thích

    男生 : nánshēng : con trai, nam sinh, chàng trai

    完美 : wánměi : hoàn mỹ, hoàn hảo

    高 : gāo : cao

    帅 : shuài : đẹp trai

    住 : zhù : ở, sống

    现在 : xiànzài : hiện tại, bây giờ, hiện nay

    上海 : shànghǎi : Thượng Hải

    见过 : jiànguò : thấy, nhìn thấy, thấy qua, gặp qua, từng thấy

    已经 : yǐjīng : đã

    次 : cì : lần

    迷人 : mírén : quyến rũ, hấp dẫn, thu hút, cuốn hút

    唱歌 : chànggē : hát, ca hát

    跳舞 : tiàowǔ : khiêu vũ, nhảy, múa

    欧洲 : ōuzhōu : Châu Âu, Âu Châu

    出差 : chūchāi : đi công tác

    行业 : hángyè : nghề nghiệp, ngành, nghề

    娱乐 : yúlè : giải trí

    工作 : gōngzuò : công việc

    演员 : yǎnyuán : diễn viên

    歌手 : gēshǒu : ca sĩ

    好厉害 : lìhài : hǎo lìhài : lợi hại thật, giỏi thật, ác thật (mang nghĩa tích cực)

    等不及 : děng bùjí : sốt ruột, nóng lòng, không đợi được

    快 : kuài : nhanh

    等 : děng : đợi, chờ

    久 : jiǔ : lâu

    早点 : zǎodiǎn : sớm chút, sớm hơn

    咖啡 : kāfēi : cà phê

    咖啡厅 : kāfēi tīng : quán cà phê, tiệm cà phê

    见面 : jiànmiàn : gặp mặt, gặp, gặp nhau

    过来 : guòlái : đến, qua, sang đây, qua đây, lại đây

    从来没 : cónglái méi : chưa từng, chưa bao giờ

    演唱会 : yǎnchàng huì : buổi hòa nhạc, nhạc hội

    坐 : zuò : ngồi

    最 : zuì : nhất, đứng đầu, số một

    前 : qián : trước

    排 : pái : lượng từ cho hàng, dãy, dòng..


    0 0 0 Reply
  • cuuvihoC
    cuuvihoC cuuviho
    Tiếng Trung Giao Tiếp
    Tiếng Trung giao tiếp - Tìm đường đến trung tâm thành phố

    Từ điển Việt-Trung 📚

    Từ mới :

    星期 : xīngqī : tuần lễ, tuần

    城市 : chéngshì : thành phố

    玩 : wán : chơi

    知道 : zhīdào : biết

    机场 : jīchǎng : sân bay, phi trường

    中心 : zhōngxīn : trung tâm

    网上 : wǎngshàng : trên mạng

    打车 : dǎchē : bắt xe, gọi xe taxi, bắt taxi

    贵 : guì : đắt, mắc

    地铁 : dìtiě : tàu điện ngầm

    主意 : zhǔyì : ý kiến, ý tưởng

    不但 : bùdàn : không chỉ, không những

    便宜 : piányí : rẻ

    快 : kuài : nhanh

    查 : chá : kiểm tra

    地图 : dìtú : bản đồ

    线 : xiàn : tuyến (giao thông), đường dây (điện thoại)

    复杂 : fùzá : phức tạp

    担心 : dānxīn : lo, lo lắng

    聪明 : cōngmíng : thông minh

    先 : xiān : trước

    红 : hóng : đỏ, màu đỏ

    站 : zhàn : đứng, trạm (xe), ga (tàu)

    然后 : ránhòu : sau đó, tiếp đó

    转 : zhuǎn : chuyển, quay, xoay

    蓝 : lán : xanh, lam, xanh da trời

    换 : huàn : đổi, trao đổi

    黄 : huáng : vàng, màu vàng

    简单 : jiǎndān : đơn giản

    应该 : yīnggāi : cần, nên, phải, cần phải

    绿 : lǜ : xanh, xanh lục, xanh lá cây

    忘 : wàng : quên

    告诉 : gàosù : kể, nói cho, nói với

    色盲 : sèmáng : mù màu


    0 0 0 Reply
  • cuuvihoC
    cuuvihoC cuuviho
    Tiếng Trung Giao Tiếp
    Tiếng Trung giao tiếp - Đi sinh nhật mặc gì

    Từ điển Việt-Trung 📚

    Từ mới :

    明天 : míngtiān : ngày mai

    参加 : cānjiā : tham gia, tham dự, dự

    生日 : shēngrì : sinh nhật

    聚会 : jùhuì : tụ tập, tụ họp, gặp gỡ

    主意 : zhǔyì : ý tưởng

    穿 : chuān : mặc (quần, áo), mang (giày, tất)

    玩 : wán : chơi

    先 : xiān : trước

    见面 : jiànmiàn : gặp mặt, gặp, gặp nhau

    饭店 : fàndiàn : nhà hàng

    吃饭 : chīfàn : ăn, đi ăn, ăn cơm

    最后 : zuìhòu : cuối cùng

    唱 : chàng : hát, ca

    卡拉OK : kǎlā ok : karaoke

    条 : tiáo : lượng từ dùng để chỉ những vật dài và mỏng

    裙 : qún : váy, váy ngắn

    外面 : wàimiàn : bên ngoài, phía ngoài

    外套 : wàitào : áo khoác

    件 : jiàn : phân loại cho sự kiện, đồ vật, quần áo..

    衣服 : yīfú : quần áo

    黑色 : hēisè : màu đen

    颜色 : yánsè : màu, màu sắc

    深 : shēn : đậm, tối (màu sắc)

    不错 : bùcuò : tốt, không sai, không tệ, khá

    可能 : kěnéng : có lẽ

    短 : duǎn : ngắn

    喜欢 : xǐhuān : thích

    连衣裙 : liányīqún : áo váy, áo đầm

    已经 : yǐjīng : đã

    亮 : liàng : sáng

    长短 : chángduǎn : độ dài, chiều dài

    正好 : zhènghǎo : vừa đủ, vừa vặn, vừa đẹp

    一双 : yīshuāng : một đôi

    高跟鞋 : gāogēnxié : giầy cao gót

    完美 : wánměi : hoàn mỹ, hoàn hảo

    会见 : huìjiàn : gặp mặt, gặp gỡ

    现在 : xiànzài : hiện tại, bây giờ

    头发 :tóufǎ : tóc


    0 0 0 Reply
  • cuuvihoC
    cuuvihoC cuuviho
    Tiếng Trung Giao Tiếp
    Tiếng Trung giao tiếp - Kế hoạch sinh nhật bạn trai

    Từ điển Việt-Trung 📚

    Từ mới :

    月 : yuè : tháng, trăng, mặt trăng

    号 : hào : ngày (ngày mấy trong tháng)

    星期 : xīngqī : tuần, ngày (ngày thứ mấytrong tuần), chủ nhật

    想 : xiǎng : nghĩ

    应该 : yīnggāi : nên, phải, cần

    星期六 : xīngqī liù :Thứ Bảy

    星期天 : xīngqī tiān : Chủ Nhật

    男 : nán : trai, nam (chỉ giới tính)

    朋友 : péngyǒu : bạn, bạn bè

    生日 : shēngrì : sinh nhật

    今年 : jīnnián : năm nay

    岁 : suì : tuổi

    准备 : zhǔnbèi : chuẩn bị, dự định

    请 : qǐng : mời, xin (làm gì đó)

    礼物 : lǐwù : quà, món quà

    听 : tīng : nghe

    音乐 : yīnyuè : nhạc, âm nhạc

    音乐会 : yīnyuè huì : buổi hòa nhạc

    喜欢 : xǐhuān : thích

    跳舞 : tiàowǔ : nhảy múa, khiêu vũ

    不错 : bùcuò : đúng, chính xác, không tồi, khá tốt

    可以 : kěyǐ : có thể

    给 : gěi : cho

    蛋糕 : dàngāo : bánh ngọt, bánh kem

    生日蛋糕 : shēngrì dàngāo : bánh sinh nhật

    主意 : zhǔyì : ý kiến, ý tưởng, chủ ý

    但是 : dànshì : nhưng, nhưng mà

    容易 : róngyì : dễ, dễ dàng

    教 : jiào : dạy (dạy cho biết), chỉ (chỉ cho biết)

    想要 : xiǎng yào : muốn, mong muốn

    巧克力 : qiǎokèlì : sô cô la, chocolate

    香草 : xiāngcǎo : vani


    0 0 0 Reply
  • cuuvihoC
    cuuvihoC cuuviho
    Tiếng Trung Giao Tiếp
    Tiếng Trung giao tiếp - Gặp lại bạn cũ trên đường

    Từ điển Việt-Trung 📚

    Từ mới :

    最近 : zuìjìn : gần đây, dạo này

    挺 : tǐng : rất, khá

    忙 : máng :bận

    换 : huàn : đổi, thay đổi

    新 : xīn : mới

    工作 : gōngzuò : công việc

    怎么样 : zěnme yàng : thế nào, như thế nào, ra sao, ra làm sao

    学校 : xuéxiào : trường học

    做 : zuò : làm, làm việc

    律师 : lǜshī : luật sư

    男 : nán : nam (giới tính)

    朋友 : péngyou : bạn bè, bạn

    不错 : bùcuò : tốt, không tệ

    星期 : xīngqī : tuần, tuần lễ

    中国 : zhōngguó : Trung Quốc

    见 : jiàn : gặp, gặp mặt, gặp gỡ

    父母 : fùmǔ : cha mẹ, bố mẹ

    住 : zhù : ở, sống

    这边 : zhèbiān : ở đây, bên này, chỗ này

    买 : mǎi : mua

    房子 : fángzi : nhà, nhà cửa

    先生 : xiān sheng : chồng

    周末 : zhōumò : cuối tuần

    篮球 : lánqiú : bóng rổ

    比赛 : bǐsài : thi đấu, đấu

    知道 : zhīdào : biết

    喜欢 : xǐhuan : thích

    非常 : fēicháng : rất, vô cùng, cực kỳ

    每 : měi : mỗi

    真 : zhēn : thật, thật sự

    先 : xiān : trước

    走 : zǒu : đi

    还有 : háiyǒu : còn, còn có, vẫn còn

    事儿 : shìr : việc, chuyện

    等 : děng : đợi, chờ

    请 : qǐng : xin, xin hãy, yêu cầu, đề nghị

    给 : gěi : cho, đưa cho

    电话 : diànhuà : điện thoại

    号码 : hàomǎ : số

    打电话 : dǎ diànhuà : gọi điện, gọi điện thoại


    0 0 0 Reply
  • cuuvihoC
    cuuvihoC cuuviho
    Tiếng Trung Giao Tiếp
    Tiếng Trung giao tiếp - Đi gặp bạn quen qua mạng

    Từ điển Việt-Trung 📚

    Từ mới :

    黑 : hēi : đen

    头发 : tóu fa : tóc

    瘦 : shòu : gầy

    好像 : hǎoxiàng : hình như,dường như

    原来 : yuánlái : hoá ra,thì ra

    漂亮 : piàoliang : đẹp, xinh đẹp

    晚 : wǎn : muộn

    一直 : yīzhí : luôn luôn

    办公室 : bàngōngshì : văn phòng

    工作 : gōngzuò : công việc

    今天 : jīn tiān : hôm nay

    忙 : máng : bận

    做 : zuò : làm,làm việc

    银行 : yínháng : ngân hàng

    意思 : yìsi : thú vị

    北京 : běijīng : Bắc Kinh(Trung Quốc)

    本地 : běndì : bản địa,bản xứ,địa phương

    住 : zhù : ở,sống

    多久 : duōjiǔ : bao lâu

    目前 : mùqián : hiện nay,trước mắt,hiện tại

    喜欢 : xǐhuan : thích

    城市 : chéngshì : thành phố

    非常 : fēicháng : rất,vô cùng,cực kỳ

    商场 : shāngchǎng : cửa hàng,trung tâm thương mại,trung tâm mua sắm

    咖啡 : kāfēi : cà phê

    店 : diàn : cửa hàng, cửa hiệu, cửa tiệm

    蛋糕 : dàngāo : bánh ngọt, bánh kem

    知道 : zhīdào : biết

    超级 : chāojí : siêu- (siêu ngon, siêu đẹp..), cực-(cực ngon, cực đẹp..)

    星座 : xīngzuò : chòm sao, cung hoàng đạo

    巨蟹座 : jùxièzuò : Cự Giải (cung hoàng đạo)

    怪不得 : guàibùdé : thảo nào, chẳng trách, hèn chi

    俩 : liǎ : hai, đôi

    吃货 : chīhuò : ăn hàng, ham ăn, sành ăn


    0 0 0 Reply
  • cuuvihoC
    cuuvihoC cuuviho
    Tiếng Trung Giao Tiếp
    Tiếng Trung giao tiếp - Chỉ đường cho bố

    Từ điển Việt-Trung 📚

    Từ mới :

    快 : kuài : nhanh

    朋友 : péngyou : bạn bè

    迟到 : chídào : trễ, muộn

    现在 : xiànzài : bây giờ, hiện tại

    已经 : yǐjīng : đã

    往 : wǎng : đi (theo 1 hướng, 1 bên nào đó)

    边 : biān : bên, phía

    走 : zǒu : đi

    路口 : lùkǒu : ngã, giao lộ (chỗ tiếp giáp giữa các nẻo đường)

    左 : zuǒ : trái (bên trái)

    转 : zhuǎn : chuyển, quay, xoay, rẽ

    然后 : ránhòu : sau đó, tiếp đó, rồi

    右 : yòu : phải, bên phải

    这儿 : zhèr : ở đây, nơi này, chỗ này

    红绿灯 : hónglǜdēng : đèn giao thông, đèn xanh đèn đỏ

    所以 : suǒyǐ : cho nên, vậy nên, vì vậy

    看起来 : kàn qǐlái : dường như, hình như, có vẻ như (phán đoán sau khi nhìn thấy)

    对 : duì : đúng

    警察局 : jǐngchá jú : đồn cảnh sát

    图书馆 : túshū guǎn : thư viện

    错 : cuò : sai, nhầm

    但 : dàn : nhưng

    知道 : zhīdào : biết

    意思 : yìsi : nghĩa, ý, ý nghĩa

    中学 : zhōngxué : trung học, trường trung học

    一直 : yīzhí : luôn luôn, thẳng

    接 : jiē : đón


    0 0 0 Reply
  • cuuvihoC
    cuuvihoC cuuviho
    Tiếng Trung Giao Tiếp
    Tiếng Trung giao tiếp - Vấn đáp bác sĩ

    Từ điển Việt-Trung 📚

    Từ mới :

    请 : qǐng : mời, xin mời (khách sáo)

    进 : jìn : tiến (tiến lên, họ Tiến, tên Tiến), vào (đi vào)

    到 : dào : đến, tới

    舒服 : shūfu : thoải mái, dễ chịu

    肚子 : dùzi : Bụng

    痛 : tòng : Đau

    附近 : fùjìn : gần đây

    护士 : hùshì : y tá

    开始 : kāishǐ : bắt đầu

    水果: shuǐguǒ : trái cây

    蔬菜: shūcài : rau, rau cải

    生日 : ngày sinh,sinh nhật

    蛋糕 : dàn gāo : bánh ngọt,bánh kem

    块 : kuài : tấm, mảnh, miếng, chiếc(phân loại cho các mảnh vải, bánh..)

    问题 : wèntí : vấn đề

    每天 : měitiān : mỗi ngày

    礼拜 : lǐ bài : tuần, tuần lễ

    前 : qián : trước


    0 0 0 Reply
  • cuuvihoC
    cuuvihoC cuuviho
    Tiếng Trung Giao Tiếp
    Tiếng Trung giao tiếp - Nói dối bác sĩ

    Từ điển Việt-Trung 📚

    Từ mới :

    请 : qǐng : mời, xin mời (khách sáo)

    进 : jìn : tiến (tiến lên, họ Tiến, tên Tiến), vào (đi vào)

    叫 : jiào : kêu, gọi, tên là, gọi là

    名字 : míngzì : tên (tên gọi), danh (danh tính)

    生日 :shēngrì:sinh nhật, ngày sinh

    年 : nián : năm

    月 : yuè : tháng

    号 : hào : ngày

    岁 : suì : tuổi

    对 : duì : đúng, chính xác

    高 : gāo : cao

    米 : mǐ : mét (đơn vị đo chiều dài)

    体重 : tǐzhòng : cân nặng

    公斤 : gōngjīn : Kg

    医生 : yīshēng : bác sĩ

    说谎 : shuōhuǎng : nói dối/ nói láo


    0 0 0 Reply
  • cuuvihoC
    cuuvihoC cuuviho
    Tiếng Trung Giao Tiếp
    Tiếng Trung giao tiếp - Gọi bác sĩ

    Từ điển Việt-Trung 📚

    Từ mới :

    喂 : wèi : chào hỏi qua điện thoại ( Alo, hello, xinh chào )

    医生 : yīshēng : bác sĩ

    事 : shì : việc, sự việc, vấn đề

    肚子 : dùzi : bụng

    痛 : tòng : đau

    昨天 : zuótiān : hôm qua

    下午 : xiàwǔ : buổi chiều

    开始 : kāishǐ : bắt đầu

    晚上 : wǎnshàng : buổi tối, ban đêm

    超市 : chāoshì : siêu thị

    旁边 : pángbiān : cạnh; bên cạnh

    学校 : xuéxiào : trường học/ nhà trường/ trường

    左边 : zuǒbiān : bên trái

    今天 : jīntiān : hôm nay

    医生 : yīshēng : bác sĩ

    空 : kòng : lúc rảnh, thời gian rảnh

    可以 : kěyǐ : có thể, được

    知道 : zhīdào : biết

    见 : jiàn : gặp


    0 0 0 Reply
  • cuuvihoC
    cuuvihoC cuuviho
    Tiếng Trung Giao Tiếp
    Tiếng Trung giao tiếp - Máy pha Cà Phê

    Từ điển Việt-Trung 📚

    Từ mới :

    上周 : shàng zhōu : tuần trước

    台 : tái : phân loại cho xe cộ hoặc máy móc

    机 : jī : máy móc

    咖啡 : kāfēi : cà phê

    咖啡机 : kāfēi jī : máy pha cà phê

    顺便 : shùnbiàn : nhân tiện

    试试 : shì shì : thử

    机器 : jīqì : máy móc

    正好 : zhènghǎo : đúng lúc / đúng dịp

    困 : kùn : buồn ngủ

    杯 : bēi : ly / cốc

    提神 : tíshén : giúp tỉnh táo / nâng cao tinh thần

    加 : jiā : thêm vào

    糖 : táng : đường

    牛奶 : niúnǎi : sữa

    香 : xiāng : thơm

    街 : jiē : phố / đường phố

    对面 : duìmiàn : đối diện / trước mặt

    商场 : shāngchǎng : trung tâm mua sắm / cửa hàng bách hóa

    搞 : gǎo : làm, tạo, tổ chức

    活动 : huódòng : hoạt động, sự kiện

    打八折 : dǎ bā zhé : giảm giá 20%

    一直 : yīzhí : luôn luôn

    所以 : suǒyǐ : do đó / vì vậy

    立刻 : lìkè : ngay lập tức

    改天 : gǎitiān : hôm khác / ngày khác

    说不定 : shuō bu dìng : nói không chừng, không biết chừng, có thể là, có lẽ

    促销 : cùxiāo : khuyến mãi

    煮 : zhǔ : nấu / đun / luộc

    不同 : bùtóng : khác nhau / không giống

    口味 : kǒuwèi : hương vị / mùi vị

    比如 : bǐrú : ví dụ như, chẳng hạn như

    拿铁 : ná tiě : Latte

    玛奇朵 : mǎqíduǒ : Macchiato

    之类 : zhī lèi : các loại, vân vân, vân vân và vân vân

    放 : fàng : thả, đặt

    包 : bāo : bao / gói

    贵 : guì : đắt / mắc

    划算 : huásuàn : đáng giá

    得 : dé : phải

    刚 : gāng : vừa / vừa mới

    跟 : gēn : cùng / với


    0 0 0 Reply
  • cuuvihoC
    cuuvihoC cuuviho
    Tiếng Trung Giao Tiếp
    Tiếng Trung giao tiếp - Dự báo thời tiết Thượng Hải

    Từ điển Việt-Trung 📚

    Từ mới :

    欢迎: huānyíng : chào mừng

    上海 : shànghǎi : Thượng Hải

    天气 : tiānqì : thời tiết

    预报 : yùbào : dự báo

    昨天 : zuótiān : hôm qua

    经很 : yǐjīng : đã

    冷 : lěng : lạnh

    今天 : jīntiān : hôm nay

    雪 : xuě : tuyết

    情况 : qíngkuàng : tình trạng / tình hình

    暖和 : nuǎnhuo : ấm

    雨 : yǔ : mưa

    后天 : hòutiān : ngày mốt

    小雨 : xiǎoyǔ : mưa nhỏ

    不但 : bùdàn : không những

    阳光 : yángguāng :nắng

    周末 : zhōumò : cuối tuần

    虽然 : suīrán : mặc dù

    冬天 : dōngtiān : mùa đông

    不仅 : bùjǐn : không chỉ

    灿烂: cànlàn : xán lạn/ rực rỡ/ sáng rực

    大家 : dàjiā : mọi người

    找 : zhǎo : tìm

    找出 : tìm kiếm

    春天 : chūntiān : mùa xuân

    衣服 : yīfú : quần áo

    外套 : wàitào : áo khoác

    夹克 : jiákè : áo khoác

    收: shōu : nhận / chấp nhận / cất đi

    接下来 : jiē xiàlái : kế tiếp

    其他 : qítā : khác

    北京 : běijīng : Bắc Kinh

    云 : yún : mây

    苏州 : sūzhōu : Tô Châu

    晴天 : qíngtiān : trời nắng/ ngày nắng

    西安 : xī'ān : Tây An

    重庆 : chóngqìng : Trùng Khánh

    杭州 : hángzhōu : Hàng Châu

    同一 : tóngyī : như nhau / giống nhau / đồng nhất


    0 0 0 Reply
  • cuuvihoC
    cuuvihoC cuuviho
    Tiếng Trung Giao Tiếp
    Tiếng Trung giao tiếp - Gọi điện rủ rê

    Từ điển Việt-Trung 📚

    Từ mới :

    喂 : wèi : chào

    嘿 : hēi : ấy, này, ơ, ô hay, ơ kia, ơ này, ủa (thán từ)

    啊 : ā : Ah! / Oh! (Thán từ biểu thị sự ngạc nhiên)

    新 : xīn : mới

    同学 : tóngxué : bạn cùng lớp

    哦 : ó : ô, ồ, a, à, ơ (Thán từ biểu thị sự ngạc nhiên)

    不错 : bùcuò : Được dùng rất linh hoạt mang ý nghĩa tích cực: đúng / chính xác / tốt / khoẻ mạnh

    明天 : míngtiān : ngày mai

    时间 : shíjiān : thời gian

    空 : kòng : trống rỗng, trống không, thời gian rảnh

    后天 : hòutiān : ngày kia, ngày mốt

    晚上 : wǎnshàng : buổi tối

    影院 : yǐngyuàn : rạp chiếu phim

    星期天 : xīngqítiān : chủ nhật

    早上 : zǎoshang : buổi sáng

    几 : jǐ : mấy?

    几点 : jǐ diǎn : mấy giờ?

    九 : jiǔ : chín (9)

    半 : bàn : một nửa

    哪里 : nǎlǐ : ở đâu?

    意大利 : yìdàlì : nước Ý

    法国 : fàguó : nước Pháp

    餐馆 : cānguǎn : nhà hàng

    吧 : ba : nào / nhé / chứ / thôi / đi (dùng ở cuối câu, biểu thị thương lượng, thỉnh cầu, nghi vấn, cảm thán, mệnh lệnh, thúc giục)

    听 : tīng : nghe

    星期六 : xīngqíliù : thứ bảy

    电影 : diànyǐng : phim

    外国 : wàiguó : nước ngoài, ngoại quốc

    它们 : tāmen : chúng, họ ( Đại từ chỉ sự vật số nhiều, dùng cho bất cứ thứ gì trừ cho người)

    有意思 : yǒuyìsi : hấp dẫn , thú vị

    行 : xíng : có thể , đồng ý

    见 : jiàn : thấy , gặp


    0 0 0 Reply
  • mengungM
    mengungM mengung
    Chay và Lành
    Hướng dẫn làm men gừng tại nhà

    Làm men gừng (hay còn gọi là Ginger Bug) là bước đầu tiên cực kỳ thú vị để bạn tự tay tạo ra các loại nước giải khát lên men tự nhiên như bia gừng (ginger beer) hay soda hoa quả.

    Dưới đây là công thức đơn giản và chi tiết để bạn nuôi "bé" men này tại nhà:

    1. Chuẩn bị nguyên liệu

    • Gừng tươi: Khoảng 200g (nên chọn gừng già, còn vỏ, tốt nhất là gừng hữu cơ).

    • Đường: Đường kính trắng, đường vàng hoặc đường hữu cơ đều được.

    • Nước: Khoảng 500ml nước lọc (tránh dùng nước máy trực tiếp vì Clo có thể làm chết men).

    • Dụng cụ: Hũ thủy tinh sạch, một miếng vải thưa (hoặc khăn giấy) và dây thun.

    2. Cách thực hiện (Lộ trình 5 - 7 ngày)

    Ngày 1: Khởi tạo

    1. Băm nhỏ hoặc bào nhuyễn khoảng 1 muỗng canh (15g) gừng (để cả vỏ vì men tự nhiên nằm ở lớp vỏ).

    2. Cho gừng vào hũ thủy tinh cùng với 1 muỗng canh đường và 2 chén nước (khoảng 400-500ml).

    3. Khuấy đều cho tan đường, đậy hũ bằng vải thưa và cố định bằng dây thun để men "thở" nhưng không cho côn trùng bay vào.

    4. Để hũ ở nơi thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.

    Hướng dẫn làm men gừng tại nhà.jpg

    Hình 1: Các nguyên liệu cơ bản (gừng băm, đường, nước) được cho vào hũ thủy tinh và khuấy đều trong ngày đầu tiên.

    Ngày 2 đến Ngày 5 (hoặc hơn): Cho men ăn

    Sau khi khởi tạo, bạn cần "cho men ăn" hàng ngày để chúng sinh sôi. Đây là giai đoạn lặp đi lặp lại.

    1. Thêm vào hũ 1 muỗng canh gừng băm và 1 muỗng canh đường.

    2. Khuấy đều và đậy kín lại bằng vải.

    Hướng dẫn làm men gừng tại nhà 1.jpg

    Hình 2: Cận cảnh hũ men vào ngày thứ 3. Bạn nhìn thấy thìa gỗ đang khuấy thêm gừng và đường mới. Bề mặt bắt đầu xuất hiện những bọt khí lăn tăn rất nhỏ.

    3. Khi nào men gừng đã sẵn sàng?

    Thông thường sau khoảng 3–5 ngày, bạn sẽ thấy các dấu hiệu sau:

    • Sủi bọt: Có những bong bóng nhỏ li ti nổi lên bề mặt hoặc bám quanh miếng gừng.

    • Âm thanh: Nếu áp sát tai vào hũ, bạn sẽ nghe tiếng xèo xèo nhẹ.

    • Mùi: Có mùi thơm nồng đặc trưng của gừng quyện với chút mùi rượu nhẹ, không có mùi hôi hay mốc.

    • Vị: Nước sẽ bớt ngọt và bắt đầu có vị chua nhẹ.**

    Đây là lúc bạn lọc lấy nước men để làm bia gừng hoặc các loại soda hoa quả sủi bọt tự nhiên.

    Hướng dẫn làm men gừng tại nhà 2.jpg

    Hình 3: Hũ men gừng đã hoàn thiện và cực kỳ hoạt động. Bề mặt phủ một lớp bọt kem dày, sủi bọt mạnh mẽ, chứng tỏ men rất khỏe. Lúc này bạn có thể mang đi pha chế bia gừng.

    Lưu ý: Nếu thấy mốc trắng hoặc đen trên bề mặt, bạn nên bỏ đi và làm lại từ đầu nhé.

    4. Cách bảo quản và duy trì

    • Sử dụng ngay: Bạn lọc lấy phần nước men để pha chế soda hoặc bia gừng.

    • Nuôi lâu dài: Nếu để ở nhiệt độ phòng, bạn phải "cho ăn" mỗi ngày.

    • Nếu chưa dùng ngay, hãy đậy nắp kín và cho vào ngăn mát tủ lạnh. Lúc này, bạn chỉ cần cho ăn 1 tuần/lần (1 muỗng gừng + 1 muỗng đường). Khi muốn sử dụng, hãy lấy ra ngoài trước 24h và cho ăn để kích hoạt lại men.

    Một vài mẹo nhỏ cho bạn:

    • Đừng gọt vỏ gừng, chỉ cần rửa sạch đất cát là đủ.

    • Sử dụng thìa gỗ hoặc nhựa để khuấy sẽ tốt hơn thìa kim loại.

    • Nếu sau 7 ngày mà men vẫn "im lìm", có thể do nhiệt độ phòng quá lạnh hoặc nước có chứa Clo.

    Bạn có muốn xem cách dùng men gừng này để làm Bia gừng (Ginger Beer) sủi bọt cực đã không?


    0 0 0 Reply
  • cuuvihoC
    cuuvihoC cuuviho
    Ngữ Pháp Tiếng Trung
    Trật tự từ cơ bản và trạng ngữ

    Trật tự từ cơ bản, được coi là "xương sống" giúp bạn đặt câu chính xác mà không cần lo lắng về việc chia động từ.

    Trong tiếng Việt, chúng ta có thể nói "Tôi ăn cơm ở nhà" hoặc "Ở nhà tôi ăn cơm". Nhưng trong tiếng Trung, trật tự này rất khắt khe. Quy tắc "vàng" bạn cần nhớ là:

    Ai + Khi nào + Ở đâu + Làm gì

    Dưới đây là một câu ví dụ điển hình:

    我 昨天 在家 喝 咖啡
    wǒ zuótiān zàijiā hē kāfēi
    Tôi hôm qua ở nhà uống cà phê

    Dưới đây là bảng phân tích câu trên :

    Thành phần Tiếng Trung Ý nghĩa
    Chủ ngữ 我 (Wǒ) Tôi
    Thời gian 昨天 (Zuótiān) Hôm qua
    Địa điểm 在家 (Zài jiā) Ở nhà
    Động từ 喝 (Hē) Uống
    Tân ngữ 咖啡 (Kāfēi) Cà phê

    Lưu ý quan trọng: Trong tiếng Trung, trạng ngữ chỉ thời gian và địa điểm phải luôn đứng trước hành động (động từ). Nếu bạn đặt chúng ở cuối câu như tiếng Anh hay tiếng Việt, câu sẽ bị sai ngữ pháp.

    Thêm một ví dụ khác :

    我 下午 在图书馆 学习。
    wǒ xiàwǔ zài túshūguǎn xuéxí

    Bảng phân tích câu trên :

    Chủ ngữ Thời gian Địa điểm Động từ
    我 (wǒ) 下午 (xiàwǔ) 在图书馆 (zài túshūguǎn) 学习 (xuéxí)

    Bây giờ, chúng ta hãy thử nâng cấp câu này lên một chút bằng cách thêm Tân ngữ (đối tượng của hành động).
    Nếu bạn muốn nói cụ thể là học "Tiếng Trung" (汉语 - hànyǔ). Trong tiếng Trung, cụm động từ thường đi theo thứ tự: Động từ + Tân ngữ (giống như tiếng Việt). Vì vậy, "Học tiếng Trung" sẽ là 学习 (Học) + 汉语 (Tiếng Trung).

    Kết hợp với khung xương chúng ta vừa xây dựng, câu hoàn chỉnh sẽ là:
    我 下午 在图书馆 学习 汉语。
    wǒ xiàwǔ zài túshūguǎn xuéxí hànyǔ
    Tôi chiều nay học tiếng Trung ở thư viện.

    Để câu văn sinh động hơn, chúng ta hãy thêm một thành phần rất quan trọng nữa: Cùng với ai (Đối tượng cùng thực hiện hành động).

    Quy tắc tiếp theo bạn cần nhớ: Cụm 和 (Hé - Và/Cùng) + Ai đó cũng phải đứng trước động từ.

    Giả sử bạn muốn nói "Học cùng bạn bè" (和朋友 - hé péngyǒu), ta có câu :

    我 下午 和朋友 在家 学习 汉语
    wǒ xiàwǔ hé péngyǒu zàijiā xuéxí hànyǔ
    Tôi chiều nay cùng bạn bè học tiếng Trung tại nhà

    Trong tư duy ngôn ngữ Trung Quốc, thứ tự ưu tiên thường đi từ "người" đến "không gian". Bạn có thể hiểu một cách logic là: Bạn cần gặp người bạn đó trước (和朋友), sau đó cả hai mới cùng nhau có mặt tại địa điểm (在图书馆) để thực hiện hành động.

    Dưới đây là "Công thức Vàng" đầy đủ nhất để bạn không bao giờ nhầm lẫn trật tự từ:

    Chủ ngữ Thời gian Với ai Ở đâu Làm gì
    我 下午 和朋友 在家 学习
    wǒ xiàwǔ hé péngyǒu zài jiā xuéxí

    Quy tắc ghi nhớ: Thời gian và Địa điểm luôn phải đứng trước hành động. Nếu có "với ai", hãy đặt nó ngay sau thời gian.

    Ví dụ:
    我 今天晚上 和弟弟 在电影院 看电影。
    wǒ jīntiān wǎnshàng hé dìdì zài diànyǐngyuàn kàn diànyǐng
    Tôi tối nay cùng em trai xem phim ở rạp chiếu phim.

    Bạn đã nắm rất chắc "khung xương" của câu. Bây giờ, hãy thử thêm một chút "gia vị" để câu văn linh hoạt hơn: Phó từ phủ định (không - 不 / 没) hoặc Phó từ chỉ tần suất/phạm vi (cũng - 也, đều - 都).

    Quy tắc tiếp theo: vị trí của các Phó từ phủ định hoặc Phó từ chỉ tần suất/phạm vi thường nằm ngay trước các cụm giới từ (như "với ai", "ở đâu").

    Dưới đây là "Công thức Vàng" siêu đầy đủ để bạn tổng kết phần Trật tự từ:

    Chủ ngữ + Thời gian + Phó từ + Với ai + Ở đâu + Động từ + Tân ngữ

    Ví dụ nếu bạn muốn nói "Tôi tối nay không (不 - Bù) cùng em trai xem phim ở rạp", ta có câu sau :

    我 今天晚上 不 和弟弟 在电影院 看电影。
    wǒ jīntiān wǎnshàng bù hé dìdì zài diànyǐngyuàn kàn diànyǐng
    Tôi tối nay không cùng em trai xem phim tại rạp chiếu phim.


    0 0 0 Reply
  • cuuvihoC
    cuuvihoC cuuviho
    Tiếng Trung Giao Tiếp
    Tiếng Trung giao tiếp - Crush trai!

    Từ điển Việt-Trung 📚

    Từ mới :

    干嘛 : gànmá : làm gì?, việc gì?, sao vậy?. tại sao?

    傻笑 : shǎxiào : cười khúc khích, cười ngốc nghếch, cười một cách ngớ ngẩn

    肯定 : kěndìng : chắc chắn, nhất định

    告诉 : gàosù : kể, nói cho, báo cho

    秘密 : mìmì : bí mật

    昨天 : zuótiān : Hôm qua

    下午 : xiàwǔ : Buổi chiều

    聚会 : jùhuì : Buổi tiệc

    碰 : pèng : Gặp

    男生 : nánshēng : Chàng trai

    帅 : shuài : Đẹp trai

    真 : zhēn : thật sự

    然后 : ránhòu : sau đó

    说 : shuō : Nói

    说话 : shuōhuà : nói chuyện, trò chuyện

    电话 : diànhuà : điện thoại

    号码 : hàomǎ : con số

    什么样 : như thế nào / ra làm sao

    照片 : zhàopiàn : bức ảnh

    澳大利亚 : àodàlìyǎ : Úc (Australia)

    长得 : zhǎng dé : trông / Nhìn

    高 : gāo : Cao

    胖 : pàng : Mập

    瘦 : shòu : Ốm

    说话 : shuōhuà : nói

    特别 : tèbié : đặc biệt

    温柔 : wēnróu : dịu dàng

    礼貌 : lǐmào : Lịch sự

    眼睛 : yǎnjīng : Mắt

    大 : dà : to lớn

    反正 : fǎnzhèng : dù sao / trong mọi trường hợp

    就是 : jiùshì : nhấn mạnh rằng cái gì đó đúng hoặc đúng như đã nêu

    帅 : shuài : Đẹp trai

    哇 : wa : Wow!

    应该 : yīnggāi : nên, phải

    和 : hé : và, cùng với

    看 : kàn : nhìn, xem, thăm

    考拉 : kǎo lā : Gấu Koala

    哈哈 : hāhā : Ha ha (Cười )

    觉得 : juédé : cảm thấy, nghĩ rằng

    喜欢 : xǐhuān : thích

    为 : wèi : vì

    高兴 : gāoxìng : vui mừng

    继续 : jìxù : tiếp tục

    见面 : jiànmiàn : gặp nhau

    约 : yuē : mời, hẹn

    一起 : yīqǐ : cùng (cùng nhau làm gì)

    喝: hē : uống

    咖啡 : kāfēi : cà phê

    说明 : shuōmíng : giải thích, minh họa, chỉ ra, cho thấy

    打扮 : dǎbàn : trang điểm, trang trí, trang hoàng, ăn diện, ăn mặc

    赶紧 : gǎnjǐn : khẩn trương, mau mau,nhanh chóng, lập tức


    0 0 0 Reply
  • Login

  • Don't have an account? Register

  • Login or register to search.
Powered by NodeBB Contributors
  • First post
    Last post
0
  • Categories
  • Recent
  • Tags
  • Popular
  • Từ điển Việt-Trung
  • World
  • Users
  • Groups